Bảng giá đất Xã Gò Quao, An Giang từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Gò Quao là 10.010.000 đồng/m² (Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú Mục II.3 | 42.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong Mục I.3 | 42.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú Mục II.1 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong Mục I.1 | 53.000 |
| Đất trồng hàng năm | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong Mục I.2 | 48.000 |
| Đất trồng hàng năm | Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú Mục II.2 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bệnh viện - Ngã Năm (cặp mé sông) | Mục 14 | 637.000 |
| Châu Văn Liêm (hai bên) | Mục 36 | 1.430.000 |
| Châu Văn Liêm (hai bên) | Mục 20 | 4.550.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo Mục 47 | 840.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 47 | 264.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 46 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 45 | 317.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Các nền góc đường A ( từ nền A11 đến nền D14 ) Mục 42 | 1.104.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7) Mục 42 | 1.200.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Các nền góc đường Số 1 ( từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 ) Mục 42 | 1.104.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Các nền góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) Mục 42 | 966.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Đường A ( từ nền A11 đến nền D14 ) Mục 42 | 960.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Đường Số 2 ( từ nền B12-C16 đến nền G19-F19 ), đường số 3 ( từ nền C13-D16 đến nền F18-E19 ), đường số 4 ( từ nền D13 đến nền E18 ) Mục 42 | 840.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Đường Số 1 ( từ nền A2-B15 đến nền H15-G20 ) Mục 42 | 960.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ | Các nền góc đường B ( từ nền A1-H1 đến D7-E7 ) Mục 42 | 1.380.000 |
| Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2) | Mục 24 | 3.640.000 |
| Hoàng Sa | Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng Mục 31 | 2.340.000 |
| Hoàng Sa | Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe Mục 31 | 2.340.000 |
| Hẻm Bê tông rộng 3 mét (từ đường 3/2 vào Khu tái định cư) | Mục 15 | 819.000 |
| Hẻm bê tông rộng 2 mét (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà) | Mục 13 | 728.000 |
| Khu tái định cư | Mục 30 | 2.100.000 |
| Lý Tự Trọng (hai bên) | Mục 37 | 1.430.000 |
| Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh) | Mục 21 | 2.730.000 |
| Nguyễn Hà (từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục) | Mục 8 | 1.000.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền) | Mục 25 | 7.280.000 |
| Nguyễn Thái Bình (hai bên) | Mục 33 | 2.340.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) | Mục 35 | 1.430.000 |
| Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền) | Mục 27 | 10.010.000 |
| Nguyễn Văn Tư | Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) Mục 5 | 1.820.000 |
| Nguyễn Văn Tư | Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) Mục 5 | 910.000 |
| Nguyễn Văn Tư | Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ Mục 5 | 637.000 |
| Ngô Quyền | Hẻm 77 và Hẻm 83 Mục 10 | 637.000 |
| Ngô Quyền | Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng Mục 19 | 7.280.000 |
| Ngô Quyền | Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 Mục 19 | 6.370.000 |
| Ngô Quyền | Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) Mục 19 | 9.100.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) Mục 10 | 728.000 |
| Ngô Quyền | Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm Mục 10 | 910.000 |
| Ngô Quyền | Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi Mục 10 | 500.000 |
| Ngô Quyền | Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn Mục 10 | 1.820.000 |
| Ngô Quyền | Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 Mục 19 | 5.460.000 |
| Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Mục 12 | 910.000 |
| Phan Bội Châu (Trường cấp II - Khu tái định cư) | Mục 11 | 819.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới Mục 1 | 1.932.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Mục 1 | 1.476.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) Mục 1 | 1.848.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An Mục 1 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội Mục 1 | 3.192.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa Mục 1 | 1.248.000 |
| Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền) | Mục 28 | 7.280.000 |
| Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2) | Mục 29 | 2.730.000 |
| Trường Sa | Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa Mục 32 | 2.340.000 |
| Trịnh Vĩnh Phúc: Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Mục 7 | 1.000.000 |
| Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) | Từ Quốc lộ 61 đến nhà ông Dương Trung Hiếu Mục 40 | 924.000 |
| Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) | Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu Mục 40 | 468.000 |
| Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) | Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh Mục 40 | 468.000 |
| Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy | Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt Mục 3 | 540.000 |
| Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy | Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu Mục 3 | 650.000 |
| Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 | Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An Mục 41 | 660.000 |
| Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 | Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo Mục 41 | 840.000 |
| Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền) | Mục 26 | 10.010.000 |
| Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (Cầu Trắng - Nam Mai) | Mục 43 | 700.000 |
| Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo | Mục 44 | 500.000 |
| Võ Thị Sáu (hai bên) | Mục 34 | 1.430.000 |
| Yết Kiêu (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ) | Mục 6 | 1.183.000 |
| Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền) | Mục 23 | 7.280.000 |
| Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) | Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Mục 38 | 924.000 |
| Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) | Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) Mục 38 | 1.848.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu Mục 18 | 9.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên) Mục 18 | 5.460.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao Mục 2 | 4.914.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III Mục 2 | 2.366.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng Mục 2 | 1.456.000 |
| Đường Hồ Chính Minh | Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) Mục 4 | 1.460.000 |
| Đường Hồ Chính Minh | Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) Mục 4 | 1.460.000 |
| Đường Hồ Chính Minh | Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt Mục 4 | 540.000 |
| Đường Số 5 | Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 Mục 9 | 1.274.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) Mục 39 | 336.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Còn lại các tuyến trong chợ mới Mục 39 | 792.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện Mục 39 | 1.260.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) Mục 39 | 1.584.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh Mục 39 | 1.320.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) Mục 39 | 2.100.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) Mục 39 | 468.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành Mục 39 | 924.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) Mục 39 | 1.848.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) Mục 39 | 444.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc Mục 39 | 1.320.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu Mục 39 | 792.000 |
| Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) | Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) Mục 39 | 1.260.000 |
| Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã | Mục 17 | 546.000 |
| Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Mục 16 | 637.000 |
| Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền) | Mục 22 | 3.640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.