Bảng giá đất Xã Kiên Lương, An Giang từ 01/01/2026

164 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kiên Lương là 6.916.000 đồng/m² (Quốc lộ 80, Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
26.00020.000
Đất rừng sản xuất
Mục 4
20.00020.000
Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
29.00024.000
Đất trồng cây lâu năm
Mục 1
31.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (160 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
- Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):+ Loại 1
Mục 56
1.000.000
- Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):+ Loại 2
Mục 56
700.000
- Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):+ Loại 3
Mục 56
560.000
Các nền còn lại (bố trí tái định cư)+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)
Mục 109.-
1.018.000
Các nền còn lại (bố trí tái định cư)+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)
Mục 109.-
1.680.000
Các nền còn lại (bố trí tái định cư)+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)
Mục 109.-
1.221.000
Các nền còn lại (bố trí tái định cư)+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)
Mục 109.-
1.400.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 116
120.000
Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)
Mục 24
350.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
Mục 54
1.274.000
Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
Mục 64
780.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền còn lại (nền góc)
Mục 56
3.250.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền còn lại (nền thường)
Mục 56
3.000.000
Khu dân cư Nam Ba HònCác nền tiếp giáp đường ĐT.971
Mục 56
3.500.000
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ảp Hòn Chông) tính toàn khu
Mục 8
396.000
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa MaiNền thường
Mục 110
3.094.000
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa MaiNền góc
Mục 110
3.713.000
Khu dân cư chợ Bình An
Mục 10
2.468.000
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10Các lô còn lại
Mục 55
2.548.000
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10Các lô góc
Mục 55
3.185.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An+ Nền thường
Mục 14
2.000.000
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An+ Nền góc
Mục 14
2.400.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònLô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)
Mục 91
1.950.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònLô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)
Mục 91
1.950.000
Khu dân cư thu nhập thấp Ba HònCác nền góc thuộc Lô C3, Lô C4
Mục 91
2.145.000
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
Mục 5
660.000
Khu tái định cư Lung Lớn 2 (từ đường ĐT.971 vào 700 mét)
Mục 6
360.000
Khu tái định cư sạt lở núi Ba HònNền thường
Mục 111
635.000
Khu tái định cư sạt lở núi Ba HònNền góc
Mục 111
762.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửĐoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
Mục 4
360.000
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTừ hành lang ven biển vào 200m
Mục 4
660.000
Khu vực đấu giá+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)
Mục 109.-
5.430.000
Khu vực đấu giá+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)
Mục 109.-
5.970.000
Khu vực đấu giá+ Nền góc
Mục 109.-
6.520.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh
Mục 11
600.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2
Mục 11
600.000
Kênh Tám ThướcĐoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến giáp ranh xã Hòa Điền
Mục 11
910.000
Quốc lộ 80Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu
Mục 25
2.600.000
Quốc lộ 80Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn
Mục 25
6.916.000
Quốc lộ 80Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre
Mục 25
2.600.000
Quốc lộ 80Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương
Mục 25
6.916.000
Quốc lộ 80Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
Mục 25
3.900.000
Quốc lộ 80Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)
Mục 25
3.900.000
Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
Mục 28
3.250.000
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 115
240.000
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 114
360.000
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường
Mục 57
1.300.000
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
Mục 58
910.000
Đường 30 Tháng 4
Mục 97
2.600.000
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
Mục 62
780.000
Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
Mục 16
350.000
Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông)
Mục 68
1.300.000
Đường Cao Thắng
Mục 51
1.456.000
Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
Mục 29
6.916.000
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
Mục 105
1.456.000
Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)
Mục 102
1.456.000
Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
Mục 101
1.456.000
Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
Mục 40
1.274.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 33
2.600.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
Mục 81
3.276.000
Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971)
Mục 88
2.730.000
Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
Mục 80
2.730.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)
Mục 67
1.300.000
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
Mục 98
780.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 47
1.456.000
Đường Kênh Cống Tre MớiĐoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
Mục 113
500.000
Đường Kênh Cống Tre MớiĐoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
Mục 113
500.000
Đường Lê Quý Đôn
Mục 53
1.950.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
Mục 106
1.456.000
Đường Lương Định Của
Mục 48
1.274.000
Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)
Mục 84
3.640.000
Đường Mạc CửuTừ Đông Hồ - Đồng Khởi
Mục 32
3.250.000
Đường Mạc CửuTừ Lê Quý Đôn - Đông Hồ
Mục 32
5.041.000
Đường Mạc Thiên TíchTừ Đồng Khởi - Đông Hồ
Mục 39
3.705.000
Đường Mạc Thiên TíchTừ Đông Hồ - Lê Quý Đôn
Mục 39
5.200.000
Đường Nguyễn Bình (từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng)
Mục 86
3.640.000
Đường Nguyễn ChánhTừ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
Mục 77
3.276.000
Đường Nguyễn ChánhTừ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
Mục 77
3.640.000
Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
Mục 43
1.274.000
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
Mục 107
1.820.000
Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
Mục 30
3.640.000
Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)
Mục 99
2.000.000
Đường Nguyễn Hoàng
Mục 37
1.820.000
Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)
Mục 66
1.300.000
Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
Mục 42
1.274.000
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
Mục 41
1.274.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTừ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
Mục 78
3.640.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhTừ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
Mục 78
3.276.000
Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971)
Mục 87
3.640.000
Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
Mục 85
3.094.000
Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 70
1.300.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
Mục 79
3.276.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
Mục 100
1.456.000
Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)
Mục 65
1.300.000
Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích)
Mục 93
1.820.000
Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 72
1.300.000
Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
Mục 50
1.456.000
Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)
Mục 83
3.640.000
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
Mục 104
1.456.000
Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
Mục 34
1.456.000
Đường Số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 69
1.300.000
Đường Số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 71
1.300.000
Đường Số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 73
1.300.000
Đường Số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 74
1.300.000
Đường Số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 75
1.300.000
Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
Mục 31
1.820.000
Đường Trương Công Định
Mục 46
1.950.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971
Mục 76
5.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn
Mục 76
6.916.000
Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)
Mục 38
1.456.000
Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)
Mục 89
2.730.000
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
Mục 108
500.000
Đường Tổ 3 Ảp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
Mục 19
350.000
Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới
Mục 95
650.000
Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
Mục 94
650.000
Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
Mục 52
1.456.000
Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
Mục 82
3.640.000
Đường Vũ Thế Dinh
Mục 49
1.274.000
Đường bê tông (từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt)
Mục 12
400.000
Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
Mục 15
400.000
Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt (từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm)
Mục 13
400.000
Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
Mục 21
360.000
Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ): Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn
Mục 92
1.274.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)Đoạn từ Cầu TĐ5 đến Cống Lung Lớn 1
Mục 23
500.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Mục 23
1.000.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Mục 22
1.000.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)Đoạn từ Kênh Ông Kiểm đến Cống Lung Lớn 1
Mục 22
700.000
Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
Mục 18
400.000
Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
Mục 17
550.000
Đường tránh Kiên LươngKênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
Mục 112
2.700.000
Đường tránh Kiên LươngĐoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
Mục 112
3.250.000
Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
Mục 60
910.000
Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
Mục 63
780.000
Đường vào Núi Numpo
Mục 61
910.000
Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)
Mục 26
1.092.000
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiĐoạn còn lại đến hết đường
Mục 3
360.000
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiTừ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét
Mục 3
660.000
Đường vào núi Sơn Trà (Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) đến ngã Ba Núi Sơn Trà)
Mục 7
480.000
Đường vào sân bay cũ
Mục 59
910.000
Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây
Mục 20
360.000
Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
Mục 35
1.456.000
Đường Âu Lạc
Mục 44
1.820.000
Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)
Mục 96
1.950.000
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)
Mục 2
2.000.000
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
Mục 2
1.500.000
Đường ĐT.971Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi
Mục 27
1.950.000
Đường ĐT.971Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
Mục 1
2.640.000
Đường ĐT.971Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn
Mục 1
2.000.000
Đường ĐT.971Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
Mục 1
2.000.000
Đường ĐT.971Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
Mục 1
3.000.000
Đường ĐT.971Ranh ấp Ba Núi- Cống Ba Tài
Mục 1
1.320.000
Đường ĐT.971Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương
Mục 27
3.250.000
Đường ĐT.971Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
Mục 1
2.500.000
Đường ĐT.971Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
Mục 1
1.980.000
Đường ĐT.971Từ Âp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm
Mục 1
2.000.000
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
Mục 103
1.456.000
Đường Đông Hồ
Mục 45
1.820.000
Đường Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)
Mục 90
3.276.000
Đường Đồng Khởi
Mục 36
3.250.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreTừ TĐ5- Lung Lớn 2
Mục 9
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.