Bảng giá đất Phường Châu Đốc, An Giang từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Châu Đốc là 44.460.000 đồng/m² (Bạch Đằng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ
Mục 1
540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều LươngĐất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Mục 1
120.000
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều LươngĐất trồng cây lâu năm
Mục 1
150.000
I.Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnGiáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
Mục 2
120.000
I.Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnVị trí còn lại
Mục 2
100.000
II.Đất trồng cây lâu nămVị trí còn lại
Mục 2
110.000
II.Đất trồng cây lâu nămGiáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
Mục 2
150.000
Đất rừngXã Vĩnh Châu cũ
Mục 6
18.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
Mục 4
120.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh 1
Mục 6
55.00045.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnVị trí còn lại
Mục 6
40.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh 4
Mục 6
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnVị trí còn lại
Mục 3
55.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnGiáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
Mục 3
80.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Kênh Đào
Mục 6
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Huỳnh Văn Thu
Mục 6
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnVị trí còn lại
Mục 4
100.000
Đất trồng cây lâu nămKênh 4
Mục 6
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Huỳnh Văn Thu
Mục 6
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămVị trí còn lại
Mục 6
45.000
Đất trồng cây lâu nămĐường Kênh Đào
Mục 6
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămĐường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
Mục 5
150.000
Đất trồng cây lâu nămVị trí còn lại
Mục 3
60.000
Đất trồng cây lâu nămGiáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
Mục 3
90.000
Đất trồng cây lâu nămVị trí còn lại
Mục 5
110.000
Đất trồng cây lâu nămKênh 1
Mục 6
60.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bạch Đằng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 2
44.460.000
Bờ Tây Quốc lộ 91: Từ Phường B
Mục 60
3.144.000
Chi Lăng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 1
44.460.000
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)Lê Lợi - La Thành Thân
Mục 55
4.716.000
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
Mục 55
4.320.000
Châu Long : Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Mục 69
2.880.000
Chợ phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 57
4.454.000
Chợ phường Châu Phú BĐường số 1, 2
Mục 57
7.074.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 87
500.000
Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 86
600.000
Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 85
700.000
Cử Trị: Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
Mục 27
7.200.000
Doãn Uẩn: Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Mục 28
8.100.000
Hoàng Diệu : Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
Mục 36
9.750.000
Hồ Tùng Mậu: Từ Suốt đường
Mục 44
9.000.000
KDC Chợ Vĩnh Nguơn: Từ Các đường nội bộ còn lại
Mục 82
1.871.000
KDC Khang An: Từ Các đường còn lại
Mục 34
5.400.000
KDC Ngọc HầuCác đường nội bộ còn lại
Mục 18
4.716.000
KDC Ngọc HầuGiáp Tân Lộ Kiều Lương
Mục 18
14.960.000
KDC Sao Mai: Từ Các tuyến đường nội bộ
Mục 37
8.550.000
KDC Siêu Thị Châu Thới 1Tiếp giáp đường Hoàng Diệu
Mục 38
9.750.000
KDC Siêu Thị Châu Thới 1Các tuyến đường nội bộ
Mục 38
2.358.000
KDC Siêu Thị Châu Thới 1Tiếp giáp đường Bờ Tây
Mục 38
3.144.000
KDC Trưng Vương: Từ Các tuyến đường nội bộ
Mục 59
4.716.000
KDC bộ đội biên phòngGiáp Tân Lộ Kiều Lương
Mục 20
14.960.000
KDC bộ đội biên phòngCác đường nội bộ còn lại
Mục 20
4.716.000
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng): Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương
Mục 17
14.960.000
KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ Các đường nội bộ còn lại
Mục 50
4.716.000
Khu Biệt Thự VườnCác đường nội bộ còn lại
Mục 19
4.716.000
Khu Biệt Thự VườnGiáp Tân Lộ Kiều Lương
Mục 19
14.960.000
Khu DC TTHC Vĩnh MỹĐường số 1, 2, 4, 5
Mục 73
4.320.000
Khu DC TTHC Vĩnh MỹĐường số 3, 6, 7, 8
Mục 73
2.880.000
Khu dân cư Châu Long 1: Từ Các đường nội bộ
Mục 42
7.650.000
Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân: Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư
Mục 43
6.900.000
Khu dân cư Xí nghiệp rượuĐường số 1, 3, 4
Mục 29
6.300.000
Khu dân cư Xí nghiệp rượuCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 29
4.258.000
Khu dân cư chợ Kim Phát: Từ Các tuyến đường nội bộ
Mục 45
7.650.000
Khu dân cư chợ kênh Đào: Các đường nội bộ
Mục 74
5.040.000
Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam: Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương
Mục 21
14.960.000
Khu đô thị mới (TP Lễ hội)Các tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 25
7.200.000
Khu đô thị mới (TP Lễ hội)Đường song song Tôn Đức Thắng
Mục 25
14.280.000
Khu đô thị mới (TP Lễ hội)Đường DL1, 1C
Mục 25
9.000.000
La Thành Thân: Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
Mục 32
7.200.000
Louis PasteurTrần Hưng Đạo - Cử Trị
Mục 49
3.930.000
Louis PasteurĐường Trường đua - đường Cử Trị
Mục 49
3.013.000
Lê Công Thành: Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Mục 6
41.040.000
Lê Lai: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Mục 33
6.300.000
Lê Lợi: Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 13
34.200.000
Nguyễn Hữu Cảnh: Từ Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân
Mục 11
41.040.000
Nguyễn Tri Phương: Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân- Đường 30/4
Mục 35
10.800.000
Nguyễn Trường Tộ: Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Mục 31
7.650.000
Nguyễn Văn ThoạiTrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Mục 12
44.460.000
Nguyễn Văn ThoạiThủ Khoa Huân-Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
Mục 12
14.960.000
Nguyễn Đình Chiểu: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 15
12.665.000
Ngọc Hân Công Chúa: Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
Mục 23
15.470.000
Phan Văn VàngSương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
Mục 9
41.040.000
Phan Văn VàngNguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
Mục 9
19.890.000
Phan Đình PhùngSương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
Mục 7
41.040.000
Phan Đình PhùngNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
Mục 7
19.890.000
Phùng Văn Cung: Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 68
4.320.000
Phạm Ngọc Thạch: Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường • 0 0 0
Mục 58
3.930.000
Quang TrungSương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
Mục 8
41.040.000
Quang TrungNguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
Mục 8
19.380.000
Sương Nguyệt AnhTrần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
Mục 4
41.040.000
Sương Nguyệt AnhThủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
Mục 4
18.360.000
Sương Nguyệt AnhPhan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 4
30.780.000
TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu): Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
Mục 83
900.000
Thi Sách: Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Mục 39
10.800.000
Thủ Khoa HuânNguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
Mục 14
6.900.000
Thủ Khoa HuânRanh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Mục 14
6.900.000
Thủ Khoa HuânNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
Mục 14
18.020.000
Thủ Khoa HuânNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Mục 14
15.470.000
Thủ Khoa NghĩaSương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 10
14.280.000
Thủ Khoa NghĩaNguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Mục 10
8.100.000
Thủ Khoa NghĩaNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Mục 10
44.460.000
Trưng Nữ Vương: Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu
Mục 22
19.890.000
Trương Định : Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Mục 30
7.800.000
Trường Đua: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu- đường Louis Pasteur
Mục 51
3.144.000
Trần Hưng ĐạoSương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
12.665.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Mục 5
41.040.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Mục 5
6.300.000
Trần Nguyên Hãn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Mục 40
9.000.000
Trần Quốc Toản: Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường
Mục 26
6.300.000
Tân Lộ Kiều Lương: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
Mục 16
14.960.000
Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80): Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân
Mục 54
4.716.000
Tôn Đức Thắng: Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
Mục 24
16.320.000
Tỉnh lộ 955A : Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
Mục 52
3.144.000
Đường 30/4: Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương- hết khu dân cư
Mục 61
2.882.000
Đường Kênh 2: Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương đến đường 30/4
Mục 66
472.000
Đường Kênh 3: Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
Mục 84
375.000
Đường Kênh ĐàoCầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
Mục 70
2.160.000
Đường Kênh ĐàoHết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4
Mục 70
1.080.000
Đường Mương Thủy: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long
Mục 71
1.320.000
Đường Mậu Thân: Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Mục 48
7.800.000
Đường Mộ: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long
Mục 72
3.600.000
Đường Nguyễn Hữu Trí: Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo
Mục 81
2.064.000
Đường Phan Xích Long : Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
Mục 78
3.096.000
Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ): Từ Suốt đường
Mục 41
7.650.000
Đường Trạm Khí tượng Thủy văn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Mục 56
3.799.000
Đường Tuy BiênĐình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
Mục 79
1.548.000
Đường Tuy BiênĐường Phan Xích Long - mương Ranh
Mục 79
1.161.000
Đường Tây XuyênTừ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
Mục 80
1.161.000
Đường Tây XuyênChân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
Mục 80
2.064.000
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Mục 75
1.080.000
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)Cầu Chợ Giồng -cầu Kênh Đào
Mục 75
1.320.000
Đường cộ nội đồng kênh 30/4: Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
Mục 63
472.000
Đường dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng
Mục 67
4.320.000
Đường kênh 1: Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
Mục 76
432.000
Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang): Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
Mục 64
472.000
Đường kênh Huỳnh Văn ThuKênh 4 - Đường kênh 1
Mục 65
432.000
Đường kênh Huỳnh Văn ThuKênh Hòa Bình - Kênh 4
Mục 65
472.000
Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường
Mục 46
9.000.000
Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường
Mục 47
9.000.000
Đường tránh Quốc lộ 91Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
Mục 62
1.900.000
Đường tránh Quốc lộ 91Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
Mục 62
2.160.000
Đường trạm bơm điện: Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
Mục 77
432.000
Đường đất kênh Vĩnh Tế: Từ Trường Đua - kênh 4
Mục 53
472.000
Đống Đa : Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 3
41.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.