Bảng giá đất Phường Thới Sơn, An Giang từ 01/01/2026
12 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất nông nghiệp cao nhất tại Phường Thới Sơn là 59.000 đồng/m² (vị trí 1, ranh Phường Nhơn Hưng., b Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) 79), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất Vị Vị Vị | chú trí trí trí 3 | 2.000 |
| biên ranh Phường Nhơn Hưng. | thông, đường Đường Xóm Mới 52 liên xã, giao | 46.000 |
| biên ranh Phường Nhơn Hưng. | b Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) 65 | 52.000 |
| biên ranh Phường Nhơn Hưng. | Đường giao Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư 52 | 46.000 |
| biên ranh Phường Nhơn Hưng. | c Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) 52 | 46.000 |
| d | thông thủy (kênh Đường giao thông, đường liên xã, giao cấp 1, 2) (Ngoài 52 thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 46.000 |
| ranh Phường Nhơn Hưng. | c Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) 59 | 51.000 |
| ranh Phường Nhơn Hưng. | b Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) 79 | 59.000 |
| TT Loại đất Vị Vị Vị | Đường giao Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư 52 | 46.000 |
| TT Loại đất Vị Vị Vị | chú trí trí trí 3 | 2.000 |
| TT Loại đất Vị Vị Vị | thông, đường Đường Xóm Mới 52 liên xã, giao | 46.000 |
| d | thông thủy (kênh Đường giao thông, đường liên xã, giao cấp 1, 2) (Ngoài 52 thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.