Bảng giá đất Xã Vĩnh Trạch, An Giang từ 01/01/2026

98 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Trạch2.640.000 đồng/m² (vị trí 1, * Chợ Cũ:, Bê tông 3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)53.000
* Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)35.000
TT Loại đấtVị trí Vị trí Vị trí chú2.000
giao thông thủy (kênh cấp I):Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H) 5544.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) 5041.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) 5947.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) 5947.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) 5342.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng)41.000
* Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)44.000
TT Loại đấtVị trí Vị trí Vị trí chú2.000
TT Loại đấtNhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa)35.000
giao thông thủy (kênh cấp I):Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) 7762.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường đât kênh Mười Cai ( kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện)35.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) 5947.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX - TL943)53.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện)35.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả (kênh Bốn Tổng - kênh RGLX)35.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách)35.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh 4 Tổng (Đường Tỉnh 943 - Ranh Cần Thơ) 6653.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)40.000
* Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Đường Tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)62.000
TT Loại đấtKênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) 4435.000
TT Loại đấtVị trí Vị trí Vị trí chú2.000
TT Loại đấtKênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng)35.000
TT Loại đấtKênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ) 5342.000
giao thông thủy (kênh cấp I):Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Rạch Mương Trâu - Cầu ông Đốc)62.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Lộ Ông Cường (Kênh RGLX - TL943) 6653.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách)44.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường đất kênh Mười Cai (Kênh Bốn Tổng - Cầu ranh Phú Hòa)40.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa, bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh RGLX - Kênh Bống Tổng)40.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện) 5544.000
giao thông thủy (kênh cấp II):Đường nhựa, bê tông kênh Bốn Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Chợ Cũ:Giáp lô C (Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng)960.000
* Chợ Cũ:Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ (Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150)1.920.000
* Chợ Cũ:Giáp lô B (Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt)1.800.000
* Chợ Cũ:Giáp lô A (Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng)840.000
* Chợ Cũ:Bê tông 3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)2.640.000
* Chợ Vĩnh Trung:Hai bên nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ)960.000
* Chợ Vĩnh Trung:Nhựa liên xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình)1.020.000
* Chợ Vĩnh Trung:Các đường còn lại trong chợ840.000
Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:Đường tỉnh ĐT 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến)480.000
Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Bưu Điện - UBND xã)600.000
* Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Đường Tỉnh lộ ĐT.943 (Cầu kênh Ong Cò - Ranh xã Định Thành)690.000
Chợ Tây Bình (Ba Bần):Hai bên nhà lồng chợ600.000
Chợ Tây Bình (Ba Bần):Các đường còn lại trong chợ360.000
Thắng, Vĩnh Thành:Đường bê tông kênh Hậu (kênh Đòn Dong - Hêt đât nhà bà Kiều)1.440.000
Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong (Nhà ông Răng - Kênh Hậu)1.920.000
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):Đường tỉnh ĐT 943 (Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn)720.000
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):Hai bên nhà lồng chợ600.000
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):Các đường còn lại trong chợ360.000
Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong:Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng345.000
Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong:Từ Cống Chợ - kênh H345.000
Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong:Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H230.000
Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong:Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở230.000
Đường tỉnh ĐT.943:Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành345.000
Đường tỉnh ĐT.943:Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch345.000
Đường tỉnh ĐT.943:Từ Văn phòng âp TBT - Cầu kênh 4 Tổng345.000
Đường tỉnh ĐT.943:Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban575.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách)230.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường đất kênh Nông Dân (Cầu 2A - kênh Đòn Dong)120.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường đất kênh Cây Cồng (kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ)115.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường đất kênh T7 (Cầu T7 - Ranh Cần Thơ)120.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức))230.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3,5m kênh H (kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành)115.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường đất kênh Xe Cuốc (Kênh Trục - Kênh H)120.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường cặp kênh Trục (kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành)115.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Bê tông 2m kênh H (kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ)115.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Đường tỉnh 943 - Bưu Điện)345.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng (kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)173.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ)288.000
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:Kênh Chủ Tuần (Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng)120.000
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ403.000
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc)345.000
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần920.000
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)345.000
Binh Nhì, Trây Bì nh:Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết)288.000
Binh Nhì, Trây Bì nh:Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên (Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện)173.000
Xuyên):Đoạn đường đất250.000
Xuyên):Đường nhựa lộ Mương Trâu (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)500.000
Xuyên):Đoạn đường bê tông250.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường (Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)345.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ173.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) (Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng))173.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu173.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường đất kênh Tràm Chích (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả)150.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)115.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)173.000
Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa)230.000
Đường đất cặp rạch Mương Trâu:Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943250.000
Đường đất cặp rạch Mương Trâu:Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai250.000
* KDC Vượt lũ Tây BìnhBê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC)690.000
* KDC Vượt lũ Tây BìnhNhựa liên xã (Cầu Ba Bần - Bên đò ông Mọi)920.000
* Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC)518.000
* Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng690.000
* Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:Các tuyến đường còn lại Bổ sung88.000
* Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:Các tuyên đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa130.000
* Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:Các tuyên đường khác có nền đường <3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.