Bảng giá đất Xã Hòn Đất, An Giang từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòn Đất là 11.830.000 đồng/m² (Quốc Lộ 80, Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.3 | 18.000 | 16.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Mục I.3 | 36.000 | 31.000 |
| Đất rừng sản xuất | Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.4 | 14.000 | 14.000 |
| Đất rừng sản xuất | Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Mục I.4 | 14.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm | Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Mục I.2 | 36.000 | 31.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.2 | 40.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.2 | 30.000 | 26.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.1 | 40.000 | 31.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) Mục II.1 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Mục I.1 | 48.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) | Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) Mục 12 | 720.000 |
| Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) | Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng Mục 12 | 840.000 |
| Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) | Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ Mục 12 | 610.000 |
| Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ | Mục 6 | 1.800.000 |
| Chợ Lình Huỳnh | Mục 5 | 1.716.000 |
| Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Khu sinh lợi (Khu B, C, D) Mục 8 | 600.000 |
| Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Khu sinh lợi (Khu E) Mục 8 | 800.000 |
| Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Khu sinh lợi (Khu A) Mục 8 | 750.000 |
| Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) Mục 8 | 1.560.000 |
| Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ | Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) Mục 8 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 40 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 39 | 317.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 38 | 396.000 |
| Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000) | Mục 23 | 250.000 |
| Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên) | Mục 20 | 440.000 |
| Hai bên đường kênh 1: (đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh) | Mục 15 | 440.000 |
| Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Từ Cống Rạch Phóc đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) Mục 22 | 960.000 |
| Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Từ cống 281- cống 285 Mục 22 | 750.000 |
| Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) đến cống 281 Mục 22 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư Lình Huỳnh | Mục 7 | 720.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ) Mục 1 | 10.920.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài Mục 1 | 9.464.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất Mục 1 | 3.276.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ) Mục 1 | 11.830.000 |
| Quốc Lộ 80 | Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ) Mục 1 | 8.372.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh Mục 1 | 3.094.000 |
| Quốc Lộ 80 | Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn Mục 1 | 1.565.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường loại II Mục 4 | 3.640.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường loại III Mục 4 | 2.366.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường loại I Mục 4 | 5.824.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường loại IV Mục 4 | 1.820.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường khu tái định cư Mục 4 | 1.365.000 |
| Trung tâm thương mại xã Hòn Đất | Đường loại V Mục 4 | 1.638.000 |
| Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh | Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh Mục 17 | 300.000 |
| Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh | Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762 Mục 17 | 300.000 |
| Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) (Từ cầu Vạn Thanh đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất) | Mục 9 | 720.000 |
| Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình | Mục 32 | 1.452.000 |
| Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal | Mục 21 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang | Mục 33 | 726.000 |
| Đường KH9 | Mục 24 | 250.000 |
| Đường KĐ1 | Mục 26 | 250.000 |
| Đường KĐ3 | Mục 25 | 250.000 |
| Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Từ kênh 7 - Kênh 10 Mục 16 | 660.000 |
| Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô Mục 16 | 594.000 |
| Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7 Mục 16 | 594.000 |
| Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) | Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn Mục 16 | 792.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Đường tỉnh 969B: Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ Mục 3 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc Mục 3 | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) Mục 3 | 1.560.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me) Mục 3 | 1.320.000 |
| Đường Tỉnh 969B | Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) Mục 3 | 1.440.000 |
| Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động) | Mục 11 | 610.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Từ kênh 7 - kênh 10 Mục 10 | 595.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7 Mục 10 | 534.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô Mục 10 | 534.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang | Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn Mục 10 | 610.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc | Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) Mục 13 | 500.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc | Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) đến chùa Hòn Sóc Mục 13 | 840.000 |
| Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc | Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển) | Mục 34 | 588.000 |
| Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh) | Mục 27 | 480.000 |
| Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn) | Mục 30 | 480.000 |
| Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn | Mục 28 | 720.000 |
| Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc | Mục 29 | 1.080.000 |
| Đường kênh 1 (bờ Bắc): từ đường Tỉnh 969 đến kênh 11 | Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường kênh 3000 | Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ Mục 19 | 500.000 |
| Đường kênh 3000 | Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô Mục 19 | 500.000 |
| Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất) | Mục 37 | 400.000 |
| Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)) | Mục 36 | 400.000 |
| Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) Mục 18 | 726.000 |
| Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn Mục 18 | 396.000 |
| Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên | Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi Mục 18 | 1.056.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 Mục 2 | 780.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ Mục 2 | 1.320.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10 Mục 2 | 1.450.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 Mục 2 | 3.822.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ kênh 10 đến giáp ranh xã Cô Tô Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc Mục 2 | 2.010.000 |
| Đường tỉnh 969 | Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn Mục 2 | 1.584.000 |
| Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng) | Mục 35 | 650.000 |
| Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo) | Mục 31 | 1.188.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.