Bảng giá đất Phường Hà Tiên, An Giang từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Tiên là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (204 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chi Lăng | Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | 4.200.000 |
| Chi Lăng | Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28) | 3.150.000 |
| Mạc Cửu | Từ Cổng Ao Sen - cuối đường | 1.680.000 |
| Mạc Cửu | Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen | 2.520.000 |
| Mạc Cửu | Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | 4.200.000 |
| Mạc Thiên Tích | Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ | 1.680.000 |
| Mạc Thiên Tích | Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng | 10.500.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Từ Phương Thành - Mạc Cửu | 2.520.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Cầu Câu | 4.200.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Từ Đông Hồ - Phương Thành | 3.150.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Đống Đa | 3.500.000 |
| Phương Thành | Đông Hồ | 7.000.000 |
| Phương Thành | Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80 | 2.520.000 |
| Phương Thành | Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng | 7.000.000 |
| Tô Châu | 4.200.000 | |
| Trần Hầu | 16.800.000 | |
| Tuần Phủ Đạt | 16.800.000 | |
| Mạc Công Du | 7.000.000 | |
| Lam Sơn | 4.200.000 | |
| Bạch Đằng | 7.000.000 | |
| Tham Tướng Sanh | 16.800.000 | |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Thị Hiếu Túc | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Thoại Ngọc Hầu | 2.800.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Phan Văn Trị | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Lê Lai | 2.800.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Chế Lan Viên | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Mai Thị Hồng Hạnh | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Mạc Tử Dung | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Võ Thị Sáu | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Xuân Diệu | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Mạc Tử Thảng | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Chiêu Anh Các | 2.800.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Mạc Như Đông | 2.100.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Các tuyến đường còn lại | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Lý Chính Thắng | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Nguyễn Cửu Đàm | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Trường Sa | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Ngô Nhân Tịnh | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Mai Xuân Thưởng | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Nguyễn Trãi | 14.000.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Ngô Mây | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Nguyễn Trung Trực | 14.000.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Hoàng Văn Thụ | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Phạm Ngũ Lão | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Lê Quang Định | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Bùi Chấn | 8.400.000 |
| * Trung tâm thương mại Trần Hầu | Đặng Thùy Trâm | 8.400.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô) | 1.120.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Phạm Văn Kỷ | 4.200.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Võ Văn Ý | 3.150.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Nguyễn Thần Hiến | 4.200.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Nhật Tảo | 4.200.000 |
| Mạc Tử Hoàng | Lâm Văn Quang | 4.200.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Đường Bùi Viện | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Thị Thập | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Trần Đình Quang | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Trương Định | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Ngô Gia Tự | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Lương Thế Vinh | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Mạc Tử Thiêm | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Hữu Tiến | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Phù Dung | 2.800.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Hoàng Diệu | 2.800.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Thái Học | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Từ Hữu Dũng | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Tri Phương | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Các tuyến đường còn lại | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Lê Thị Hồng Gấm | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Nguyễn Hiền Điều | 2.100.000 |
| * Khu tái định cư Bình San | Lâm Tấn Phác | 2.800.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành) | 5.000.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế | 7.000.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | 3.150.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | 4.900.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Bãi Nò | 1.120.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Phù Dung | 1.680.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả-đường Nguyễn Huệ | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Đường Chữ T | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Núi Đèn | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ-đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai) | 8.000.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường Mương Đào | 2.100.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ) | 2.520.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông Hồ) | 560.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | 4.200.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường Số 19 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường Rạch Ụ | 1.400.000 |
| Thị Vạn | Đường Giếng Tượng | 840.000 |
| Thị Vạn | Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai | 12.000.000 |
| Thị Vạn | Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên | 420.000 |
| Thị Vạn | Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | 1.260.000 |
| Thị Vạn | Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) | 560.000 |
| Thị Vạn | Đường Cánh Cung | 9.600.000 |
| Thị Vạn | Đường Bãi trước | 2.100.000 |
| Thị Vạn | Đường Tà Lu | 560.000 |
| Thị Vạn | Đường lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn | 630.000 |
| Thị Vạn | Đường Xà Xía | 630.000 |
| Thị Vạn | Đường Miếu Cậu | 560.000 |
| Thị Vạn | Đường Bãi Sau | 2.100.000 |
| Thị Vạn | Đường Xóm Giữa | 560.000 |
| Thị Vạn | Đường Bãi Bàng | 630.000 |
| Thị Vạn | Đường Xóm Eo | 420.000 |
| Thị Vạn | Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | 4.480.000 |
| Thị Vạn | Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San) | 2.800.000 |
| Thị Vạn | Đường vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò- đường Tỉnh 972 | 3.200.000 |
| Thị Vạn | Đường Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt | 2.800.000 |
| Thị Vạn | Khu tái định cư Tà Lu | 560.000 |
| Đường Đá Dựng | Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | 1.400.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | 3.742.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) | 3.742.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) | 3.742.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) | 2.290.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) | 2.290.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | 4.220.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) | 4.220.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) | 3.220.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) | 3.928.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | 3.742.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) | 2.290.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) | 3.742.000 |
| * Khu lấn biển C&T | Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) | 3.696.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) | 3.742.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đoạn khu nhà biệt thự | 3.107.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đoạn khu nhà phố | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu) | 630.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường 0 Khu du lịch Thạch Động 0 - Đá Dựng 0 | 980.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường tuần tra Biên giới | 420.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường Mỹ Lộ | 630.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường cập kênh Đồn Tả Bổ sung | 590.000 |
| Đường Đá Dựng | Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314 | 1.400.000 |
| Đường Đá Dựng | Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | 980.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - Bổ sung QL80 | 630.000 |
| Đường Đá Dựng | Đường Nguyễn Viết Xuân Bổ sung | 1.960.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) | Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) | Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) | Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | 3.742.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ) | 4.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | 4.220.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | 3.704.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) | Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) | 3.704.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) | Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) | Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) | 3.368.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) | Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) | Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) | Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | 2.290.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) | Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) | 3.153.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) | Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | 2.290.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) | Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) | Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | 3.675.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) | 3.696.000 |
| Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) | Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) | 4.220.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đoạn khu biệt thự | 3.108.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đoạn khu nhà phố | 3.220.000 |
| * Khu dân cư, tái định cư Thạch Động | Đường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22) | 2.310.000 |
| * Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha) | Đường có bề rộng 9m Bổ sung | 3.000.000 |
| * Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha) | Đường có bề rộng từ 6 -7m Bổ sung | 2.300.000 |
| * Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha) | Đường có bề rộng 18m Bổ sung | 3.890.000 |
| Đường A | Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40) | 1.680.000 |
| Đường A | Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22) | 1.470.000 |
| Đường B | Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41) | 1.470.000 |
| Đường B | Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18) | 1.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | 3.742.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Milan (khu F19) | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường số 1A | 4.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) | 3.742.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường số 26B | 4.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Venice (khu F19) | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) | 3.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường số D3 | 4.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường số D2 | 4.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường số 5B | 4.220.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án) | 2.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha) | 1.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) | 3.108.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) | Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) | 3.108.000 |
| Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và | dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của | 630.000 |
| * Khu Tái Định Cư Rạch Ụ | Các nến giáp đuờng còn lại - nền gốc Bổ sung | 4.760.000 |
| * Khu Tái Định Cư Rạch Ụ | Các nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ Bổ sung - Nền thường | 4.760.000 |
| * Khu Tái Định Cư Rạch Ụ | Các nến giáp đuờng còn lại - nền thường Bổ sung | 3.970.000 |
| * Khu Tái Định Cư Rạch Ụ | Các nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ Bổ sung - Nền gốc | 5.710.000 |
| * Khu tái định cư Hoàng Diệu | Lô 01: nền số 01 và nền số 07 Bổ sung | 4.820.000 |
| * Khu tái định cư Hoàng Diệu | Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền Bổ sung số 13 | 4.130.000 |
| * Khu tái định cư Hoàng Diệu | Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15 Bổ sung | 3.440.000 |
| Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên | Nền gốc Bổ sung | 4.260.000 |
| Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên | Nền thường Bổ sung | 3.550.000 |
| Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 390.000 |
| Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung | Các vị trí còn lại Bổ sung | 260.000 |
| Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung | Nền thường Bổ sung | 4.850.000 |
| Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung | Nền gốc Bổ sung | 5.330.000 |
| Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 520.000 |
| Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức | Nền số 7 đến nền số 14 Bổ sung | 2.520.000 |
| Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức | Nền số 4 và nền số 5 Bổ sung | 4.620.000 |
| Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức | Nền số 1 đến nền số 3 và nền số 6 Bổ sung | 4.200.000 |
| Đường B | Đường Số 2 | 1.890.000 |
| Đường B | Đường Số 1 | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.