Bảng giá đất Xã Phú An, An Giang từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú An là 2.000.000 đồng/m² (Chợ Mương Kinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây Mục III.2.b | 52.000 | |
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.2.c | 60.000 | |
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.c | 45.000 | |
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.c | 52.000 | |
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây Mục III.1.b | 35.000 | |
| Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.1.c | 41.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 80B | Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.a | 75.000 | 60.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 80B | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.a | 86.000 | 70.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 80B | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.2.a | 104.000 | 83.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 80B | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.1.a | 70.000 | 55.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây Mục III.2.a | 70.000 | 55.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây Mục III.1.a | 58.000 | 46.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.b | 75.000 | 60.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.1.b | 70.000 | 55.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) | Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu Mục II.2.b | 81.000 | 64.000 |
| Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi Mục I.b | 86.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bờ bắc kênh Mương Khai: từ kênh Thần Nông đến xã Bình Thạnh Đông | Mục 29 | 150.000 |
| Bờ bắc kênh Phú Hiệp (Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi) | Mục 20 | 180.000 |
| Bờ tây kênh sườn Phú Thọ: từ giáp xã Phú Tân đến kênh Phú Hiệp | Mục 28 | 180.000 |
| Chợ Mương Chùa | Mục 5 | 1.500.000 |
| Chợ Mương Kinh | Mục 4 | 2.000.000 |
| Chợ Phú Xuân | Mục 6 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 32 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 31 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 30 | 200.000 |
| Cụm DC Phú Xuân | Mục 13 | 630.000 |
| Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp | Mục 16 | 450.000 |
| Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B) | Mục 9 | 1.500.000 |
| Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) | Mục 18 | 220.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 80B | Mục 7 | 1.800.000 |
| Tiếp giáp sông Tiền | Mục 17 | 250.000 |
| Tuyến K26 (từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An) | Mục 22 | 250.000 |
| Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ | Mục 8 | 2.000.000 |
| Tuyến kênh Thần nông cũ | Mục 21 | 230.000 |
| Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa | Mục 10 | 450.000 |
| Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn | Mục 11 | 250.000 |
| Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân | Mục 24 | 188.000 |
| Đường Nam Mương Khai (từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông) | Mục 25 | 180.000 |
| Đường Nam Phú Bình (từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông) | Mục 26 | 180.000 |
| Đường Nam Phú Hiệp Từ tuyến dân cư Phú Xuân -Kênh Sườn Phú Thọ | Mục 23 | 250.000 |
| Đường Nam Phú Hiệp: Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp | Mục 14 | 500.000 |
| Đường Nam Phú Hiệp: Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp | Mục 15 | 450.000 |
| Đường huyện 157 | Mục 12 | 800.000 |
| Đường tây kênh Thần Nông: từ xã chợ vàm đến xã Phú Tân | Mục 27 | 200.000 |
| Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi | Mục 19 | 200.000 |
| Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã | Mục 3 | 1.200.000 |
| Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Mục 1 | 2.000.000 |
| Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã | Mục 2 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.