Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa Hưng, An Giang từ 01/01/2026

81 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hòa Hưng2.856.000 đồng/m² (vị trí 1, đến 07, 10 đến 14., Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
10, 11Đất trồng cây lâu năm 50 4448.000
10, 11Đất nuôi trồng thủy sản 42 3740.000
10, 11Đất trồng hàng năm 44 4042.000
STT Loại đất Vị trí Vị trí Vị tríchú2.000
VH3, VH4, ấp TQTĐất nuôi trồng thủy sản 42 3740.000
VH3, VH4, ấp TQTĐất trồng cây lâu năm 53 4850.000
VH3, VH4, ấp TQTĐất trồng hàng năm 48 4244.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 60Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư1.932.000
Quốc lộ 60Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 11.476.000
Quốc lộ 60Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư1.416.000
Quốc lộ 60Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ1.848.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)2.376.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D396.000
Trung tâm chợ Cái TưTuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận480.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)660.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)528.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần396.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương528.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.848.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)528.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư440.000
Trung tâm chợ Cái TưTuyến cặp sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát - Kênh Bốn Thước)528.000
Trung tâm chợ Cái TưTuyến đường vào cầu Tài Phú Bổ sung1.200.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)2.112.000
Trung tâm chợ Cái TưĐường số 26 cặp sông cái - Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)792.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.320.000
Đường Gò Quao - Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới468.000
Giang)Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9480.000
Giang)Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9552.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 02690.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8622.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 01760.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 01660.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 3,4,5,6,7,8540.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 02600.000
No)Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)600.000
No)Đê bao Ô Môn - Xà No (đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ)600.000
No)Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi396.000
No)Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn Bổ sung600.000
No)Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài396.000
No)Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) Bổ sung500.000
No)Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy: từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận396.000
No)Tuyến lộ Bờ dừa (từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải) Bổ sung700.000
No)Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi Bổ sung720.000
No)Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)396.000
No)Đường xuống bến phà Chín Nhung Bổ sung1.030.000
No)Phía Bắc đê bao (từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ)600.000
No)Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)336.000
No)Tuyến đường vào CCN Cái Tư Bổ sung1.700.000
Trung tâm chợ Cái TưHai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà1.056.000
Trung tâm chợ Cái TưTừ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ (từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài đến kênh Bà Chủ)1.056.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10552.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)960.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)960.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường còn lại Bổ sung264.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường B360.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường C480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa317.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa290.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.360.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường A480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.414.000
Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8.1.800.000
Giang)L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 012.376.000
Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 152.304.000
Giang)Nền sinh lợi lô L5: Nền 191.656.000
Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.2.160.000
đến 07, 10 đến 14.Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 242.592.000
đến 07, 10 đến 14.Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 092.856.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10552.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)960.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa290.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường B360.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường còn lại Bổ sung264.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.360.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường A480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa317.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường C480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.414.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.