Bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu, An Giang từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hậu là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên, Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất chú | Vị trí Vị trí Vị trí | 2.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh 957 90 | 71.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp Quốc Lộ 91C 129 | 103.000 |
| trồng thủy sản | Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C 129 | 103.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông 84 Tiền) | 65.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông 53 Tiền) | 44.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường từ Bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C 155 | 122.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Đường tỉnh 957 122 | 95.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông 101 Tiền) | 81.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Quốc Lộ 91C 155 | 122.000 |
| TT Loại đất chú | Vị trí Vị trí Vị trí | 2.000 |
| trồng thủy sản | Tiêp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông 58 Tiền) | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiêp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông 63 Tiền) | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiêp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông 90 Tiền) | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Các đường còn lại | 2.125.000 |
| Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Đường số 2, 4, 5 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên | Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên | 3.000.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | 1.570.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | 1.570.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91C | Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | 1.570.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Kênh Xã Đội - rạch Chà | 864.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | 1.099.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 957 | Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | 942.000 |
| Đường ven sông | Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà | 471.000 |
| Đường ven sông | Từ Miếu Nhị Vương đến Kênh Xã Đội | 471.000 |
| Đường ven sông | Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | 707.000 |
| Đường ven sông | Từ Cầu Cồn Tiên đến Miếu Nhị Vương | 628.000 |
| * Tại cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nên cơ bản | 122.000 |
| * Tại cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nên cơ bản | 117.000 |
| * Tại cụm tuyến dân cư | Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nên cơ bản | 132.000 |
| Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) | Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | 200.000 |
| Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 | Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 | 1.178.000 |
| Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 | Các đường còn lại | 283.000 |
| Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đường số 1, 3 | 942.000 |
| Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu) | 200.000 |
| Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường) | 220.000 |
| Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đường số 2, 4, 7 | 942.000 |
| Tuyến dân cư dân tộc Chăm | Đường số 5, 6 | 942.000 |
| là chợ trung tâm xã) | Tiếp giáp mặt tiên đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm | 200.000 |
| là chợ trung tâm xã) | Chợ Vĩnh Bảo | 300.000 |
| Đường ven sông | Cụm dân cư Ấp Hà Bao I | 471.000 |
| Đường ven sông | Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội | 393.000 |
| Đường ven sông | Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội | 471.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã | Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản | 119.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã | Nền cơ bản | 69.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã | Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản | 107.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã | Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) | 265.000 |
| Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Nền cơ bản | 186.000 |
| Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Nền linh hoạt | 517.000 |
| Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 98.000 |
| Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Các tuyến đường còn lại | 65.000 |
| Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 78.000 |
| Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) | Nền cơ bản | 116.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.