Bảng giá đất Xã Vĩnh Xương, An Giang từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Xương là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80B, Bổ sung - Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh | Xương) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 562.000 |
| Xã Vĩnh Xương Đất thương mại - dịch vụ | 749.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất | chú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh 952 107 | 86.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh 952 120 | 99.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, 86 sông Hậu | 71.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, 85 sông Hậu | 71.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Đường tỉnh 952 160 | 128.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, 116 sông Hậu | 93.000 |
| TT Loại đất | chú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, 69 sông Hậu | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, 87 sông Hậu | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa | 288.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc | 432.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm xã | Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa | 840.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm xã | Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương | 672.000 |
| Quốc lộ 80B | Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | 864.000 |
| Quốc lộ 80B | Bổ sung - Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi mới | 1.000.000 |
| Quốc lộ 80B | Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | 943.000 |
| Quốc lộ 80B | Bổ sung - Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng mới | 900.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ) | 432.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương | 314.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Tuyến dân cư Lộ hàng me | 786.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Tuyến dân cư Hố Chuồng | 432.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Cụm dân cư trung tâm xã nối dài | 864.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II | 648.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương | 707.000 |
| * Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã | Tuyến dân cư Âp 1 | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân cư Ba Lò | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364) | 468.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Đường bờ Kè Vĩnh Xương | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã) | 472.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | TDC kênh cùng | 629.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Khu tái định cư Vĩnh Xương | 943.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc) | 629.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân kênh 7 xã | 312.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Tuyến dân cư Bắc Tân An | 312.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa mới | 300.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Các tuyến đường còn lại | 200.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 1100 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa mới | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.