Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa Hưng, An Giang từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hòa Hưng là 2.856.000 đồng/m² (Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang), Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
Mục I.3
42.00040.00037.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
Mục II.3
42.00040.00037.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
Mục I.1
53.00050.00048.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
Mục II.1
50.00048.00044.000
Đất trồng hàng năm
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
Mục I.2
48.00044.00042.000
Đất trồng hàng năm
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
Mục II.2
44.00042.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)
Mục 33
960.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10
Mục 33
480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)
Mục 33
960.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10
Mục 33
552.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường C
Mục 34
480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Mục 34
414.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường A
Mục 34
480.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Mục 34
360.000
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2Đường B
Mục 34
360.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 37
264.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 36
290.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 35
317.000
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No)
Mục 16
1.056.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15
Mục 32
2.304.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Nền sinh lợi lô L5: Nền 19
Mục 32
1.656.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14.
Mục 32
2.376.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
Mục 32
480.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8.
Mục 32
1.800.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09
Mục 32
2.856.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24
Mục 32
2.592.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.
Mục 32
2.160.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
Mục 32
552.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 01
Mục 31
760.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 02
Mục 31
690.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 02
Mục 31
600.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 3,4,5,6,7,8
Mục 31
540.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Đường Số 01
Mục 31
660.000
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8
Mục 31
622.000
Phía Bắc đê bao (từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ)
Mục 17
600.000
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
Mục 18
600.000
Quốc lộ 60Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Mục 1
1.848.000
Quốc lộ 60Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Mục 1
1.932.000
Quốc lộ 60Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Mục 1
1.416.000
Quốc lộ 60Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Mục 1
1.476.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
Mục 3
1.320.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
Mục 3
2.376.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
Mục 3
2.112.000
Trung tâm chợ Cái TưLô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
Mục 3
1.848.000
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
Mục 30
720.000
Tuyến cặp sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát - Kênh Bốn Thước)
Mục 5
528.000
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
Mục 26
500.000
Tuyến lộ Bờ dừa (từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải)
Mục 25
700.000
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
Mục 13
480.000
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
Mục 24
336.000
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
Mục 28
600.000
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy: từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Mục 23
396.000
Tuyến đường vào CCN Cái Tư
Mục 27
1.700.000
Tuyến đường vào cầu Tài Phú
Mục 14
1.200.000
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
Mục 12
396.000
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
Mục 8
440.000
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Mục 11
528.000
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ (từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài đến kênh Bà Chủ)
Mục 15
1.056.000
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Mục 20
396.000
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Mục 21
396.000
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
Mục 22
396.000
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
Mục 10
528.000
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Mục 9
660.000
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
Mục 7
396.000
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
Mục 6
528.000
Đê bao Ô Môn - Xà No (đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ)
Mục 19
600.000
Đường Gò Quao - Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Mục 2
468.000
Đường số 26 cặp sông cái - Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Mục 4
792.000
Đường xuống bến phà Chín Nhung
Mục 29
1.030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.