Bảng giá đất Xã Bình An, An Giang từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình An là 10.164.000 đồng/m² (Quốc lộ 61, Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
Mục I.3
86.00079.00072.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
Mục II.3
86.00079.00072.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
Mục I.2
79.00072.00065.000
Đất trồng cây hàng năm
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
Mục II.2
79.00072.00065.000
Đất trồng cây lâu năm
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
Mục II.1
94.00079.00072.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất
Mục I.1
94.00079.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại
Mục 106
300.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 105
360.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 104
432.000
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam
Mục 83
2.200.000
Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
Mục 82
600.000
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)
Mục 33
1.200.000
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông)
Mục 81
900.000
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I
Mục 92
840.000
Khu vực chợ Tà Niên
Mục 56
2.520.000
Kênh Số 2 (Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
Mục 36
400.000
Lộ kênh Kha Ma (từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang)
Mục 11
1.440.000
Lộ ấp Vĩnh Thành ATừ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực
Mục 64
864.000
Lộ ấp Vĩnh Thành ATừ Đình Nguyễn Trung Trực - (đến cầu bắt qua chùa Phước Thành)
Mục 64
690.000
Quốc lộ 61Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
Mục 2
8.316.000
Quốc lộ 61Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 2
9.240.000
Quốc lộ 61Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
Mục 2
10.164.000
Quốc lộ 63Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
Mục 1
4.032.000
Quốc lộ 63Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
Mục 1
2.856.000
Quốc lộ 63Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
Mục 1
2.856.000
Quốc lộ 63Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
Mục 1
3.000.000
Quốc lộ 63Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
Mục 1
3.024.000
Quốc lộ 63Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
Mục 1
3.360.000
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)
Mục 6
1.584.000
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới)
Mục 91
480.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
Mục 4
6.800.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
Mục 4
8.500.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
Mục 4
6.000.000
Đường 3 Tháng 2 nối dàiTừ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
Mục 4
4.700.000
Đường A (đường Số 9)
Mục 19
1.872.000
Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy)
Mục 8
1.440.000
Đường An Phước (từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm)
Mục 22
1.008.000
Đường B
Mục 18
2.016.000
Đường Bảng Vàng (từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong)
Mục 10
1.440.000
Đường Bờ Tây kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)
Mục 95
500.000
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)
Mục 94
600.000
Đường C
Mục 15
2.880.000
Đường Cà Lang: từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)
Mục 25
864.000
Đường Cù Là - Giục Tượng (từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành)
Mục 69
720.000
Đường Cảng đường sông (từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm)
Mục 20
2.592.000
Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu
Mục 29
600.000
Đường D
Mục 16
2.592.000
Đường E
Mục 17
2.304.000
Đường Giồng Cát (từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở)
Mục 35
1.000.000
Đường Gò Đất (từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập)
Mục 21
720.000
Đường Hành lang ven bien phía NamTừ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 3
3.024.000
Đường Hành lang ven bien phía NamTừ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
Mục 3
3.120.000
Đường Kênh Hậu Lô 5
Mục 44
300.000
Đường Kênh Lô 5
Mục 42
300.000
Đường Kênh Rạch Cốc (từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé)
Mục 37
360.000
Đường Kênh Trục Chính (từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B)
Mục 70
400.000
Đường Kênh Tư
Mục 41
300.000
Đường Kênh Tư Tùng
Mục 47
300.000
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương (từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc)
Mục 49
300.000
Đường Lồng Tắc (tù Sông Cái Bé đến sông Cái Lớn)
Mục 99
480.000
Đường Minh Phong (từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang)
Mục 23
720.000
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá)
Mục 55
1.560.000
Đường Nhà máy Giải phóng 1 (từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh)
Mục 63
900.000
Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên)
Mục 80
800.000
Đường Rạch Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt)
Mục 72
400.000
Đường Sua Đũa (từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa)
Mục 57
1.200.000
Đường Tà Niên:Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An
Mục 54
2.040.000
Đường Tà Niên:Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)
Mục 54
1.920.000
Đường Tổ 10 (Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch)
Mục 103
500.000
Đường Tổ 5 (từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé)
Mục 102
500.000
Đường Vĩnh Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh)
Mục 85
960.000
Đường Vĩnh Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang)
Mục 86
840.000
Đường Vĩnh Hòa Phú (từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh)
Mục 87
600.000
Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn)
Mục 89
600.000
Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng)
Mục 88
1.080.000
Đường Xẻo Tre (Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông)
Mục 100
400.000
Đường bê tông (Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé)
Mục 34
420.000
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ong Hiển (từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá)
Mục 62
840.000
Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ong Hiển (từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ)
Mục 61
1.080.000
Đường bê tông ấp An Lạc (từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa)
Mục 45
360.000
Đường bê tông ấp Gò Đất (từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ)
Mục 50
300.000
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang (từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé)
Mục 96
700.000
Đường cặp Sông Cái Lớn (từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa)
Mục 40
300.000
Đường cặp kênh Sóc Tràm: từ cầu Sóc Tràm đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)
Mục 24
864.000
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận (từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng)
Mục 72
400.000
Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa (từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành)
Mục 71
1.152.000
Đường cặp kênh Tà Niên (từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội)
Mục 90
480.000
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành (từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá)
Mục 65
480.000
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang)
Mục 26
1.320.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh
Mục 71
700.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)
Mục 71
400.000
Đường cặp rạch Vĩnh Thành ATừ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ
Mục 71
400.000
Đường cặp sông Cái Bé (từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá)
Mục 70
576.000
Đường cặp sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
Mục 7
1.296.000
Đường cặp sông Cái LớnTừ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
Mục 98
300.000
Đường cặp sông Cái LớnTừ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
Mục 98
600.000
Đường cặp sông Cái Lớn
Mục 98
600.000
Đường cống Tám Đô (từ Quốc lộ 61- Kênh Sua Đũa)
Mục 60
1.200.000
Đường kênh Chùa (từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ)
Mục 46
350.000
Đường kênh Cà Đao (từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành)
Mục 97
450.000
Đường kênh Hai Lương (Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5)
Mục 101
500.000
Đường kênh Lò Than (2 bên)
Mục 79
400.000
Đường kênh Sua ĐũaTừ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)
Mục 68
960.000
Đường kênh Sua ĐũaTừ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)
Mục 68
600.000
Đường kênh Tám Đô (từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành)
Mục 77
360.000
Đường kênh Xáng Múc (từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 48
300.000
Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)
Mục 38
360.000
Đường kênh Xẻo ông Xuyên
Mục 39
300.000
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành)
Mục 79
800.000
Đường kênh Đập Đá (từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1)
Mục 66
480.000
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội (từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương)
Mục 93
500.000
Đường số 1
Mục 52
600.000
Đường số 1, 3
Mục 31
750.000
Đường số 2
Mục 51
1.200.000
Đường số 2
Mục 30
1.500.000
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh)
Mục 84
4.500.000
Đường số 3
Mục 53
750.000
Đường số 4
Mục 32
500.000
Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7
Mục 27
400.000
Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá)
Mục 59
1.200.000
Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ)
Mục 58
960.000
Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
Mục 13
1.440.000
Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5) ■
Mục 12
864.000
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn
Mục 28
400.000
Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)
Mục 9
864.000
Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
Mục 14
2.880.000
Đường vào Phòng Thuốc Nam (từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông)
Mục 76
1.000.000
Đường vào hậu căn cứ huyện ủy (từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang)
Mục 43
360.000
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới)
Mục 69
500.000
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn
Mục 5
1.200.000
Đường ấp Hòa ThuậnTừ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)
Mục 67
480.000
Đường ấp Hòa ThuậnTừ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)
Mục 67
720.000
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa:Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Mục 78
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.