Bảng giá đất Xã Thạnh Lộc, An Giang từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thạnh Lộc là 3.326.000 đồng/m² (Đường Hành lang ven bien phía Nam, Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại Mục III.3 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân Mục II.3 | 79.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh Mục I.3 | 86.000 | 79.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân Mục II.2 | 70.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại Mục III.2 | 67.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh Mục I.2 | 79.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân Mục II.1 | 79.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại Mục III.1 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh Mục I.1 | 94.000 | 79.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét) | Mục 48 | 1.920.000 |
| Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét) | Mục 47 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 66 | 288.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 65 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 64 | 432.000 |
| Khu dân cư ấp Phước Chung | Mục 63 | 360.000 |
| Khu dân cư ấp Phước Hòa | Mục 56 | 840.000 |
| Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung). | Các tuyến đường còn lại Mục 62 | 550.000 |
| Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung). | Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 Mục 62 | 1.100.000 |
| Khu dân cư: | ấp Thạnh Hòa Mục 27 | 360.000 |
| Khu dân cư: | ấp Thạnh Lợi Mục 45 | 360.000 |
| Khu dân cư: | ấp Hòa Ninh Mục 45 | 360.000 |
| Khu dân cư: | ấp Thạnh Hưng Mục 27 | 360.000 |
| Kênh Nhà Nguyện | Mục 42 | 420.000 |
| Kênh Xáng Mới | Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) Mục 20 | 1.000.000 |
| Kênh Xáng Mới | Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) Mục 20 | 600.000 |
| Kênh Xáng Mới | Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn-kênh Đường Trâu Lớn) Mục 20 | 500.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư Mục 1 | 2.352.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) Mục 1 | 2.016.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì Mục 1 | 3.024.000 |
| Rạch Dãy Ôc (từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá) | Mục 19 | 500.000 |
| Đường Chung Sư | Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư Mục 46 | 480.000 |
| Đường Chung Sư | Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) Mục 46 | 420.000 |
| Đường Chung Sư | Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) Mục 46 | 400.000 |
| Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành) | Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Hành lang ven bien phía Nam | Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá Mục 2 | 3.326.000 |
| Đường Hành lang ven bien phía Nam | Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Kênh 6 (2 bên lộ) | Mục 41 | 420.000 |
| Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư xếp Mậu) | Mục 43 | 650.000 |
| Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9) | Mục 61 | 300.000 |
| Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành) | Mục 60 | 350.000 |
| Đường Kênh Tà Ben (02 bên) | Mục 14 | 504.000 |
| Đường Kênh Vành Đai (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá) | Mục 24 | 400.000 |
| Đường Tà Bết (từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà) | Mục 8 | 576.000 |
| Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò) | Mục 58 | 504.000 |
| Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn (Từ giáp ranh phường Rạch Giá đến giáp ranh xã Thạnh Đông) | Mục 9 | 864.000 |
| Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ) | Mục 55 | 420.000 |
| Đường kênh 5 Ranh (Từ kênh Đòn Dong đến kênh Cái Sắn) (2 bên lộ) | Mục 13 | 504.000 |
| Đường kênh 5 cùng (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông) | Mục 16 | 500.000 |
| Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ) | Mục 38 | 576.000 |
| Đường kênh 6 (từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thanh Hưng (2 bên l ọ ) ■ | Mục 7 | 576.000 |
| Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong) | Mục 3 | 792.000 |
| Đường kênh 6 ở bờ Tây (từ kênh Cái Sắn đến kênh Đòn Dong) | Mục 31 | 500.000 |
| Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong) | Mục 11 | 700.000 |
| Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong) | Mục 12 | 504.000 |
| Đường kênh 9 lâm | Mục 33 | 1.670.000 |
| Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ) | Mục 37 | 576.000 |
| Đường kênh Bác Hồ (từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh) | Mục 29 | 500.000 |
| Đường kênh Bầu Thì | Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) Mục 52 | 480.000 |
| Đường kênh Bầu Thì | Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) Mục 52 | 600.000 |
| Đường kênh Cây Sao (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông) | Mục 17 | 500.000 |
| Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ) | Mục 50 | 420.000 |
| Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh xếp Mậu) | Mục 44 | 300.000 |
| Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi) | Mục 53 | 420.000 |
| Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17) | Mục 59 | 500.000 |
| Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì) | Mục 51 | 480.000 |
| Đường kênh Sáu Hấu (từ Kênh 6 - Kênh 5) | Mục 28 | 400.000 |
| Đường kênh Sáu Lưới (từ đầu Đường Hành lang ven biến phía Nam đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên. | Mục 30 | 500.000 |
| Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam Miễu Tà Ben) | Mục 26 | 600.000 |
| Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn (từ Kênh 7 - Kênh 6) | Mục 15 | 500.000 |
| Đường kênh Tà Kiết (từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Mục 10 | 576.000 |
| Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Đường Sư) ạ | Mục 54 | 420.000 |
| Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ) | Mục 39 | 720.000 |
| Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6) | Mục 40 | 504.000 |
| Đường kênh Vành Đai (từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược) | Mục 22 | 600.000 |
| Đường kênh xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ) | Mục 36 | 504.000 |
| Đường kênh Ông Hiến (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá) | Mục 25 | 400.000 |
| Đường kênh Đòn Dong | Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam Mục 4 | 864.000 |
| Đường kênh Đòn Dong | Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường kênh Đòn Dong (từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A) | Mục 5 | 792.000 |
| Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam | Mục 34 | 576.000 |
| Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A) | Mục 6 | 576.000 |
| Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc | Mục 35 | 504.000 |
| Đường kênh ấp Chiến Lược (Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá) | Mục 21 | 600.000 |
| Đường nhánh kênh Bác Hồ | Mục 32 | 550.000 |
| Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven bien phía Nam | Mục 57 | 1.080.000 |
| Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên | Mục 23 | 600.000 |
| Đường ấp Thạnh Bình (Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông) | Mục 18 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.