Bảng giá đất Xã Bình Giang, An Giang từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Giang2.184.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, Kênh 7 - Kênh 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
DôngSơn - Bình Đất nuôi trồng thủy sản 20 Giang) đên16.000
DôngKhu 6: Từ kênh Đất trồng cây lâu năm 3126.000
Dông(ranh Bình Đất trồng cây hàng năm 2420.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Khu 3: Từ Kênh Đất trồng cây hàng năm 36 Số 9 đên Kênh31.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Khu 4: Từ Kênh Đất trồng cây lâu năm 4843.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)kênh 10 (ranh Đất nuôi trồng thủy sản 36 Bình Sơn - Bình31.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất nuôi trồng thủy sản 25 kênh cầu Số 923.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Lình Huỳnh đên Đất trồng cây hàng năm 3631.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất rừng sản xuất14.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)cầu Số 2 - xã Mỹ Đất trồng cây hàng năm 5342.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Tà Manh Đất rừng sản xuất14.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Giang) Đất rừng sản xuất14.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất trồng cây lâu năm 4843.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)(ranh Bình Đất trồng cây hàng năm 2420.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Lâm đên cống Đất nuôi trồng thủy sản 2218.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất trồng cây lâu năm 6052.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất nuôi trồng thủy sản 36 Lình Huỳnh31.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Khu 2: Từ cống Đất trồng cây hàng năm 59 Tà Manh đên49.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Sơn - Bình Đất nuôi trồng thủy sản 20 Giang) đên16.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Khu 5: Từ kênh Đất trồng cây lâu năm 3126.000
I Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)Đất trồng cây lâu năm 60 Khu 1: Từ Kênh48.000
Kiên Lương):Từ Kênh Đòn Đất rừng sản xuất14.000
Kiên Lương):Từ Quốc Lộ 80 Đất rừng sản xuất14.000
Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Ba Thê Đất rừng sản xuất14.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Tri Tôn đến Đất trồng cây hàng năm 3026.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Kiên Lương) Đất rừng sản xuất14.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Tôn Đất rừng sản xuất14.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Khu 3: Từ kênh Đất trồng cây lâu năm 4031.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Rạch Giá, xã Mỹ Đất trồng cây hàng năm 4237.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)kênh T5 xã Bình Đất nuôi trồng thủy sản 18 Giang (giáp16.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Khu 2: Từ giáp Đất trồng cây lâu năm 5040.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)giáp Kênh Sóc Đất trồng cây hàng năm 4035.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Lâm đến giáp Đất nuôi trồng thủy sản 18 Kênh Sóc Xoài -16.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Xoài - Ba Thê Đất nuôi trồng thủy sản 18 đến kênh Tri16.000
II Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)Khu 1: Từ ranh Đất trồng cây lâu năm 5548.000
biểnVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Các tuyến dân cưĐường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương450.000
* Các tuyến dân cưTuyến dân cư Bình Giang 1262.000
* Các tuyến dân cưTuyến dân cư Bình Giang 2180.000
* Các tuyến dân cưTuyến dân cư T6210.000
* Các tuyến dân cưTuyến dân cư T5 (phía trên nước)180.000
* Các tuyến dân cưBờ Bắc kênh Trục Giữa: Từ kênh 8000 đến kênh T5 Bổ sung280.000
* Các tuyến dân cưTuyến dân cư T5 (phía dưới nước)210.000
* Các tuyến dân cưĐường bờ đông kênh 2 Mới: Đoạn từ kênh Rạch Bổ sung Giá - kênh Thủy lợi210.000
* Các tuyến dân cưĐường bờ Tây Nam kênh thủy lợi: Đoạn từ kênh Bổ sung 8000 đến kênh 9 Xóm Đạo280.000
Cụm dân cư xã Bình GiangĐường bờ tây kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5270.000
Cụm dân cư xã Bình GiangĐường bờ Tây kênh 4 Cây Dương: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo250.000
Cụm dân cư xã Bình GiangKhu sinh lợi900.000
Cụm dân cư xã Bình GiangKhu tái định cư600.000
Cụm dân cư xã Bình GiangĐường bờ đông kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5270.000
Cụm dân cư xã Bình GiangĐường bờ Tây kênh Tám Ngàn: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 422270.000
Quốc lộ 80Kênh 7 - Kênh 52.184.000
Quốc lộ 80Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền1.008.000
Quốc lộ 80Từ ranh xã Bình Sơn đến Kênh 72.016.000
* Các tuyến dân cưKênh 200: Đoạn từ kênh T6 đến kênh 50 Bổ sung450.000
* Các tuyến dân cưCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa200.000
* Các tuyến dân cưCác tuyến đường còn lại Bổ sung100.000
* Các tuyến dân cưCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.