Bảng giá đất Xã Phú Lâm, An Giang từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lâm là 2.500.000 đồng/m² (Chợ Tân Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Các đoạn đường còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.2
70.00055.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Các đoạn đường còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.1
52.00041.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Đường nhựa (giáp phường Long Phú)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.1
86.00069.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.1
58.00046.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.2
52.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.1
31.000
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)Đường nhựa (giáp phường Long Phú)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
Mục II.2
100.00080.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.1
70.00055.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.1
41.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp Quốc lộ 80B
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.1
70.00055.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp Quốc lộ 80B
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.2
104.00083.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.2
92.00074.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
Mục I.2
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Phú Long
Mục 1
800.000
Chợ Tân Phú
Mục 3
2.500.000
Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long
Mục 8
300.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 16
125.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 15
160.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 14
200.000
Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)
Mục 5
500.000
Cụm tuyến dân cư Phú Long
Mục 11
625.000
Lộ sau
Mục 10
1.200.000
Tuyến dân cư Long Hòa
Mục 4
550.000
Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm
Mục 9
1.300.000
Tuyến kênh Thần Nông cũ
Mục 12
230.000
Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5
Mục 7
550.000
Đường dẫn cống K5 từ Quốc lộ 80B đến cụm dân cư K5
Mục 6
500.000
Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)
Mục 13
800.000
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Mục 2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.