Bảng giá đất Xã Cần Đăng, An Giang từ 01/01/2026
45 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cần Đăng là 3.360.000 đồng/m² (vị trí 1, * Khu dân cư chợ Cần Đăng, Đường so 1: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Khu dân cư chợ Cần Đăng | Đường so 1: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | 3.360.000 |
| * Khu dân cư chợ Cần Đăng | Đường so 2 : Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | 3.360.000 |
| * Khu dân cư chợ Cần Đăng | Lộ nhựa: Từ Đường số 1 - Đường số 2 | 3.360.000 |
| * Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng | Đường số 1, 2, 3 | 3.360.000 |
| * Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng | Các đường còn lại | 3.000.000 |
| Đường so 3 | Đường so 4: Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 | 1.920.000 |
| Đường so 3 | Từ ngã 4 đường số 2-Kênh MCD | 1.560.000 |
| Đường so 3 | Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 | 3.360.000 |
| Đường so 5 | Đường tỉnh 941: Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng | 1.200.000 |
| Đường so 5 | Từ Nhà lồng chợ cá-Kênh Mặc Cần Dưng | 1.560.000 |
| Đường so 5 | Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá | 1.920.000 |
| Khu hành chính xã Cần Đăng | 1.500.000 | |
| Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng | 270.000 | |
| * Đất ở các khu dân cư nông thôn | Khu dân cư Ba Đen | 360.000 |
| * Đất ở các khu dân cư nông thôn | Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 | 2.160.000 |
| * Đất ở các khu dân cư nông thôn | Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi | 240.000 |
| * Đất ở các khu dân cư nông thôn | Khu dân cư Mương Mieu | 300.000 |
| Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 | Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh | 840.000 |
| Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 | Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã | 840.000 |
| đường liên xã | Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng | 840.000 |
| đường liên xã | Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). | 480.000 |
| đường liên xã | Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình | 720.000 |
| đường liên xã | Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ | 1.440.000 |
| đường liên xã | Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) | 360.000 |
| đường liên xã | Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. | 360.000 |
| đường liên xã | Từ cầu Bốn Tổng - An Châu | 660.000 |
| đường liên xã | Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng | 600.000 |
| đường liên xã | Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ | 240.000 |
| đường liên xã | Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 | 360.000 |
| đường liên xã | Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) | 240.000 |
| đường liên xã | Cầu Mương Đình - kênh B1 | 240.000 |
| đường liên xã | Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái | 120.000 |
| đường liên xã | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 140.000 |
| đường liên xã | Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu | 300.000 |
| đường liên xã | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 160.000 |
| đường liên xã | Lộ Nhựa kênh Ba xã | 180.000 |
| đường liên xã | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 115.000 |
| đường liên xã | Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) | 840.000 |
| đường liên xã | Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) | 300.000 |
| đường liên xã | Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh | 360.000 |
| đường liên xã | Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa | 240.000 |
| đường liên xã | Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu | 240.000 |
| đường liên xã | Đường nhựa từ Rạch Bon Sa - ranh xã An Châu | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.