Bảng giá đất Xã Phú Hòa, An Giang từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Hòa là 9.750.000 đồng/m² (Trần Phú (Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.44 | 55.000 | 44.000 |
| Khu vực còn lại | Đât trồng cây lâu năm Mục II.54 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.13 | 33.000 | |
| Khu vực còn lại | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.23 | 33.000 | |
| Khu vực còn lại | Đât trồng cây lâu năm Mục II.41 | 39.000 | |
| Khu vực âp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên | Đât trồng cây lâu năm Mục II.24 | 108.000 | |
| Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.1 | 96.000 | |
| Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.28 | 66.000 | 53.000 |
| Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.4 | 53.000 | 42.000 |
| Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.52 | 50.000 | 40.000 |
| Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.19 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.20 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.38 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.18 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.36 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.34 | 50.000 | 40.000 |
| Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.10 | 46.000 | 37.000 |
| Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.6 | 66.000 | 53.000 |
| Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.16 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.17 | 53.000 | 42.000 |
| Kênh Thanh niên (Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.21 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.9 | 39.000 | 31.000 |
| Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.33 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.39 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.37 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.31 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.7 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.32 | 55.000 | 44.000 |
| Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.8 | 50.000 | 40.000 |
| Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.15 | 50.000 | 40.000 |
| Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.14 | 61.000 | 48.000 |
| Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.26 | 72.000 | 57.000 |
| Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.3 | 66.000 | 53.000 |
| Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.27 | 77.000 | 62.000 |
| Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1- Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.46 | 55.000 | 44.000 |
| Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.42 | 88.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.25 | 72.000 | 57.000 |
| Quốc lộ 80 (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.2 | 50.000 | 40.000 |
| Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.29 | 44.000 | 35.000 |
| Rạch Bờ Ao (Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.5 | 44.000 | 35.000 |
| Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.30 | 77.000 | 62.000 |
| Tiếp giáp kênh cấp III | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.12 | 39.000 | |
| Tiếp giáp kênh cấp III | Đât trồng cây lâu năm Mục II.53 | 44.000 | |
| Tiếp giáp kênh cấp III | Đât trồng cây lâu năm Mục II.40 | 44.000 | |
| Tiếp giáp kênh cấp III | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.22 | 39.000 | |
| Đường cấp phối kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.48 | 50.000 | 40.000 |
| Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.45 | 55.000 | 44.000 |
| Đường đất kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.49 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đất kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.50 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đất kênh T7 (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.51 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đất kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.47 | 55.000 | 44.000 |
| Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản Mục I.11 | 44.000 | 35.000 |
| Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.35 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đất liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) | Đât trồng cây lâu năm Mục II.43 | 66.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) | Mục *.71 | 207.000 |
| Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) (Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A) | Mục *.32 | 390.000 |
| Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Hết đường bê tông) | Mục *.72 | 138.000 |
| Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) | Mục *.63 | 115.000 |
| Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh) | Mục *.59 | 138.000 |
| Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) (Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong) | Mục *.30 | 260.000 |
| Bờ Bắc (Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới) | Mục *.54 | 345.000 |
| CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) | Mục *.25 | 2.100.000 |
| CDC Phú Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường nhựa)) | Mục *.24 | 2.520.000 |
| Chợ Cũ: | Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) Mục *.49 | 720.000 |
| Chợ Mới: | Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) Mục *.50 | 1.440.000 |
| Chợ Mới: | Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) Mục *.50 | 924.000 |
| Chợ Tây Bình C: | Cặp lộ nhựa (Kênh T5 - Suốt tuyến) Mục *.51 | 1.200.000 |
| Chợ Tây Bình C: | Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao) Mục *.51 | 840.000 |
| Chợ Tây Bình C: | Các đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập) Mục *.51 | 600.000 |
| Các tuyến còn lại | Mục *.90 | 88.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục *.89 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục *.88 | 120.000 |
| Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch) | Mục *.33 | 390.000 |
| Dân cư khu vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện) | Mục *.10 | 2.100.000 |
| Hòa Tây B: | Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) Mục *.48 | 1.560.000 |
| Hồ Thị Kỷ (Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm) | Mục *.26 | 2.100.000 |
| KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) | Mục *.6 | 3.000.000 |
| KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) | Mục *.86 | 483.000 |
| KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) | Mục *.87 | 288.000 |
| Khu Dân cư Đông An (Các đường trong khu dân cư) | Mục *.40 | 442.000 |
| Kênh Đào (Các đường trong KDC) | Mục *.85 | 288.000 |
| Kênh Đào: | Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) Mục *.47 | 960.000 |
| Kênh Đào: | Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) Mục *.47 | 600.000 |
| Lê Anh Xuân (Suốt tuyến đường) | Mục *.11 | 2.100.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh) | Mục *.8 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Suốt tuyến đường) | Mục *.9 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thị Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Mục *.7 | 3.150.000 |
| Nhựa 3,5m kênh T5 (Kênh 200 - Kênh Hậu 500) | Mục *.78 | 115.000 |
| Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) | Mục *.65 | 115.000 |
| Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) | Mục *.61 | 230.000 |
| Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới) | Mục *.58 | 288.000 |
| Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong) | Mục *.74 | 115.000 |
| Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) | Mục *.53 | 403.000 |
| Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn): | Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ Mục *.70 | 460.000 |
| Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn): | Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên Mục *.70 | 207.000 |
| Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)) | Mục *.57 | 345.000 |
| Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A) | Mục *.31 | 390.000 |
| Phạm Ngọc Thảo (Suốt đường) | Mục *.19 | 2.100.000 |
| Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong) | Mục *.75 | 115.000 |
| Trần Phú (Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu) | Mục *.2 | 3.000.000 |
| Trần Phú (Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng) | Mục *.1 | 9.750.000 |
| Đường Bê tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến) | Mục *.22 | 2.100.000 |
| Đường Bê tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến) | Mục *.23 | 1.680.000 |
| Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện) | Mục *.17 | 1.680.000 |
| Đường Cầu Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh) | Mục *.18 | 1.680.000 |
| Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa (Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập) | Mục *.39 | 1.040.000 |
| Đường Số 1 (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Mục *.12 | 2.100.000 |
| Đường Số 2 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Mục *.13 | 1.680.000 |
| Đường Số 5 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Mục *.14 | 1.680.000 |
| Đường Số 6 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa) | Mục *.15 | 1.680.000 |
| Đường Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Mục *.20 | 1.680.000 |
| Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) (Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây) | Mục *.69 | 120.000 |
| Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Kênh Thanh Niên) | Mục *.73 | 115.000 |
| Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong) | Mục *.76 | 115.000 |
| Đường cặp Công ty Lương thực An Giang (Lê Ánh Xuân - Đường nhựa (kênh RG-LX)) | Mục *.37 | 1.300.000 |
| Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội)) | Mục *.41 | 130.000 |
| Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội)) | Mục *.81 | 120.000 |
| Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao) | Mục *.38 | 260.000 |
| Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) | Mục *.34 | 390.000 |
| Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh)) | Mục *.21 | 1.680.000 |
| Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh) | Mục *.36 | 1.300.000 |
| Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) (Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh) | Mục *.60 | 138.000 |
| Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ) | Mục *.27 | 1.300.000 |
| Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) (Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập) | Mục *.28 | 1.300.000 |
| Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) (Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa) | Mục *.29 | 1.300.000 |
| Đường nhựa rạch Mương Trâu (Trần Phú - Kênh Mười Cai) | Mục *.35 | 390.000 |
| Đường số 3 (Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa) | Mục *.3 | 3.000.000 |
| Đường số 4 (Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện) | Mục *.4 | 4.500.000 |
| Đường số 7 (Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn) | Mục *.5 | 3.000.000 |
| Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) | Mục *.56 | 115.000 |
| Đường đất (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) | Mục *.66 | 115.000 |
| Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ) | Mục *.80 | 115.000 |
| Đường đất (kênh Thầy Giáo) (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) | Mục *.64 | 115.000 |
| Đường đất (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) | Mục *.62 | 115.000 |
| Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn) | Mục *.67 | 115.000 |
| Đường đất (kênh Đòn Dong) (Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới) | Mục *.55 | 115.000 |
| Đường đất Mương Chóp Mẫn | Mục *.44 | 130.000 |
| Đường đất Rạch Xéo Gòn: | Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN) Mục *.82 | 120.000 |
| Đường đất Rạch Xéo Gòn: | Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) Mục *.82 | 120.000 |
| Đường đất kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên) | Mục *.83 | 120.000 |
| Đường đất kênh T5 (Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500) | Mục *.79 | 115.000 |
| Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao) | Mục *.68 | 115.000 |
| Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên (Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế)) | Mục *.42 | 130.000 |
| Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên) | Mục *.43 | 130.000 |
| Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong) | Mục *.77 | 115.000 |
| Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền (Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây) | Mục *.84 | 120.000 |
| Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh: | Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B) Mục *.46 | 480.000 |
| Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943: | Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) Mục *.52 | 1.150.000 |
| Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây: | Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận) Mục *.45 | 900.000 |
| Đặng Huy Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa) | Mục *.16 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.