Bảng giá đất Xã Vĩnh Gia, An Giang từ 01/01/2026
59 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Gia là 1.820.000 đồng/m² (Chợ Vĩnh Gia), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Bờ bắc kênh Vĩnh Tế | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.1.c | 42.000 | 34.000 |
| Khu vực còn lại | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.1.c | 25.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.2.c | 24.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.2.c | 30.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành Mục II.2.b | 24.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành Mục II.1.b | 25.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.1.d | 25.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ: | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.1.a | 48.000 | 38.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ: | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.2.a | 63.000 | 50.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.2.b | 40.000 | 33.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.2.b | 40.000 | 33.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành Mục II.1.a | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.1.b | 42.000 | 34.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.1.b | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành Mục II.2.a | 40.000 | 33.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.1.a | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.2.a | 63.000 | 44.000 |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành Mục II.3 | 15.000 | |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm Mục II.3 | 15.000 | |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc Mục I.3 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu Mục *.9 | 250.000 |
| Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều Mục *.9 | 250.000 |
| Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế | Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu Mục *.9 | 250.000 |
| Chợ Lương An Trà | Mục *.2 | 1.560.000 |
| Chợ Vĩnh Gia | Mục *.1 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục *.36 | 96.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục *.35 | 115.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục *.34 | 134.000 |
| Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai | Mục *.4 | 400.000 |
| Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958) | Mục *.18 | 525.000 |
| Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều | Mục *.6 | 400.000 |
| Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW | Mục *.3 | 475.000 |
| TDC Cây Gòn | Mục *.14 | 188.000 |
| TDC Giồng Cát (Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn) | Mục *.16 | 188.000 |
| TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát | Mục *.15 | 188.000 |
| Tuyến dân cư Cà Na | Mục *.20 | 125.000 |
| Tuyến dân cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch - kênh H7) | Mục *.17 | 250.000 |
| Tuyến đường T4 TW (đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều) | Mục *.8 | 188.000 |
| Đường Cụm dân cư Chợ cũ | Mục *.19 | 400.000 |
| Đường Kênh Ông Tà nối dài (Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2) | Mục *.30 | 150.000 |
| Đường T4 Tỉnh (đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều) | Mục *.7 | 400.000 |
| Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp | Mục *.10 | 250.000 |
| Đường Tuyến dân cư Đê Lắng | Mục *.11 | 250.000 |
| Đường Tỉnh 958 | Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm Mục *.12 | 1.105.000 |
| Đường Tỉnh 958 | Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U Mục *.12 | 750.000 |
| Đường Tỉnh 958 | Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn Mục *.12 | 625.000 |
| Đường kênh H7 (Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E) | Mục *.22 | 120.000 |
| Đường kênh Mới (Kênh H7 - Kênh Ninh Phước) | Mục *.21 | 120.000 |
| Đường kênh Ninh Phước bờ Nam (suốt đường) | Mục *.23 | 120.000 |
| Đường kênh Ranh (kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước) | Mục *.25 | 120.000 |
| Đường kênh T6 (Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3) | Mục *.24 | 120.000 |
| Đường kênh bờ Nam Kênh Mới (Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6) | Mục *.32 | 120.000 |
| Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2 (Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5) | Mục *.31 | 150.000 |
| Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 (Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3) | Mục *.28 | 120.000 |
| Đường kênh Ông Tà (Kênh T6 - Đường kênh mới) | Mục *.29 | 150.000 |
| Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn | Mục *.5 | 400.000 |
| Đường ĐH 80 (Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên) | Mục *.26 | 150.000 |
| Đường ĐH 82 (Đường Kênh T5 ) | Mục *.27 | 250.000 |
| Đường ĐH 83 (Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh) | Mục *.33 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.