Bảng giá đất Phường Hà Tiên, An Giang từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Tiên16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (204 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Chi LăngTừ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích4.200.000
Chi LăngTừ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)3.150.000
Mạc CửuTừ Cổng Ao Sen - cuối đường1.680.000
Mạc CửuTừ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen2.520.000
Mạc CửuTừ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích4.200.000
Mạc Thiên TíchTừ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ1.680.000
Mạc Thiên TíchTừ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng10.500.000
Mạc Tử HoàngTừ Phương Thành - Mạc Cửu2.520.000
Mạc Tử HoàngCầu Câu4.200.000
Mạc Tử HoàngTừ Đông Hồ - Phương Thành3.150.000
Mạc Tử HoàngĐống Đa3.500.000
Phương ThànhĐông Hồ7.000.000
Phương ThànhTừ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 802.520.000
Phương ThànhTừ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng7.000.000
Tô Châu4.200.000
Trần Hầu16.800.000
Tuần Phủ Đạt16.800.000
Mạc Công Du7.000.000
Lam Sơn4.200.000
Bạch Đằng7.000.000
Tham Tướng Sanh16.800.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Thị Hiếu Túc2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanThoại Ngọc Hầu2.800.000
* Khu tái định cư Bình SanPhan Văn Trị2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanLê Lai2.800.000
* Khu tái định cư Bình SanChế Lan Viên2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanMai Thị Hồng Hạnh2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanMạc Tử Dung2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanVõ Thị Sáu2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanXuân Diệu2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanMạc Tử Thảng2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanChiêu Anh Các2.800.000
* Khu tái định cư Bình SanMạc Như Đông2.100.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuCác tuyến đường còn lại8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuLý Chính Thắng8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuNguyễn Cửu Đàm8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuTrường Sa8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuNgô Nhân Tịnh8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuMai Xuân Thưởng8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuNguyễn Trãi14.000.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuNgô Mây8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuNguyễn Trung Trực14.000.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuHoàng Văn Thụ8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuPhạm Ngũ Lão8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuLê Quang Định8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuBùi Chấn8.400.000
* Trung tâm thương mại Trần HầuĐặng Thùy Trâm8.400.000
Mạc Tử HoàngMạc Công Nương (Mạc Mi Cô)1.120.000
Mạc Tử HoàngPhạm Văn Kỷ4.200.000
Mạc Tử HoàngVõ Văn Ý3.150.000
Mạc Tử HoàngNguyễn Thần Hiến4.200.000
Mạc Tử HoàngNhật Tảo4.200.000
Mạc Tử HoàngLâm Văn Quang4.200.000
* Khu tái định cư Bình SanĐường Bùi Viện2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Thị Thập2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanTrần Đình Quang2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanTrương Định2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanNgô Gia Tự2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanLương Thế Vinh2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanMạc Tử Thiêm2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Hữu Tiến2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanPhù Dung2.800.000
* Khu tái định cư Bình SanHoàng Diệu2.800.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Thái Học2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanTừ Hữu Dũng2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Tri Phương2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanCác tuyến đường còn lại2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanLê Thị Hồng Gấm2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanNguyễn Hiền Điều2.100.000
* Khu tái định cư Bình SanLâm Tấn Phác2.800.000
Nguyễn Phúc ChuĐường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành)5.000.000
Nguyễn Phúc ChuTừ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế7.000.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu3.150.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)4.900.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Bãi Nò1.120.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Phù Dung1.680.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả-đường Nguyễn Huệ10.000.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Đường Chữ T2.800.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 802.100.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Núi Đèn2.800.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ đường Nguyễn Huệ-đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai)8.000.000
Quốc lộ 80Đường Mương Đào2.100.000
Quốc lộ 80Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ)2.520.000
Quốc lộ 80Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông Hồ)560.000
Quốc lộ 80Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên4.200.000
Quốc lộ 80Đường Số 193.500.000
Quốc lộ 80Đường Rạch Ụ1.400.000
Thị VạnĐường Giếng Tượng840.000
Thị VạnĐường ven biển Khu du lịch Mũi Nai12.000.000
Thị VạnĐường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên420.000
Thị VạnTừ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng1.260.000
Thị VạnĐường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)560.000
Thị VạnĐường Cánh Cung9.600.000
Thị VạnĐường Bãi trước2.100.000
Thị VạnĐường Tà Lu560.000
Thị VạnĐường lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn630.000
Thị VạnĐường Xà Xía630.000
Thị VạnĐường Miếu Cậu560.000
Thị VạnĐường Bãi Sau2.100.000
Thị VạnĐường Xóm Giữa560.000
Thị VạnĐường Bãi Bàng630.000
Thị VạnĐường Xóm Eo420.000
Thị VạnTừ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào4.480.000
Thị VạnLâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San)2.800.000
Thị VạnĐường vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò- đường Tỉnh 9723.200.000
Thị VạnĐường Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt2.800.000
Thị VạnKhu tái định cư Tà Lu560.000
Đường Đá DựngTừ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng1.400.000
* Khu lấn biển C&TĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.742.000
* Khu lấn biển C&TĐường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ)3.742.000
* Khu lấn biển C&TĐường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ)3.742.000
* Khu lấn biển C&TĐường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ)2.290.000
* Khu lấn biển C&TĐường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ)2.290.000
* Khu lấn biển C&TĐường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)4.220.000
* Khu lấn biển C&TĐường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ)4.220.000
* Khu lấn biển C&TĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ)3.220.000
* Khu lấn biển C&TĐường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ)3.928.000
* Khu lấn biển C&TĐường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.742.000
* Khu lấn biển C&TĐường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ)2.290.000
* Khu lấn biển C&TĐường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ)3.742.000
* Khu lấn biển C&TĐường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ)3.696.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ)3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ)3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ)3.742.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ)3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đoạn khu nhà biệt thự3.107.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ)3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đoạn khu nhà phố3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ)3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ)3.220.000
Đường Đá DựngĐường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)630.000
Đường Đá DựngĐường 0 Khu du lịch Thạch Động 0 - Đá Dựng 0980.000
Đường Đá DựngĐường tuần tra Biên giới420.000
Đường Đá DựngĐường Mỹ Lộ630.000
Đường Đá DựngĐường cập kênh Đồn Tả Bổ sung590.000
Đường Đá DựngTô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 3141.400.000
Đường Đá DựngTừ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80980.000
Đường Đá DựngĐường đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - Bổ sung QL80630.000
Đường Đá DựngĐường Nguyễn Viết Xuân Bổ sung1.960.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.220.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ)3.220.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.742.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ)4.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)4.220.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.704.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ)3.704.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ)3.220.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ)3.368.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.220.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.220.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)2.290.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ)3.153.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)2.290.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.220.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.675.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ)3.696.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ)4.220.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)Đoạn khu biệt thự3.108.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)Đoạn khu nhà phố3.220.000
* Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngĐường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)2.310.000
* Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)Đường có bề rộng 9m Bổ sung3.000.000
* Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)Đường có bề rộng từ 6 -7m Bổ sung2.300.000
* Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)Đường có bề rộng 18m Bổ sung3.890.000
Đường AKhu A (từ Lô 27 đến Lô 40)1.680.000
Đường AKhu B (từ Lô 09 đến Lô 22)1.470.000
Đường BKhu B (từ Lô 31 đến Lô 41)1.470.000
Đường BKhu C (từ Lô 5 đến Lô 18)1.470.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)3.742.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ)3.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Milan (khu F19)3.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường số 1A4.700.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ)3.742.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường số 26B4.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Venice (khu F19)3.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ)3.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường số D34.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường số D24.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)3.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường số 5B4.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)2.100.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha)1.470.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ)3.108.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)3.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ)3.108.000
Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư vàdân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của630.000
* Khu Tái Định Cư Rạch ỤCác nến giáp đuờng còn lại - nền gốc Bổ sung4.760.000
* Khu Tái Định Cư Rạch ỤCác nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ Bổ sung - Nền thường4.760.000
* Khu Tái Định Cư Rạch ỤCác nến giáp đuờng còn lại - nền thường Bổ sung3.970.000
* Khu Tái Định Cư Rạch ỤCác nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ Bổ sung - Nền gốc5.710.000
* Khu tái định cư Hoàng DiệuLô 01: nền số 01 và nền số 07 Bổ sung4.820.000
* Khu tái định cư Hoàng DiệuLô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền Bổ sung số 134.130.000
* Khu tái định cư Hoàng DiệuLô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15 Bổ sung3.440.000
Khu Tái định cư Sân vận động Hà TiênNền gốc Bổ sung4.260.000
Khu Tái định cư Sân vận động Hà TiênNền thường Bổ sung3.550.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa390.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungCác vị trí còn lại Bổ sung260.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungNền thường Bổ sung4.850.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungNền gốc Bổ sung5.330.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa520.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 7 đến nền số 14 Bổ sung2.520.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 4 và nền số 5 Bổ sung4.620.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 1 đến nền số 3 và nền số 6 Bổ sung4.200.000
Đường BĐường Số 21.890.000
Đường BĐường Số 11.890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.