Bảng giá đất Phường Thới Sơn, An Giang từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thới Sơn là 7.560.000 đồng/m² (Khu vực chợ (2 dãy phố): Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Giới hạn khu vựcPhía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò). - Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91). - Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng.
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.a
78.000
Giới hạn khu vựcPhía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng.
năm
Mục 2.a
79.000
Quốc lộ 91Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.b
65.00052.000
Quốc lộ 91Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
năm
Mục 2.b
79.00059.000
Tiếp giáp với cáckhu vực, kênh còn lại
năm
Mục 2.e
46.000
Tiếp giáp với cáckhu vực, kênh còn lại
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.e
31.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.d
52.00046.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Đường Xóm Mới
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.d
52.00046.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
năm
Mục 2.d
52.00046.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Đường Xóm Mới
năm
Mục 2.d
52.00046.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
năm
Mục 2.d
52.00046.000
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.d
52.00046.000
Đường tỉnh 948Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
năm
Mục 2.c
59.00051.000
Đường tỉnh 948Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy
Mục 1.c
52.00046.000
Đất rừng
Mục 3
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
Mục *.52
520.000
Các tuyến nhánh
Mục *.50
800.000
Các tuyến đường còn lại
Mục *.56
110.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.55
160.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.54
210.000
Các đường khu dân cư Tây Hưng
Mục *.47
798.000
Hương lộ 7Từ đường tỉnh 948 đến hết ranh Nhà Bàng
Mục *.7
966.000
Hương lộ 7Từn ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài)
Mục *.7
455.000
Hương lộ 7Từ ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường
Mục *.7
455.000
Hương lộ 7Từ UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
Mục *.7
520.000
Hương lộ 7 ( UBND phường đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư))
Mục *.51
650.000
Hương lộ 8Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A
Mục *.8
240.000
Hương lộ 8Từ UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng
Mục *.8
665.000
Hương lộ 8Từ UBND phường đến ngã 3 Cây Mít
Mục *.8
980.000
Hương lộ 9Từ Nguyễn Sinh Sắc đến ranh phường Tịnh Biên
Mục *.9
260.000
Hương lộ 9Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên
Mục *.9
240.000
Hương lộ 9 nối dàiTừ ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng
Mục *.10
260.000
Hương lộ 9 nối dàiTừ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
Mục *.10
180.000
Khu vực chợ (2 dãy phố): Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Mục *.46
7.560.000
Quốc lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La
Mục *.1
980.000
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)
Mục *.53
300.000
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến)
Mục *.48
300.000
Tuyến trục chính
Mục *.49
1.000.000
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng
Mục *.23
2.520.000
Đường 30/4: Từ đường Trà Sư đến UBND phường
Mục *.21
4.200.000
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)Từ Trụ điện số 2/232.1 đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn
Mục *.19
5.040.000
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)Từ ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn
Mục *.19
2.520.000
Đường Bàu MướpTừ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư
Mục *.28
650.000
Đường Bàu MướpTừ ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng
Mục *.28
120.000
Đường Bàu MướpTừ Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Mục *.28
966.000
Đường Bàu MướpTừ Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn
Mục *.28
260.000
Đường Bàu MướpTừ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Văn phòng Khóm Sơn Đông
Mục *.28
910.000
Đường Bến Lâm Vồ: Từ đường Gò Cây Tung đến đường Tây Trà Sư
Mục *.42
300.000
Đường D4: Từ đường Hòa Hưng đến đường Trà Sư
Mục *.34
390.000
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng đến đường Trà Sư
Mục *.22
2.520.000
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng
Mục *.22
3.360.000
Đường Gò Cây Tung: Từ đường Bàu Mướp đến đường Lộ Ngang
Mục *.41
300.000
Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến)
Mục *.12
120.000
Đường Hòa HưngTừ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng
Mục *.11
130.000
Đường Hòa HưngTừ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
Mục *.11
120.000
Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Mục *.14
120.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
Mục *.27
910.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng sau Bệnh viện
Mục *.32
650.000
Đường Lâm Vồ nối dài : Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) đến đường Tỉnh 948
Mục *.37
300.000
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo
Mục *.26
910.000
Đường Lình Quỳnh : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Chùa Quan Âm
Mục *.30
390.000
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
Mục *.29
390.000
Đường Lộ NgangTừ Hương lộ 7 đến hết ranh chùa Phước Điền
Mục *.38
120.000
Đường Lộ NgangTừ ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư
Mục *.38
120.000
Đường Nam Hưng : Từ Hương lộ 8 đến đường Hào Sển
Mục *.13
120.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng
Mục *.18
1.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)Từ Đầu chợ đến biên trên đường vào Huyện đội (cũ)
Mục *.18
4.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)Từ biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư
Mục *.18
2.520.000
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo
Mục *.6
910.000
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)Từ ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn(cũ)
Mục *.5
360.000
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)Từ đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn(cũ)
Mục *.5
390.000
Đường Nhơn Tâm: Từ đường Trung Hưng đến đường Đông Hưng
Mục *.17
120.000
Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)
Mục *.44
330.000
Đường Sơn Tây 1Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp
Mục *.35
120.000
Đường Sơn Tây 1Từ ranh phường Thới Sơn đến đường Bàu Mướp
Mục *.35
390.000
Đường Sơn Tây 2 : Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp
Mục *.36
120.000
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2): Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo đến Văn phòng Khóm Sơn Đông
Mục *.24
2.520.000
Đường Trung Hưng : Từ Hương lộ 9 nối dài đến đường Xóm Mới
Mục *.15
120.000
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)Từ Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng
Mục *.20
4.200.000
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)Từ hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên
Mục *.20
3.360.000
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)Từ Đầu đường 30/4 đến chợ Nhà Bàng
Mục *.20
5.040.000
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)Từ đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư
Mục *.20
6.384.000
Đường Tây Hưng: Từ Hương lộ 9 đến đường Hòa Thạnh
Mục *.16
120.000
Đường Tây Trà SưTừ ngã 4 đường Bàu Mướp đến ngã 3 Bến Bò
Mục *.31
390.000
Đường Tây Trà SưTừ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
Mục *.31
120.000
Đường Tây Trà SưTừ ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn
Mục *.31
130.000
Đường Xóm MớiTừ đường Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng
Mục *.33
156.000
Đường Xóm MớiTừ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
Mục *.33
120.000
Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)
Mục *.3
825.000
Đường tỉnh 948: Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
Mục *.2
216.000
Đường tỉnh 955ATừ ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế
Mục *.4
399.000
Đường tỉnh 955ATừ ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít
Mục *.4
980.000
Đường vào bệnh viện: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng trước Bệnh viện
Mục *.25
1.500.000
Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến)
Mục *.43
330.000
Đường Ô Sâu: Từ đường Tỉnh 948 đến ranh phường Tịnh Biên
Mục *.40
120.000
Đường Đình Thới Sơn : Từ Hương lộ 7 đến đường Tỉnh 948
Mục *.39
120.000
Đường Đông Trà Sư: Từ Quốc lộ 91 đến đường Tỉnh 955A
Mục *.45
798.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.