Bảng giá đất Xã Cần Đăng, An Giang từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cần Đăng là 3.360.000 đồng/m² (Lộ nhựa: Từ Đường số 1 - Đường số 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Khu vực còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
39.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường đất
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
44.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
110.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Các đường còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
44.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường nhựa, bê tông
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
77.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
121.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Bổ sung)
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.2
116.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường đất
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
44.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Khu vực còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
33.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
39.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
88.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
99.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
83.000
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Mục I.1
66.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.2
44.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.2
44.000
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường đất
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.1
39.000
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.1
39.000
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.1
44.000
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) ' ' '
Mục II.1
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại
Mục 40
115.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 39
140.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 38
160.000
Các đường còn lại
Mục 11
3.000.000
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
Mục 18
600.000
Cầu Mương Đình - kênh B1
Mục 31
240.000
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
Mục 28
240.000
Khu dân cư Ba Đen
Mục 14
360.000
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
Mục 12
2.160.000
Khu dân cư Mương Mieu
Mục 13
300.000
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi
Mục 15
240.000
Khu hành chính xã Cần Đăng
Mục 1
1.500.000
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng
Mục 2
270.000
Lộ Nhựa kênh Ba xã
Mục 35
180.000
Lộ nhựa: Từ Đường số 1 - Đường số 2
Mục 5
3.360.000
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
Mục 24
360.000
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
Mục 25
480.000
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
Mục 27
360.000
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu
Mục 23
660.000
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
Mục 17
720.000
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
Mục 19
360.000
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu
Mục 30
300.000
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa
Mục 29
240.000
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
Mục 22
240.000
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
Mục 26
360.000
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu
Mục 33
240.000
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
Mục 20
840.000
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
Mục 21
1.440.000
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa - ranh xã An Châu
Mục 37
200.000
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)
Mục 34
300.000
Đường so 1: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Mục 3
3.360.000
Đường so 2 : Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Mục 4
3.360.000
Đường so 3Từ ngã 4 đường số 2-Kênh MCD
Mục 6
1.560.000
Đường so 3Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Mục 6
3.360.000
Đường so 4: Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2
Mục 7
1.920.000
Đường so 5Từ Nhà lồng chợ cá-Kênh Mặc Cần Dưng
Mục 8
1.560.000
Đường so 5Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá
Mục 8
1.920.000
Đường số 1, 2, 3
Mục 10
3.360.000
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
Mục 32
840.000
Đường tỉnh 941: Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng
Mục 9
1.200.000
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái
Mục 36
120.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh
Mục 16
840.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã
Mục 16
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.