Bảng giá đất Xã An Châu, An Giang từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã An Châu là 9.000.000 đồng/m² (Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.1 | 33.000 | |
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.1 | 44.000 | 39.000 |
| - Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Tiếp giáp giao thông thủy XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.1 | 39.000 | 33.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 84.000 | 67.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Các đường thuộc đô thị XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 96.000 | 77.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 78.000 | 62.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 42.000 | |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 72.000 | 58.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 78.000 | 60.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hâu) | Tiếp giáp giao thông thủy XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 48.000 | 42.000 |
| Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.1 | 44.000 | 39.000 |
| Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.1 | 39.000 | 33.000 |
| Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.1 | 33.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.2 | 44.000 | 39.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m) XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.2 | 72.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m) XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.2 | 72.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường nhựa, bê tông XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.2 | 66.000 | 53.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường nhựa, bê tông XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.2 | 66.000 | 53.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Phía Đông Bắc giáp Sông Hâu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.2 | 190.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.2 | 39.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.2 | 39.000 | |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Phía Đông Bắc giáp Sông Hâu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân). XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 162.000 | |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường đất XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 67.000 | 59.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường nhựa, bê tông XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 84.000 | 67.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường đất XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.1 | 39.000 | 33.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 29.000 | |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường nhựa, bê tông XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.1 | 66.000 | 53.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường nhựa, bê tông XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành) Mục III.1 | 55.000 | 44.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp giao thông thủy XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 42.000 | 36.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Kênh 3 và Kênh 4 XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV) Mục I.1 | 36.000 | 29.000 |
| Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường đất XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận) Mục II.1 | 50.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ | Mục 71 | 144.000 |
| Chợ Hòa Thạnh | Mục 51 | 600.000 |
| Chợ Trà Suốt | Mục 55 | 480.000 |
| Chợ Tân Thành | Mục 53 | 1.440.000 |
| Chợ Đông Phú 1 | Mục 54 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 81 | 115.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 80 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 79 | 160.000 |
| Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh): Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức | Mục 44 | 650.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Mục 3 | 9.000.000 |
| Khu C: Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua đến bến đò Chắc Cà Đao | Mục 46 | 2.600.000 |
| Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành | Mục 20 | 4.060.000 |
| Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng | Mục 49 | 3.900.000 |
| Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh) | Mục 58 | 600.000 |
| Khu dân cư Hoàng Nguyên: Khu dân cư Hoàng Nguyên | Mục 43 | 650.000 |
| Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) | Mục 56 | 1.080.000 |
| Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) | Mục 13 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Tân Thành | Mục 61 | 600.000 |
| Khu dân cư Đông Bình Nhất | Mục 59 | 240.000 |
| Khu dân cư Đông Bình Trạch | Mục 60 | 600.000 |
| Khu dân cư Đất Thành | Mục 48 | 3.250.000 |
| Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ | Mục 52 | 480.000 |
| Lâm Thanh Hồng | Mục 32 | 455.000 |
| Lê Hồng Phong: Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm | Mục 4 | 7.500.000 |
| Lê Hồng Phong: Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm | Mục 9 | 6.750.000 |
| Lê Lợi | Từ Ben đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân Mục 18 | 4.200.000 |
| Lê Lợi | Từ Cây xăng Lê Ngọc - Ben đò Mương Ranh cũ Mục 18 | 5.040.000 |
| Lê Lợi: Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc | Mục 11 | 6.300.000 |
| Lý Tự Trọng: Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng | Mục 5 | 7.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Mục 35 | 650.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu): Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) | Mục 17 | 3.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai: Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng | Mục 8 | 6.750.000 |
| Nguyễn Trãi: Từ Lê Lợi - cuối đường | Mục 1 | 7.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) | Mục 10 | 8.250.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu): Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hâu) | Mục 29 | 878.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết | Mục 7 | 6.750.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 33 | 715.000 |
| Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Khu dân cư 1/5 | Mục 19 | 2.660.000 |
| Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | Mục 27 | 325.000 |
| Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | Mục 28 | 780.000 |
| Phan Thị Ràng: Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ | Mục 12 | 3.920.000 |
| Quốc Hương | Mục 34 | 910.000 |
| Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu): Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hâu) | Mục 30 | 878.000 |
| Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) | Mục 31 | 715.000 |
| Tôn Thất Thuyết: Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh | Mục 6 | 6.750.000 |
| Tôn Thất Đạm: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh | Mục 2 | 9.000.000 |
| Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng | Mục 69 | 300.000 |
| Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng | Mục 70 | 240.000 |
| Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu) | Mục 68 | 144.000 |
| Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm | Mục 63 | 360.000 |
| Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ) | Mục 65 | 480.000 |
| Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa) | Mục 66 | 300.000 |
| Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất) | Mục 67 | 144.000 |
| Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây | Mục 74 | 300.000 |
| Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa | Mục 62 | 240.000 |
| Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ | Mục 64 | 300.000 |
| Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1 | Mục 73 | 300.000 |
| Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức | Mục 72 | 300.000 |
| Võ Văn Kiệt | Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Cặp Rạch Chắc Đao: Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ) | Mục 24 | 878.000 |
| Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ) | Mục 23 | 910.000 |
| Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi | Mục 22 | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ): Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu | Mục 21 | 1.430.000 |
| Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Lê Lợi mương Bảy Nghề | Mục 25 | 1.430.000 |
| Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng | Mục 26 | 1.040.000 |
| Đường Vành Đai (hết 250m): Từ đường Vành Đai Rạch Chanh | Mục 45 | 390.000 |
| Đường cặp Rạch Gáo: Suốt đường | Mục 50 | 650.000 |
| Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ | Mục 57 | 1.080.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh | Mục 42 | 325.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai | Mục 38 | 390.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Chùa Thất Bửu Tự | Mục 40 | 325.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) | Mục 37 | 650.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Hai Rồng (ben đồ Mương Ranh mới) | Mục 41 | 1.040.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh | Mục 39 | 325.000 |
| Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường vào Chùa Thiên Phước | Mục 36 | 910.000 |
| Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ. | Mục 75 | 300.000 |
| Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng | Mục 76 | 240.000 |
| Đường số 2 | Mục 15 | 3.500.000 |
| Đường số 9 | Mục 16 | 3.500.000 |
| Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng | Mục 78 | 144.000 |
| Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng | Mục 77 | 180.000 |
| Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên): Suốt đường | Mục 47 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.