Bảng giá đất Xã Nhơn Hội, An Giang từ 01/01/2026

47 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhơn Hội là 2.250.000 đồng/m² (Chợ Đồng Ky), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.4
47.000
- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.4
30.000
- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.4
35.000
- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.4
40.000
- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.1
80.00064.000
- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.1
60.00050.000
- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.1
93.00074.000
- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.1
70.00060.000
- Tiếp giáp đường tỉnh 957+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.2
60.00048.000
- Tiếp giáp đường tỉnh 957+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.2
65.00053.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.3
67.00053.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.3
50.00040.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.3
40.00032.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.3
45.00036.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.3
67.00053.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.3
50.00040.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục I.3
60.00048.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận
Đất trồng cây lâu năm
Mục II.3
55.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Bắc Đai
Mục 6
1.250.000
Chợ Mới
Mục 7
960.000
Chợ Đồng Ky
Mục 5
2.250.000
Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình
Mục 11
501.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 23
110.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 22
115.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 21
124.000
Cụm dân cư cua ông CảiTuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ
Mục 17
179.000
Cụm dân cư cua ông CảiCác đường tiếp giáp Quốc lộ 91C
Mục 17
1.336.000
Cụm dân cư cua ông CảiCác đường còn lại
Mục 17
184.000
Cụm dân cư cua ông CảiCụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản)
Mục 17
113.000
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn HộiNền cơ bản
Mục 18
203.000
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn HộiNền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
Mục 18
655.000
Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú
Mục 15
288.000
Khu dân cư ấp (Phước Khánh)
Mục 20
220.000
Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới
Mục 14
288.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91CTừ ấp Phước Hòa đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải)
Mục 1
1.336.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91CTừ cầu Đình đến hết ranh ấp Phước Hòa
Mục 1
660.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 957Cầu C3 đến ranh Nhơn Hội, An Phú
Mục 2
655.000
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình
Mục 10
835.000
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn HộiNền cơ bản
Mục 19
288.000
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn HộiNền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
Mục 19
717.000
Tại ấp Bắc Đai
Mục 4
625.000
Tại ấp Đồng Ky
Mục 3
2.250.000
Từ Ngã ba tiểu thánh đường đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)
Mục 13
419.000
Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới
Mục 16
209.000
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên
Mục 12
401.000
Đường Cồn Liệt Sỹ
Mục 8
251.000
Đường bờ nam Búng Bình Thiên
Mục 9
501.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.