Bảng giá đất Xã Chợ Vàm, An Giang từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Vàm là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80B, Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. | b Tiếp giáp Quốc lộ 80B 93 | 74.000 |
| đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông c nông thôn, đường liên xã, giao thông 79 thủy | 63.000 |
| đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông c nông thôn, đường liên xã, giao thông 93 thủy | 74.000 |
| đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. | b Tiếp giáp Quốc lộ 80B 86 | 69.000 |
| TT Loại đất Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 | |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông a nông thôn, đường liên xã, giao thông 58 thủy (kênh cấp I, cấp II) | 46.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông a nông thôn, đường liên xã, giao thông 70 thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) | 55.000 |
| trí) | TT Loại đất Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông a nông thôn, đường liên xã, giao thông 70 thủy (kênh cấp I, cấp II) | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | a Tiếp giáp Quốc lộ 80B 104 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông b nông thôn, đường liên xã, giao thông 81 thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 80B | Đường vào chợ: Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu | 2.500.000 |
| Quốc lộ 80B | Hướng Đông: Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu | 1.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu | 1.500.000 |
| Quốc lộ 80B | Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính) | 3.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Đường Dự định 4: Ngã tư Đình - bến Cầu | 1.500.000 |
| Quốc lộ 80B | Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | 4.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Đường xuống phà An Hoà: Đường từ Bến xe - Bến Phà | 2.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Từ xã Phú Lâm đến mương số 19 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 80B | Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 3.000.000 |
| xã... | Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú sửa mốc Vinh (đường lộ sau) đoạn tuyến | 1.000.000 |
| xã... | Khu dân cư ấp Phú Vinh | 1.500.000 |
| xã... | Chợ Phú Thành | 1.000.000 |
| xã... | Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng) | 1.000.000 |
| xã... | Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A) | 2.000.000 |
| xã... | Cụm DC xã Phú Thạnh | 1.500.000 |
| xã... | Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26 | 1.000.000 |
| xã... | Các đoạn đường còn lại | 1.000.000 |
| xã... | Chợ K16 | 1.800.000 |
| Đường K16 | Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia | 250.000 |
| Đường K16 | Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 | 1.000.000 |
| Đường K16 | Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc | 700.000 |
| Đường K16 | Âp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung | 700.000 |
| Đường K16 | Đường huyện 157 | 800.000 |
| Đường K16 | Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh | 400.000 |
| Đường K16 | K16 đến mương 19 (lộ sau) | 500.000 |
| Đường K16 | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp | 1.000.000 |
| Đường K16 | Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) | 800.000 |
| Đường K16 | Tuyến kênh Thần nông cũ | 230.000 |
| Đường K16 | Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Sửa tên Vinh, Phú Trường, Phú Xương | 500.000 |
| Đường K16 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được Bổ xung trải bê tông hoặc nhựa | 270.000 |
| Đường K16 | Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã | 800.000 |
| Đường K16 | Các tuyến đường còn lại Bổ xung | 240.000 |
| Đường K16 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m Bổ xung được trải bê tông hoặc nhựa | 300.000 |
| Đường K16 | Cụm DC xã Phú Thành | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.