Bảng giá đất Xã Chợ Vàm, An Giang từ 01/01/2026

52 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chợ Vàm là 4.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 80B, Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Mục III.2.b
52.000
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Mục II.1.b
52.000
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.1.d
48.000
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.2.d
60.000
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Mục III.1.b
35.000
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Mục II.2.c
52.000
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.2.a
150.000
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.1.a
140.000
Tiếp giáp Quốc lộ 80B
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.2.b
93.00074.000
Tiếp giáp Quốc lộ 80B
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.1.b
86.00069.000
Tiếp giáp Quốc lộ 80B
Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Mục II.2.a
104.00083.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.1.c
79.00063.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Mục I.2.c
93.00074.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Mục III.2.a
70.00055.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Mục III.1.a
58.00046.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Mục II.2.b
81.00064.000
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Mục II.1.a
70.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ K16
Mục 10
1.800.000
Chợ Phú Thành
Mục 11
1.000.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 27
240.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 26
270.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 25
300.000
Cụm DC xã Phú Thành
Mục 22
500.000
Cụm DC xã Phú Thạnh
Mục 12
1.500.000
Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
Mục 6
1.500.000
Hướng Đông: Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
Mục 5
1.000.000
K16 đến mương 19 (lộ sau)
Mục 15
500.000
Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương
Mục 24
500.000
Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
Mục 14
1.000.000
Quốc lộ 80BNgã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
Mục 1
4.000.000
Quốc lộ 80BNgân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
Mục 1
3.000.000
Quốc lộ 80BCác đoạn còn lại Quốc lộ 80
Mục 1
2.000.000
Quốc lộ 80BNgã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Mục 1
3.000.000
Quốc lộ 80BTừ xã Phú Lâm đến mương số 19
Mục 1
1.800.000
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã...Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
Mục 7
1.000.000
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã...Khu dân cư ấp Phú Vinh
Mục 7
1.500.000
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã...Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
Mục 7
1.000.000
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã...Các đoạn đường còn lại
Mục 7
1.000.000
Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh
Mục 16
400.000
Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
Mục 19
800.000
Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã
Mục 23
800.000
Tuyến kênh Thần nông cũ
Mục 20
230.000
Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
Mục 17
250.000
Đường Dự định 4: Ngã tư Đình - bến Cầu
Mục 3
1.500.000
Đường K16Âp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung
Mục 13
700.000
Đường K16Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp
Mục 13
1.000.000
Đường K16Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc
Mục 13
700.000
Đường huyện 157
Mục 21
800.000
Đường vào chợ: Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
Mục 2
2.500.000
Đường xuống phà An Hoà: Đường từ Bến xe - Bến Phà
Mục 4
2.000.000
Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
Mục 8
2.000.000
Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)
Mục 9
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.