Bảng giá đất Xã Phú Hòa, An Giang từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Hòa là 9.750.000 đồng/m² (Trần Phú (Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.44
55.00044.000
Khu vực còn lại
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.54
39.000
Khu vực còn lại
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.13
33.000
Khu vực còn lại
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.23
33.000
Khu vực còn lại
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.41
39.000
Khu vực âp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.24
108.000
Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.1
96.000
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.28
66.00053.000
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.4
53.00042.000
Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.52
50.00040.000
Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.19
44.00035.000
Kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.20
44.00035.000
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.38
44.00035.000
Kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.18
44.00035.000
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.36
44.00035.000
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.34
50.00040.000
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.10
46.00037.000
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.6
66.00053.000
Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.16
44.00035.000
Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.17
53.00042.000
Kênh Thanh niên (Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.21
44.00035.000
Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.9
39.00031.000
Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.33
44.00035.000
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.39
44.00035.000
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.37
44.00035.000
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.31
44.00035.000
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.7
44.00035.000
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.32
55.00044.000
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.8
50.00040.000
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.15
50.00040.000
Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.14
61.00048.000
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.26
72.00057.000
Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.3
66.00053.000
Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.27
77.00062.000
Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1- Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.46
55.00044.000
Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.42
88.00070.000
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.25
72.00057.000
Quốc lộ 80 (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.2
50.00040.000
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.29
44.00035.000
Rạch Bờ Ao (Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.5
44.00035.000
Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.30
77.00062.000
Tiếp giáp kênh cấp III
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.12
39.000
Tiếp giáp kênh cấp III
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.53
44.000
Tiếp giáp kênh cấp III
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.40
44.000
Tiếp giáp kênh cấp III
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.22
39.000
Đường cấp phối kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.48
50.00040.000
Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.45
55.00044.000
Đường đất kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.49
50.00040.000
Đường đất kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.50
50.00040.000
Đường đất kênh T7 (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.51
50.00040.000
Đường đất kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.47
55.00044.000
Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Mục I.11
44.00035.000
Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.35
50.00040.000
Đường đất liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
Đât trồng cây lâu năm
Mục II.43
66.00053.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)
Mục *.71
207.000
Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) (Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)
Mục *.32
390.000
Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
Mục *.72
138.000
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
Mục *.63
115.000
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh)
Mục *.59
138.000
Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) (Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong)
Mục *.30
260.000
Bờ Bắc (Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới)
Mục *.54
345.000
CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC)
Mục *.25
2.100.000
CDC Phú Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường nhựa))
Mục *.24
2.520.000
Chợ Cũ:Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận)
Mục *.49
720.000
Chợ Mới:Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)
Mục *.50
1.440.000
Chợ Mới:Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai)
Mục *.50
924.000
Chợ Tây Bình C:Cặp lộ nhựa (Kênh T5 - Suốt tuyến)
Mục *.51
1.200.000
Chợ Tây Bình C:Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)
Mục *.51
840.000
Chợ Tây Bình C:Các đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập)
Mục *.51
600.000
Các tuyến còn lại
Mục *.90
88.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.89
100.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.88
120.000
Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch)
Mục *.33
390.000
Dân cư khu vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
Mục *.10
2.100.000
Hòa Tây B:Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ)
Mục *.48
1.560.000
Hồ Thị Kỷ (Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm)
Mục *.26
2.100.000
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC)
Mục *.6
3.000.000
KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC)
Mục *.86
483.000
KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC)
Mục *.87
288.000
Khu Dân cư Đông An (Các đường trong khu dân cư)
Mục *.40
442.000
Kênh Đào (Các đường trong KDC)
Mục *.85
288.000
Kênh Đào:Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4))
Mục *.47
960.000
Kênh Đào:Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5))
Mục *.47
600.000
Lê Anh Xuân (Suốt tuyến đường)
Mục *.11
2.100.000
Lê Thị Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh)
Mục *.8
2.100.000
Nguyễn Thái Bình (Suốt tuyến đường)
Mục *.9
2.100.000
Nguyễn Thị Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN)
Mục *.7
3.150.000
Nhựa 3,5m kênh T5 (Kênh 200 - Kênh Hậu 500)
Mục *.78
115.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
Mục *.65
115.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
Mục *.61
230.000
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới)
Mục *.58
288.000
Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
Mục *.74
115.000
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã))
Mục *.53
403.000
Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn):Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ
Mục *.70
460.000
Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn):Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên
Mục *.70
207.000
Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7))
Mục *.57
345.000
Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)
Mục *.31
390.000
Phạm Ngọc Thảo (Suốt đường)
Mục *.19
2.100.000
Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
Mục *.75
115.000
Trần Phú (Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu)
Mục *.2
3.000.000
Trần Phú (Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng)
Mục *.1
9.750.000
Đường Bê tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)
Mục *.22
2.100.000
Đường Bê tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)
Mục *.23
1.680.000
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
Mục *.17
1.680.000
Đường Cầu Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh)
Mục *.18
1.680.000
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa (Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập)
Mục *.39
1.040.000
Đường Số 1 (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Mục *.12
2.100.000
Đường Số 2 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Mục *.13
1.680.000
Đường Số 5 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Mục *.14
1.680.000
Đường Số 6 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
Mục *.15
1.680.000
Đường Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN)
Mục *.20
1.680.000
Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) (Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây)
Mục *.69
120.000
Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Kênh Thanh Niên)
Mục *.73
115.000
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong)
Mục *.76
115.000
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang (Lê Ánh Xuân - Đường nhựa (kênh RG-LX))
Mục *.37
1.300.000
Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội))
Mục *.41
130.000
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội))
Mục *.81
120.000
Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)
Mục *.38
260.000
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)
Mục *.34
390.000
Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh))
Mục *.21
1.680.000
Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh)
Mục *.36
1.300.000
Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) (Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh)
Mục *.60
138.000
Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ)
Mục *.27
1.300.000
Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) (Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập)
Mục *.28
1.300.000
Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) (Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa)
Mục *.29
1.300.000
Đường nhựa rạch Mương Trâu (Trần Phú - Kênh Mười Cai)
Mục *.35
390.000
Đường số 3 (Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa)
Mục *.3
3.000.000
Đường số 4 (Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện)
Mục *.4
4.500.000
Đường số 7 (Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn)
Mục *.5
3.000.000
Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
Mục *.56
115.000
Đường đất (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
Mục *.66
115.000
Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)
Mục *.80
115.000
Đường đất (kênh Thầy Giáo) (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
Mục *.64
115.000
Đường đất (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
Mục *.62
115.000
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn)
Mục *.67
115.000
Đường đất (kênh Đòn Dong) (Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới)
Mục *.55
115.000
Đường đất Mương Chóp Mẫn
Mục *.44
130.000
Đường đất Rạch Xéo Gòn:Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)
Mục *.82
120.000
Đường đất Rạch Xéo Gòn:Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40)
Mục *.82
120.000
Đường đất kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên)
Mục *.83
120.000
Đường đất kênh T5 (Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500)
Mục *.79
115.000
Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao)
Mục *.68
115.000
Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên (Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế))
Mục *.42
130.000
Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên)
Mục *.43
130.000
Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
Mục *.77
115.000
Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền (Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây)
Mục *.84
120.000
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B)
Mục *.46
480.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
Mục *.52
1.150.000
Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận)
Mục *.45
900.000
Đặng Huy Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa)
Mục *.16
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.