Bảng giá đất Xã Tân Hiệp, An Giang từ 01/01/2026

106 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hiệp là 13.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ (đường chính)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
Mục I.3
66.00060.00053.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
Mục III.3
86.00072.00057.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
Mục II.3
66.00053.00046.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
Mục III.2
100.00086.00072.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
Mục II.2
79.00072.00066.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
Mục I.2
66.00060.00053.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
Mục I.1
79.00066.00053.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
Mục II.1
92.00079.00066.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
Mục III.1
114.000100.00086.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bùi Thi Xuân: Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước))
Mục 58
910.000
Bùi Thị Xuân: từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước)
Mục 57
910.000
Cao Văn Lầu: Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 61
2.500.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 83
330.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 82
396.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 81
462.000
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến
Mục 75
4.550.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh ĐôngKhu thương mại
Mục 77
3.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh ĐôngKhu chính sách
Mục 77
2.500.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BKhu chính sách
Mục 78
1.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BKhu thương mại
Mục 78
2.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B
Mục 76
1.680.000
Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
Mục 4
6.552.000
Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
Mục 3
5.460.000
Khu dân cư sau chợ kênh B
Mục 31
3.640.000
Kênh 10: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)
Mục 52
910.000
Kênh 6: từ kênh 600 đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
Mục 54
600.000
Kênh 9: từ kênh Đòn Dông đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
Mục 55
600.000
Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)
Mục 37
1.680.000
Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)
Mục 36
600.000
Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
Mục 35
1.080.000
Kênh KHI - Xã Thạnh Đông (hai bên)
Mục 41
534.000
Kênh RIVERA: Từ Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)
Mục 53
910.000
Kênh Đòn Dông: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)
Mục 60
600.000
Quốc lộ 80Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
Mục 1
8.736.000
Quốc lộ 80Từ giáp xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
Mục 1
5.460.000
Quốc lộ 80Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
Mục 1
4.186.000
Quốc lộ 80Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
Mục 1
4.550.000
Quốc lộ 80Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
Mục 1
3.360.000
Quốc lộ 80Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện
Mục 1
5.096.000
Quốc lộ 80Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
Mục 1
4.732.000
Sông Cái Sắn: Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
Mục 62
600.000
Tuyến dân cư 600 (Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10)
Mục 79
1.440.000
Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông (Từ kênh Đông Bình - Kênh 9)
Mục 80
1.080.000
Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu: Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước)
Mục 59
600.000
Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )
Mục 2
720.000
Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
Mục 5
5.278.000
Xáng Chưng BầuTừ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
Mục 38
1.980.000
Xáng Chưng BầuTừ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
Mục 38
1.620.000
Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
Mục 27
910.000
Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
Mục 26
2.730.000
Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
Mục 23
910.000
Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc
Mục 47
1.000.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 65
5.200.000
Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
Mục 10
2.730.000
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
Mục 11
1.950.000
Đường Bạch Đằng
Mục 68
6.500.000
Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
Mục 44
2.500.000
Đường Hồ Thị Liên
Mục 70
4.550.000
Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc
Mục 46
1.000.000
Đường Kim Đồng
Mục 69
6.500.000
Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía trên nước)
Mục 45
910.000
Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
Mục 45
3.500.000
Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía dưới nước)
Mục 45
910.000
Đường Lê Lợi: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư)
Mục 56
1.080.000
Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
Mục 29
3.000.000
Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
Mục 30
1.500.000
Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
Mục 28
1.638.000
Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Mục 16
2.600.000
Đường Mạc Cửu
Mục 72
5.200.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
Mục 20
2.730.000
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Mục 22
910.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
Mục 21
3.276.000
Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
Mục 32
5.200.000
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)
Mục 64
4.550.000
Đường Nguyễn Huệ (đường chính)
Mục 63
13.000.000
Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
Mục 25
910.000
Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
Mục 24
2.730.000
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5)
Mục 73
13.000.000
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5)Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)
Mục 73
4.550.000
Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
Mục 6
4.420.000
Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
Mục 18
3.640.000
Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
Mục 17
3.640.000
Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Mục 19
910.000
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
Mục 8
2.548.000
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Mục 7
3.640.000
Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
Mục 9
1.820.000
Đường Trương Định
Mục 67
13.000.000
Đường Võ Thị Liễu
Mục 74
4.550.000
Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới
Mục 43
3.250.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Mục 51
1.300.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Mục 51
1.300.000
Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)
Mục 42
720.000
Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)_____________________________________
Mục 34
600.000
Đường kênh ZeroTừ Kênh Cái Sắn đến cống 600 mét
Mục 50
3.000.000
Đường kênh ZeroTừ cống 600 mét đến kênh Đòn Dông
Mục 50
2.000.000
Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây
Mục 40
2.400.000
Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp
Mục 14
4.368.000
Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
Mục 33
3.300.000
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
Mục 12
4.550.000
Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
Mục 13
3.900.000
Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
Mục 39
2.400.000
Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
Mục 15
4.550.000
Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
Mục 48
1.000.000
Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
Mục 49
1.500.000
Đường Đống Đa
Mục 66
13.000.000
Đường Đỗ Thị Nhân
Mục 71
4.550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.