Bảng giá đất Xã Núi Cấm, An Giang từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Núi Cấm1.104.000 đồng/m² (vị trí 1, Hương lộ 11, Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TT Loai đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
a Đường tỉnhĐường tỉnh 949 (Hương lộ 17) 44 (Suốt tuyến)39.000
a Đường tỉnhVen Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà 48 Tiếp giáp lộ giao Sư42.000
a Đường tỉnhĐường tỉnh 949 (Hương lộ 17) 36 (Suốt tuyến)30.000
nước nuôi trồng thủy sảnĐường tỉnh 948 (Suốt tuyến)42.000
thông thủy (kênh cấpnông thôn, đường 1, 2) liên xã, giao 36 thông thủy (kênh30.000
Đất trồng cây lâu nămĐường tỉnh 948 (Suốt tuyến)48.000
TT Loai đấtVen Kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư Tiếp giáp lộ giao43.000
TT Loai đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Tiếp giáp lộ giao Đường giao thôngthông nông thôn, nông thôn, đường b đường liên xã, giao liên xã, giao 36 thông thủy thông thủy30.000
Ven Kênh Trà Sư;Tiếp giáp lộ giao Kênh Tha La, thông nông thôn, 48 Kênh Mặc Cần b đường liên xã, giao42.000
b đường liên xã, giaonông thôn, đường thông thủy (kênh cấp liên xã, giao 44 1, 2) thông thủy (kênh39.000
nước nuôi trồng thủy sảna Đường tỉnh 945 Suốt tuyến 4842.000
thông thủy(kênh cấp 1, 2) Kênh Vịnh Tre 4842.000
Đất trồng cây lâu năma Đường tỉnh 945 Suốt tuyến 5548.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Tiếp giáp lộ giao Dưngthông nông thôn, Kênh Vịnh Tre 49 b đường liên xã, giao43.000
Ven Kênh Trà Sư;Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần43.000
thông thủy (kênh cấp Đường giao thông1, 2) nông thôn, đường liên xã, giao 44 thông thủy39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hương lộ 11Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh1.104.000
Hương lộ 11Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng129.000
Đường tỉnh 945Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5828.000
Đường tỉnh 945Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm512.000
Đường tỉnh 945UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)1.104.000
Đường tỉnh 945Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây512.000
Đường tỉnh 948Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek581.000
Đường tỉnh 948UBND xã - Ranh xã Chi Tôn387.000
Đường tỉnh 948Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa1.032.000
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn129.000
Hương lộ 11Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo1.104.000
Hương lộ 11Đường vào Lâm Viên: từ ngã 3 đường lên Núi Cấm đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)903.000
Hương lộ 11Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt120.000
Hương lộ 11Đường Phum Tiếp: từ đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11129.000
Hương lộ 11Đường 1/5320.000
Hương lộ 11Đường Nhơn Thới 2250.000
Hương lộ 11Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định320.000
Hương lộ 11Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập1.104.000
Hương lộ 11Đường Thịnh An: từ kênh 1/5 đến hết ranh xã Núi Cấm250.000
Hương lộ 11Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)968.000
Hương lộ 11Đường Xáng Cụt: Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre đến Ranh phường Chi Lăng320.000
Hương lộ 11Đường Nam An Hòa: từ Đường tỉnh 948 đến Đường lên Núi Cấm774.000
Hương lộ 11Đường Định Thành250.000
Hương lộ 11Đường Thét250.000
Hương lộ 11Đường 12 dưới250.000
Hương lộ 11Đường Xà Du250.000
Hương lộ 11Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi: từ Hương lộ 11 đến hết tuyến120.000
Hương lộ 11Các tuyến đường còn lại96.000
Hương lộ 11Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa140.000
Hương lộ 11Đường Nopso: từ Chợ An Hảo cũ đến hết tuyến250.000
Hương lộ 11Đường Ô Cây Sung: từ đường Latina đến Hồ Tà Lọt250.000
Hương lộ 11Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên645.000
Hương lộ 11Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa120.000
Hương lộ 11Đường Latina: từ đường tỉnh 949 đến ranh Tri Tôn129.000
Hương lộ 11Đường Tây Trà Sư: từ ranh phường Chi Lăng đến ranh xã Tri Tôn103.000
Hương lộ 11Đường dân cư dưới chân Núi Cấm735.000
Hương lộ 11Đường Văn Lanh: từ Tha La đến Kênh Văn Lanh129.000
Hương lộ 11Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh120.000
Hương lộ 11Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô: từ đờng 948 đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô400.000
Hương lộ 11Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà120.000
Hương lộ 11Đường Chợ Suối cũ: từ Đường lên Núi Cấm đến hết đường645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.