Bảng giá đất Xã Tân Hiệp, An Giang từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hiệp13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, * Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp, Đường Nguyễn Huệ (đường chính)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
HòaĐất trồng cây hàng năm 66 5360.000
HòaĐất nuôi trồng thủy sản 66 5360.000
HòaĐất trồng cây lâu năm 79 5366.000
PhướcĐất nuôi trồng thủy sản 66 4653.000
PhướcĐất trồng cây hàng năm 79 6672.000
PhướcĐất trồng cây lâu năm 92 6679.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
phố A, Khu phố BĐất trồng cây lâu năm 114 86100.000
phố A, Khu phố BĐất nuôi trồng thủy sản 86 5772.000
phố A, Khu phố BĐất trồng cây hàng năm 100 7286.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 80Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 94.550.000
Quốc lộ 80Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 63.360.000
Quốc lộ 80Từ giáp xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)5.460.000
Quốc lộ 80Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện5.096.000
Quốc lộ 80Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp4.186.000
Quốc lộ 80Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp8.736.000
Quốc lộ 80Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 104.732.000
Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phíatrên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu720.000
vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)5.460.000
vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)6.552.000
Quân)Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)2.600.000
Quân)Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)2.730.000
Quân)Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu1.820.000
Quân)Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)1.950.000
Quân)Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)2.548.000
Quân)Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp4.368.000
Quân)Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)4.550.000
Quân)Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)3.900.000
Quân)Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình4.550.000
vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)4.420.000
vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)5.278.000
Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông BìnhCầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long3.640.000
Quân)Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)910.000
Quân)Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .2.730.000
Quân)Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 6003.640.000
Quân)Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)3.276.000
Quân)Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)3.640.000
Quân)Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)910.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)910.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)910.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 92.730.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá1.638.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái2.730.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)3.000.000
Đường An Dương Vương Từ 600 mét - KênhĐòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh910.000
Xáng Chưng BầuĐường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới3.250.000
Xáng Chưng BầuĐường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)2.400.000
Xáng Chưng BầuTừ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)1.980.000
Xáng Chưng BầuKênh KHI - Xã Thạnh Đông (hai bên)534.000
Xáng Chưng BầuTừ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)1.620.000
Xáng Chưng BầuĐường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây2.400.000
Xáng Chưng BầuĐường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)720.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)1.680.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)1.500.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.5.200.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa1.080.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)3.300.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Khu dân cư sau chợ kênh B3.640.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)600.000
Đòn Dông ấp Đông Bình)Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)_____________________________________600.000
Đông Bình)Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc1.000.000
Đông Bình)Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến Bổ sung trâm bầu (phía dưới nước)910.000
Đông Bình)Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến Bổ sung trâm bầu (phía trên nước)910.000
Đông Bình)Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)1.000.000
Đông Bình)Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)3.500.000
Đông Bình)Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)1.500.000
Đông Bình)Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc1.000.000
Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hànhchính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh2.500.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.1.300.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.1.300.000
Đường kênh ZeroTừ Kênh Cái Sắn đến cống 600 mét3.000.000
Đường kênh ZeroTừ cống 600 mét đến kênh Đòn Dông2.000.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)4.550.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Nguyễn Huệ (đường chính)13.000.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Đường Lê Lợi: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ Bổ sung tuyến dân cư)1.080.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Kênh 9: từ kênh Đòn Dông đến xáng trâm Bổ sung bầu (phía trên nước)600.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Bùi Thị Xuân: từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía Bổ sung dưới nước)910.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Kênh 10: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu Bổ sung (2 bờ)910.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Kênh Đòn Dông: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu Bổ sung ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)600.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu: Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới Bổ sung nước)600.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Cao Văn Lầu: Từ giáp đường Phan Bội Bổ sung Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu2.500.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Sông Cái Sắn: Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp Bổ sung TP Cần Thơ600.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Kênh RIVERA: Từ Đòn Dông đến trâm bầu Bổ sung (2 bờ)910.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Bùi Thi Xuân: Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Bổ sung Vương (phía trên nước))910.000
Đường hai bên kênh 19 tháng 5Kênh 6: từ kênh 600 đến xáng trâm bầu Bổ sung (phía dưới nước)600.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Đỗ Thị Nhân4.550.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Hồ Thị Liên4.550.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpCụm dân cư khu phố Đông Tiến4.550.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Đống Đa13.000.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Mạc Cửu5.200.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5)13.000.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Bạch Đằng6.500.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Kim Đồng6.500.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Võ Thị Liễu4.550.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Trương Định13.000.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpCụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B1.680.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Bùi Thị Xuân5.200.000
* Khu đô thị Sao Mai - xã Tân HiệpĐường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)4.550.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh ĐôngKhu chính sách2.500.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh ĐôngKhu thương mại3.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BKhu chính sách1.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BKhu thương mại2.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BCác tuyến đường khác có nền đường > 3m Bổ sung được trải bê tông hoặc nhựa462.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BTuyến dân cư 600 (Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10)1.440.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BCác tuyến đường khác có nền đường < 3m Bổ sung được trải bê tông hoặc nhựa396.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BCác tuyến đường còn lại Bổ sung330.000
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông BTuyến dân cư Kênh Đòn Dông (Từ kênh Đông Bình - Kênh 9)1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.