Bảng giá đất Xã Bình An, An Giang từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình An10.164.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 61, Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Sửa tên đoạn Giá đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
An Thành, An Lạc, Gò ĐấtĐất trồng cây lâu năm 94 7279.000
An Thành, An Lạc, Gò ĐấtĐất trồng cây hàng năm 79 6572.000
An Thành, An Lạc, Gò ĐấtĐất nuôi trồng thủy sản 86 7279.000
TT Loại đấtchú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh QuớiĐất nuôi trồng thủy sản 86 7279.000
Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh QuớiĐất trồng cây lâu năm 94 7279.000
Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh QuớiĐất trồng cây hàng năm 79 6572.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 61Sửa tên đoạn - Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành đường9.240.000
Quốc lộ 61Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Sửa tên đoạn Giá đường10.164.000
Quốc lộ 61Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên8.316.000
Quốc lộ 63Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu4.032.000
Quốc lộ 63Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma2.856.000
Quốc lộ 63Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)3.000.000
Quốc lộ 63Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng3.024.000
Quốc lộ 63Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu3.360.000
Quốc lộ 63Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”2.856.000
Đường Hành lang ven bien phía NamSửa tên đoạn - Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành đường3.024.000
Đường Hành lang ven bien phía NamSửa tên đoạn - Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên đường3.120.000
Cà Lang)Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) ■864.000
Cà Lang)Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)2.880.000
Cà Lang)Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)1.440.000
Tây sông Cái Bé)Đường cặp sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)1.296.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang4.700.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch6.000.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Sửa tên đoạn Rạch Tà Niên đường8.500.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 636.800.000
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái LớnTừ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn1.200.000
Tắc Cậu):Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang)1.320.000
Tắc Cậu):Đường cặp kênh Sóc Tràm: từ cầu Sóc Tràm đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)864.000
Tắc Cậu):Đường Gò Đất (từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập)720.000
Tắc Cậu):Đường D2.592.000
Tắc Cậu):Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu600.000
Tắc Cậu):Đường B2.016.000
Tắc Cậu):Đường A (đường Số 9)1.872.000
Tắc Cậu):Đường An Phước (từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm)1.008.000
Tắc Cậu):Đường Cà Lang: từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)864.000
Tắc Cậu):Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn400.000
Tắc Cậu):Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7400.000
Tắc Cậu):Đường Cảng đường sông (từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm)2.592.000
Tắc Cậu):Đường E2.304.000
Tắc Cậu):Đường Minh Phong (từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang)720.000
giai đoạn 2Đường số 21.500.000
giai đoạn 2Đường số 1, 3750.000
Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang)Đường Kênh Hậu Lô 5300.000
Giáp ranh xã Châu ThànhĐường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương (từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc)300.000
giai đoạn 2Kênh Số 2 (Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang400.000
giai đoạn 2Đường Giồng Cát (từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở)1.000.000
giai đoạn 2Đường Kênh Rạch Cốc (từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé)360.000
giai đoạn 2Đường kênh Xẻo ông Xuyên300.000
giai đoạn 2Đường bê tông (Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé)420.000
giai đoạn 2Đường số 4500.000
giai đoạn 2Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)1.200.000
giai đoạn 2Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)360.000
ranh xã Định Hòa)Đường Kênh Tư Tùng300.000
ranh xã Định Hòa)Đường kênh Chùa (từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ)350.000
ranh xã Định Hòa)Đường Kênh Lô 5300.000
ranh xã Định Hòa)Đường Kênh Tư300.000
* Khu dân cư ấp An Bình:Đường số 21.200.000
* Khu dân cư ấp An Bình:Đường số 1600.000
Giáp ranh xã Châu ThànhĐường bê tông ấp Gò Đất (từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ)300.000
giai đoạn 3Đường số 3750.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà NiênĐường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá)1.200.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà NiênĐường cống Tám Đô (từ Quốc lộ 61- Kênh Sua Đũa)1.200.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà NiênĐường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ)960.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà NiênĐường Sua Đũa (từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa)1.200.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà NiênKhu vực chợ Tà Niên2.520.000
Đường Tà Niên:Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)1.920.000
Đường Tà Niên:Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An2.040.000
Lộ ấp Vĩnh Thành ATừ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực864.000
Lộ ấp Vĩnh Thành ATừ Đình Nguyễn Trung Trực - (đến cầu bắt qua Sửa tên đoạn chùa Phước Thành) đường690.000
cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng)Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới)500.000
phường Rạch Giá)Đường Nhà máy Giải phóng 1 (từ sông Tà Niên - Bổ sung đường Nguyễn Chí Thanh)900.000
Đường kênh Sua ĐũaTừ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá Sửa tên đoạn (hướng Đông) đường600.000
Đường kênh Sua ĐũaTừ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá Sửa tên đoạn (hướng Tây) đường960.000
Đường ấp Hòa ThuậnTừ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)480.000
Đường ấp Hòa ThuậnTừ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ Sửa tên đoạn sở ấp) đường720.000
cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng)Đường Kênh Trục Chính (từ lộ Tà Niên - cuối Bổ sung kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B)400.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ400.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh700.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành AĐường Rạch Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt)400.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)400.000
Đường cặp đình Nguyễn Trung Trực (2 bên) Bổ sungĐường kênh Tám Đô (từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành)360.000
Đường cặp đình Nguyễn Trung Trực (2 bên) Bổ sungĐường vào Phòng Thuốc Nam (từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông)1.000.000
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa:Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam360.000
tư: Phan Thị Bông)Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh)4.500.000
tư: Phan Thị Bông)Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa600.000
tư: Phan Thị Bông)Đường Vĩnh Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh)960.000
tư: Phan Thị Bông)Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam2.200.000
tư: Phan Thị Bông)Đường Vĩnh Hòa Phú (từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh)600.000
tư: Phan Thị Bông)Đường Vĩnh Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang)840.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhĐường cặp kênh Tà Niên (từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội)480.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhĐường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn)600.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhĐường Bờ Đông kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)600.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhĐường Bờ Tây kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Bổ sung Kênh Cà Lang)500.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhĐường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội (từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương)500.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhTừ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới)480.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu ThànhKhu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I840.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông600.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường kênh Cà Đao (từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành)450.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi300.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường cặp sông Cái Lớn600.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường kênh Hai Lương (Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5)500.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường Xẻo Tre (Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông)400.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Các tuyến đường còn lại Bổ sung300.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa360.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa432.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường Tổ 10 (Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch)500.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường Lồng Tắc (tù Sông Cái Bé đến sông Cái Bổ sung Lớn)480.000
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)Đường Tổ 5 (từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé)500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.