Bảng giá đất Xã An Châu, An Giang từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã An Châu9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tôn Thất Đạm: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
I, kênh cấp II, sông Hâu)Các đường thuộc đô thị 9677.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
đến Mương Út Xuân).Tiếp giáp đường đất 6759.000
đến Mương Út Xuân).Kênh 3 và Kênh 4 3629.000
đến Mương Út Xuân).Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 8467.000
đến Mương Út Xuân).Tiếp giáp giao thông thủy 4236.000
Kênh cấp I, IITiếp giáp giao thông thủy 3933.000
Kênh cấp I, IITiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)39.000
TT Loại đấtĐường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh 7860.000
TT Loại đấtTiếp giáp giao thông thủy 4842.000
TT Loại đấtVàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh 7258.000
TT Loại đấtMương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh67.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
TT Loại đấtMương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh 7862.000
thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông 6653.000
thủy sảnTiếp giáp đường đất 5039.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông 6653.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II40.000
Kênh cấp I, IITiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh 44 vào 450m)39.000
Kênh cấp I, IITiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II33.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
TT Loại đấtTiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức 72 và Mỹ Khánh vào 450m)55.000
thủy sảnTiếp giáp đường đất 3933.000
thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông 5544.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II39.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông 6653.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh 72 vào 450m)55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Khu dân cư TT An ChâuKhu dân cư TT An Châu (các nền còn lại)3.500.000
Lê Hồng Phong: Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm6.750.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng6.750.000
Lê Hồng Phong: Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm7.500.000
Tôn Thất Đạm: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh9.000.000
Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh9.000.000
Phan Thị Ràng: Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ3.920.000
Nguyễn Trãi: Từ Lê Lợi - cuối đường7.500.000
Lê Lợi: Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc6.300.000
Lý Tự Trọng: Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng7.500.000
Tôn Thất Thuyết: Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh6.750.000
Nguyễn Văn Linh: Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết6.750.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)8.250.000
* Khu dân cư TT An ChâuNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu): Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)3.500.000
* Khu dân cư TT An ChâuVõ Văn Kiệt3.500.000
* Khu dân cư TT An ChâuĐường số 23.500.000
* Khu dân cư TT An ChâuĐường số 93.500.000
Lê LợiĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ): Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu1.430.000
Lê LợiKhu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành4.060.000
Lê LợiĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng1.040.000
Lê LợiĐường Cặp Rạch Chắc Đao: Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)878.000
Lê LợiNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn325.000
Lê LợiNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)780.000
Lê LợiTừ Ben đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân4.200.000
Lê LợiTừ Cây xăng Lê Ngọc - Ben đò Mương Ranh cũ5.040.000
Lê LợiĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)910.000
Lê LợiNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Khu dân cư 1/52.660.000
Lê LợiĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Lê Lợi mương Bảy Nghề1.430.000
Lê LợiĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi1.300.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Nguyễn Lương Bằng650.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Chùa Thất Bửu Tự325.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh): Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức650.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Hai Rồng (ben đồ Mương Ranh mới)1.040.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Lâm Thanh Hồng455.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai390.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Khu dân cư Hoàng Nguyên: Khu dân cư Hoàng Nguyên650.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Quốc Hương910.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh325.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh325.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường vào Chùa Thiên Phước910.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)715.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Nguyễn Văn Trỗi715.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)650.000
Lê LợiTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu): Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hâu)878.000
Lê LợiNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu): Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hâu)878.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Khu C: Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua đến bến đò Chắc Cà Đao2.600.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường cặp Rạch Gáo: Suốt đường650.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng3.900.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên): Suốt đường390.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Khu dân cư Đất Thành3.250.000
* Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)Đường Vành Đai (hết 250m): Từ đường Vành Đai Rạch Chanh390.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônĐường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ1.080.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônKhu dân cư Đông Bình Nhất240.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônKhu dân cư Đông Bình Trạch600.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônKhu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)600.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônKhu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)1.080.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xãChợ Trà Suốt480.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xãChợ Tân Thành1.440.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xãChợ Đông Phú 1480.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:Chợ Hòa Thạnh600.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ480.000
* Đất ở các khu dân cư nông thônKhu dân cư Tân Thành600.000
đường liên xãTừ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức300.000
đường liên xãTừ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1300.000
đường liên xãChợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ144.000
đường liên xãTừ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm360.000
đường liên xãĐường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.300.000
đường liên xãTừ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa240.000
đường liên xãĐường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng240.000
đường liên xãTừ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng240.000
đường liên xãTừ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)480.000
đường liên xãTừ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây300.000
đường liên xãTừ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)300.000
đường liên xãTừ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)144.000
đường liên xãTừ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng300.000
đường liên xãTừ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)144.000
đường liên xãĐường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng180.000
đường liên xãTừ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ300.000
đường liên xãCác tuyến đường khác có nền đường <3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa140.000
đường liên xãCác tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa160.000
đường liên xãĐường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng144.000
đường liên xãCác tuyến đường còn lại Bổ sung115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.