Bảng giá đất Xã Kiên Lương, An Giang từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kiên Lương6.916.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Đất nuôi trồng thủy sản 2620.000
Đất trồng cây lâu năm 3126.000
Đất rừng sản xuất 2020.000
Đất trồng cây hàng năm 2924.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (156 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửĐoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm360.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm660.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửKhu tái định cư Lung Lớn 2 (từ đường ĐT.971 vào mét)360.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTừ hành lang ven biển vào 200m660.000
Lương)Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba2.000.000
Rạch Đùng - Cống Tám Thước)Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt1.500.000
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiĐoạn còn lại đến hết đường360.000
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiTừ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét660.000
Đường ĐT.971Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn2.000.000
Đường ĐT.971Từ Âp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm2.000.000
Đường ĐT.971Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm2.000.000
Đường ĐT.971Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 21.980.000
Đường ĐT.971Ranh ấp Ba Núi- Cống Ba Tài1.320.000
Đường ĐT.971Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang2.640.000
Đường ĐT.971Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông3.000.000
Đường ĐT.971Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)2.500.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường Tổ 3 Ảp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)350.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước360.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)400.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt400.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây360.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)350.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình AnĐường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)550.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An+ Nền góc2.400.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An+ Nền thường2.000.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửĐường vào núi Sơn Trà (Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) đến ngã Ba Núi Sơn Trà)480.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửKhu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ảp Hòn Chông) tính toàn khu396.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh600.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến giáp ranh xã Hòa Điền910.000
Kênh Tám ThướcĐường bê tông kênh Võ Văn Kiệt (từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm)400.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2600.000
Kênh Tám ThướcĐường bê tông (từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt)400.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển1.000.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)Đoạn từ Kênh Ông Kiểm đến Cống Lung Lớn 1700.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreTừ TĐ5- Lung Lớn 2480.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreKhu dân cư chợ Bình An2.468.000
Quốc lộ 80Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu2.600.000
Quốc lộ 80Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)3.900.000
Quốc lộ 80Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương6.916.000
Quốc lộ 80Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)1.092.000
Quốc lộ 80Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre2.600.000
Quốc lộ 80Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn6.916.000
Quốc lộ 80Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)3.900.000
Đường Mạc CửuĐường Nguyễn Hoàng1.820.000
Đường Mạc CửuĐường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)1.456.000
Đường Mạc CửuĐường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)1.456.000
Đường Mạc CửuĐường Huyền Trân Công Chúa2.600.000
Đường Mạc CửuTừ Lê Quý Đôn - Đông Hồ5.041.000
Đường Mạc CửuĐường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)1.456.000
Đường Mạc CửuĐường Đồng Khởi3.250.000
Đường Mạc CửuTừ Đông Hồ - Đồng Khởi3.250.000
Đường Mạc Thiên TíchTừ Đồng Khởi - Đông Hồ3.705.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)Đoạn từ Cầu TĐ5 đến Cống Lung Lớn 1500.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)350.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển1.000.000
Đường ĐT.971Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi1.950.000
Đường ĐT.971Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)3.640.000
Đường ĐT.971Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)1.820.000
Đường ĐT.971Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)3.250.000
Đường ĐT.971Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)6.916.000
Đường ĐT.971Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương3.250.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònTừ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường1.300.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền còn lại (nền góc)3.250.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền còn lại (nền thường)3.000.000
Khu dân cư Nam Ba Hòn+ Loại 11.000.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền tiếp giáp đường ĐT.9713.500.000
Khu dân cư Nam Ba Hòn+ Loại 2700.000
Khu dân cư Nam Ba Hòn+ Loại 3560.000
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựngCác lô góc3.185.000
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựngCác lô còn lại2.548.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Âu Lạc1.820.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Hồ Xuân Hương1.456.000
Đường Mạc Thiên TíchCác đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Trương Công Định1.950.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Lê Quý Đôn1.950.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)1.456.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Lương Định Của1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Vũ Thế Dinh1.274.000
Đường Mạc Thiên TíchTừ Đông Hồ - Lê Quý Đôn5.200.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Cao Thắng1.456.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)1.456.000
Đường Mạc Thiên TíchĐường Đông Hồ1.820.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)1.300.000
* Khu tái định cư Hòa LậpĐường Số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)1.300.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònĐường vào sân bay cũ910.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònTừ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)910.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònĐường vào Núi Numpo910.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)910.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònĐường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)780.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònCặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương780.000
* Khu tái định cư cảng cá Ba HònĐường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)780.000
Đường Nguyễn ChánhTừ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần3.276.000
Đường Nguyễn ChánhTừ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi3.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn6.916.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.9715.200.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònLô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)1.950.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònLô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)1.950.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònCác nền góc thuộc Lô C3, Lô C42.145.000
ĐônĐường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)1.950.000
ĐônĐường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới650.000
ĐônĐường 30 Tháng 42.600.000
ĐônĐường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích)1.820.000
ĐônĐường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre650.000
ĐônĐường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn780.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.276.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Bình (từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng)3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971)3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTừ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần3.276.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)2.730.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971)2.730.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.276.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.094.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)2.730.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)3.276.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTừ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi3.640.000
Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ):Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý1.274.000
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa MaiNền thường3.094.000
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa MaiNền góc3.713.000
Khu tái định cư sạt lở núi Ba HònNền góc762.000
Khu tái định cư sạt lở núi Ba HònNền thường635.000
Lương (trạm máy kéo cũ)+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)1.221.000
Lương (trạm máy kéo cũ)+ Nền góc6.520.000
Lương (trạm máy kéo cũ)+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)5.970.000
Lương (trạm máy kéo cũ)+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)5.430.000
Lương (trạm máy kéo cũ)+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)1.680.000
ĐônĐường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)500.000
ĐônĐường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)1.456.000
ĐônĐường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)1.456.000
ĐônĐường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)1.456.000
ĐônĐường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)1.820.000
ĐônĐường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)1.456.000
ĐônĐường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)1.456.000
ĐônĐường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)1.456.000
ĐônĐường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)1.456.000
ĐônĐường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)2.000.000
Đường Kênh Cống Tre MớiTuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông bổ sung hoặc nhựa360.000
Đường Kênh Cống Tre MớiCác tuyến đường còn lại bổ sung120.000
Đường Kênh Cống Tre MớiĐoạn từ xã Hòa Điền - hết đường bổ sung500.000
Đường Kênh Cống Tre MớiĐoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền bổ sung500.000
Đường Kênh Cống Tre MớiTuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông bổ sung hoặc nhựa240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.