Bảng giá đất Xã Bình Giang, An Giang từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Giang là 2.184.000 đồng/m² (Quốc lộ 80, Kênh 7 - Kênh 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đên cống Tà ManhĐất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.1
60.00048.000
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đên cống Tà ManhĐất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.1
53.00042.000
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đên cống Tà ManhĐất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.1
22.00018.000
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đên cống Tà ManhĐất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.1
14.000
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba ThêĐất trồng cây lâu năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.1
55.00048.000
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba ThêĐất trồng cây hàng năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.1
42.00037.000
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba ThêĐất nuôi trồng thủy sản
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.1
18.00016.000
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba ThêĐất rừng sản xuất
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.1
14.000
Khu 2: Từ cống Tà Manh đên kênh cầu Số 9Đất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.2
60.00052.000
Khu 2: Từ cống Tà Manh đên kênh cầu Số 9Đất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.2
59.00049.000
Khu 2: Từ cống Tà Manh đên kênh cầu Số 9Đất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.2
25.00023.000
Khu 2: Từ cống Tà Manh đên kênh cầu Số 9Đất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.2
14.000
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất trồng cây lâu năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.2
50.00040.000
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất nuôi trồng thủy sản
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.2
18.00016.000
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất trồng cây hàng năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.2
40.00035.000
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri TônĐất rừng sản xuất
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.2
14.000
Khu 3: Từ Kênh Số 9 đên Kênh Lình HuỳnhĐất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.3
48.00043.000
Khu 3: Từ Kênh Số 9 đên Kênh Lình HuỳnhĐất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.3
36.00031.000
Khu 3: Từ Kênh Số 9 đên Kênh Lình HuỳnhĐất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.3
36.00031.000
Khu 3: Từ Kênh Số 9 đên Kênh Lình HuỳnhĐất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.3
14.000
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)Đất trồng cây hàng năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.3
30.00026.000
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)Đất nuôi trồng thủy sản
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.3
18.00016.000
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)Đất trồng cây lâu năm
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.3
40.00031.000
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)Đất rừng sản xuất
vực Bắc Quốc lộ 80: (phía
Mục II.3
14.000
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đên kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)Đất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.4
36.00031.000
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đên kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)Đất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.4
36.00031.000
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đên kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)Đất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.4
48.00043.000
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đên kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)Đất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.4
14.000
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đên Kênh Đòn DôngĐất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.5
24.00020.000
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đên Kênh Đòn DôngĐất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.5
31.00026.000
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đên Kênh Đòn DôngĐất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.5
20.00016.000
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đên Kênh Đòn DôngĐất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.5
14.000
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đên ra biểnĐất trồng cây lâu năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.6
31.00026.000
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đên ra biểnĐất nuôi trồng thủy sản
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.6
20.00016.000
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đên ra biểnĐất trồng cây hàng năm
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.6
24.00020.000
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đên Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đên ra biểnĐất rừng sản xuất
Nam Quốc lộ 80 (phía ra
Mục I.6
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bờ Bắc kênh Trục Giữa: Từ kênh 8000 đến kênh T5
Mục 16
280.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 20
100.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 19
150.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 18
200.000
Cụm dân cư xã Bình GiangKhu tái định cư
Mục 2
600.000
Cụm dân cư xã Bình GiangKhu sinh lợi
Mục 2
900.000
Kênh 200: Đoạn từ kênh T6 đến kênh 50
Mục 17
450.000
Quốc lộ 80Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền
Mục 1
1.008.000
Quốc lộ 80Kênh 7 - Kênh 5
Mục 1
2.184.000
Quốc lộ 80Từ ranh xã Bình Sơn đến Kênh 7
Mục 1
2.016.000
Tuyến dân cư Bình Giang 1
Mục 7
262.000
Tuyến dân cư Bình Giang 2
Mục 8
180.000
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước)
Mục 10
210.000
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước)
Mục 9
180.000
Tuyến dân cư T6
Mục 11
210.000
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương
Mục 13
450.000
Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi: Đoạn từ kênh 8000 đến kênh 9 Xóm Đạo
Mục 15
280.000
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo
Mục 6
250.000
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 422
Mục 5
270.000
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5
Mục 4
270.000
Đường bờ đông kênh 2 Mới: Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi
Mục 14
210.000
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5
Mục 3
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.