Bảng giá đất Phường Tô Châu, An Giang từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Châu8.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Phúc Chu, Cầu Tô Châu - Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đối với thửa đất tiếp giápKhu công nghiệp Thuận Yên sông được tính tăng thêm480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 80Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương1.008.000
Quốc lộ 80Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi4.680.000
Quốc lộ 80Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu2.340.000
Quốc lộ 80Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)1.560.000
Quốc lộ N1Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành1.248.000
Quốc lộ N1Đường 2 Tháng 92.016.000
Quốc lộ N1Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi468.000
Quốc lộ N1Đường liên ấp Rạch Núi - Rạch Vược936.000
Quốc lộ N1Đường Núi Nhọn780.000
Quốc lộ N1Đường Xoa Ao780.000
Quốc lộ N1Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang1.560.000
Quốc lộ N1Đường Núi Đồng - Núi Nhọn624.000
Quốc lộ N1Đường Truông Thanh Hòa Tự468.000
Quốc lộ N1Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi720.000
Quốc lộ N1Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược624.000
Quốc lộ N1Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên936.000
Quốc lộ N1Đường Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền)780.000
Quốc lộ N1Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)468.000
Quốc lộ N1Đường cặp kênh Núi Đồng360.000
Quốc lộ N1Đường cổng sau Trung đoàn 20468.000
Quốc lộ N1Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)468.000
Cách Mạng Tháng TámĐặng Văn Ngữ3.360.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ3.360.000
Cách Mạng Tháng TámCao Văn Lầu3.360.000
Cách Mạng Tháng TámChâu Văn Liêm5.040.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Sơn3.360.000
Cách Mạng Tháng TámĐoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường 30 tháng 45.544.000
Cách Mạng Tháng TámĐoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 đến Nguyễn Chí Thanh5.040.000
Cách Mạng Tháng TámHồ Thị Kỷ3.360.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Chí Thanh6.720.000
Cách Mạng Tháng TámPhan Thị Ràng3.360.000
Cách Mạng Tháng TámĐường 30 Tháng 43.360.000
Nam HồĐường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)4.704.000
Nam HồTừ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng1.344.000
Nam HồBế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)2.016.000
Nam HồĐường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - QL N1)936.000
Nam HồNguyễn Văn Trỗi2.016.000
Nam HồĐường Kênh Cụt: Từ cầu Cây Men - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)672.000
Nam HồĐường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ1.008.000
Nam HồĐường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)672.000
Nguyễn Phúc ChuCầu Tô Châu - Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu8.400.000
Nguyễn Phúc ChuĐường vườn Cao Su672.000
Nguyễn Phúc ChuĐường vào Núi Mây (từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây)432.000
Nguyễn Phúc ChuĐường Văn Tiến Dũng1.008.000
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng504.000
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa403.000
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa605.000
Cách Mạng Tháng TámBế Văn Đàn3.360.000
Cách Mạng Tháng TámCù Chính Lan3.360.000
Cách Mạng Tháng TámCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa520.000
Cách Mạng Tháng TámCác tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu3.360.000
Cách Mạng Tháng TámTrần Công Án2.016.000
Cách Mạng Tháng TámBùi Hữu Nghĩa3.360.000
Cách Mạng Tháng TámCù Huy Cận3.360.000
Cách Mạng Tháng TámKim Dự5.040.000
Cách Mạng Tháng TámCác vị trí còn lại260.000
Cách Mạng Tháng TámLê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu)2.016.000
Cách Mạng Tháng TámCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa390.000
Cách Mạng Tháng TámKim Đồng3.360.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Văn Trỗi3.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.