Bảng giá đất Xã Vĩnh Bình, An Giang từ 01/01/2026
21 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Bình là 2.352.000 đồng/m² (Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Mục 3 | 35.000 | 31.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Mục 2 | 42.000 | 36.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 44.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận | Mục 7 | 1.176.000 |
| Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc | Mục 8 | 1.176.000 |
| Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam | Phía trên bờ Mục 4 | 1.176.000 |
| Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam | Phía bờ sông Mục 4 | 1.512.000 |
| Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc: Từ cầu Mười Diệp đến Cầu xã 7 Quều | Mục 6 | 1.680.000 |
| Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh | Mục 3 | 2.352.000 |
| Chợ ngã năm Bình Minh: Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Mục 2 | 2.352.000 |
| Chợ ngã sáu Bình Minh: Từ Bưu Điện (ngã 6) đến Mố A cầu ngã 6 | Mục 5 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 14 | 336.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 13 | 420.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 12 | 504.000 |
| Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông) | Từ Mố A cầu ngã 6 đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh Mục 1 | 1.344.000 |
| Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông) | Từ kênh 500 đến Bưu Điện(ngã 6) Mục 1 | 1.344.000 |
| Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông) | Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 đến giáp xã Vĩnh Hòa Mục 1 | 1.176.000 |
| Đường ven sông Cái Lớn: Từ Âp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) đến ranh xã Vĩnh Hòa | Mục 11 | 420.000 |
| Đường ĐH.61: Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) đến Sông Cái Lớn | Mục 10 | 420.000 |
| Đường ĐH.62 | Từ xã Vĩnh Hòa đến Cầu Mười Diệp Mục 9 | 420.000 |
| Đường ĐH.62 | Từ Cầu xã 7 Quều đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) Mục 9 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.