Bảng giá đất Phường Hà Tiên, An Giang từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hà Tiên là 16.800.000 đồng/m² (Tham Tướng Sanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đất nuôi trồng thủy sản
Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)
Mục I.3
23.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)
Mục II.3
42.000
Đất trồng cây hàng năm
Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)
Mục I.2
23.000
Đất trồng cây hàng năm
Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)
Mục II.2
74.000
Đất trồng cây lâu năm
Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)
Mục I.1
23.000
Đất trồng cây lâu năm
Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)
Mục II.1
74.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (204 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bãi Nò
Mục 68
1.120.000
Bùi Chấn
Mục 25
8.400.000
Bạch Đằng
Mục 6
7.000.000
Chi LăngTừ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích
Mục 11
4.200.000
Chi LăngTừ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)
Mục 11
3.150.000
Chiêu Anh Các
Mục 36
2.800.000
Chế Lan Viên
Mục 43
2.100.000
Các nến giáp đuờng còn lại - nền gốc
Mục 173
4.760.000
Các nến giáp đuờng còn lại - nền thường
Mục 172
3.970.000
Các nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc
Mục 171
5.710.000
Các nền giáp đuờng Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường
Mục 170
4.760.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 35
8.400.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 64
2.100.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 180
390.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 177
520.000
Các vị trí còn lại
Mục 181
260.000
Cầu Câu
Mục 15
4.200.000
Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha)
Mục 157
1.470.000
Hoàng Diệu
Mục 53
2.800.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 32
8.400.000
Khu Tái định cư Sân vận động Hà TiênNền thường
Mục 174
3.550.000
Khu Tái định cư Sân vận động Hà TiênNền gốc
Mục 174
4.260.000
Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)
Mục 156
2.100.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungNền gốc
Mục 176
5.330.000
Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù DungNền thường
Mục 176
4.850.000
Khu tái định cư Tà Lu
Mục 83
560.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 7 đến nền số 14
Mục 175
2.520.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 1 đến nền số 3 và nền số 6
Mục 175
4.200.000
Khu tái định cư trước chợ Mỹ ĐứcNền số 4 và nền số 5
Mục 175
4.620.000
Lam Sơn
Mục 7
4.200.000
Lâm Tấn Phác
Mục 50
2.800.000
Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San)
Mục 95
2.800.000
Lâm Văn Quang
Mục 20
4.200.000
Lê Lai
Mục 39
2.800.000
Lê Quang Định
Mục 33
8.400.000
Lê Thị Hồng Gấm
Mục 58
2.100.000
Lô 01: nền số 01 và nền số 07
Mục 167
4.820.000
Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15
Mục 169
3.440.000
Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13
Mục 168
4.130.000
Lý Chính Thắng
Mục 26
8.400.000
Lương Thế Vinh
Mục 54
2.100.000
Mai Thị Hồng Hạnh
Mục 37
2.100.000
Mai Xuân Thưởng
Mục 34
8.400.000
Mạc Công Du
Mục 2
7.000.000
Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)
Mục 21
1.120.000
Mạc CửuTừ Cổng Ao Sen - cuối đường
Mục 12
1.680.000
Mạc CửuTừ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen
Mục 12
2.520.000
Mạc CửuTừ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích
Mục 12
4.200.000
Mạc Như Đông
Mục 45
2.100.000
Mạc Thiên TíchTừ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ
Mục 10
1.680.000
Mạc Thiên TíchTừ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng
Mục 10
10.500.000
Mạc Tử Dung
Mục 44
2.100.000
Mạc Tử HoàngTừ Đông Hồ - Phương Thành
Mục 13
3.150.000
Mạc Tử HoàngTừ Phương Thành - Mạc Cửu
Mục 13
2.520.000
Mạc Tử Thiêm
Mục 48
2.100.000
Mạc Tử Thảng
Mục 41
2.100.000
Nguyễn Cửu Đàm
Mục 31
8.400.000
Nguyễn Hiền Điều
Mục 57
2.100.000
Nguyễn Hữu Tiến
Mục 49
2.100.000
Nguyễn Phúc ChuTừ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế
Mục 70
7.000.000
Nguyễn Phúc ChuĐường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành)
Mục 70
5.000.000
Nguyễn Thái Học
Mục 51
2.100.000
Nguyễn Thần Hiến
Mục 17
4.200.000
Nguyễn Thị Hiếu Túc
Mục 38
2.100.000
Nguyễn Thị Thập
Mục 52
2.100.000
Nguyễn Tri Phương
Mục 55
2.100.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 23
14.000.000
Nguyễn Trãi
Mục 22
14.000.000
Ngô Gia Tự
Mục 60
2.100.000
Ngô Mây
Mục 24
8.400.000
Ngô Nhân Tịnh
Mục 29
8.400.000
Nhật Tảo
Mục 16
4.200.000
Núi Đèn
Mục 67
2.800.000
Phan Văn Trị
Mục 46
2.100.000
Phù Dung
Mục 69
1.680.000
Phù Dung
Mục 63
2.800.000
Phương ThànhTừ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80
Mục 8
2.520.000
Phương ThànhTừ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng
Mục 8
7.000.000
Phạm Ngũ Lão
Mục 28
8.400.000
Phạm Văn Kỷ
Mục 18
4.200.000
Quốc lộ 80Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên
Mục 71
4.200.000
Tham Tướng Sanh
Mục 4
16.800.000
Thoại Ngọc Hầu
Mục 40
2.800.000
Thị VạnTừ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào
Mục 77
4.480.000
Thị VạnTừ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng
Mục 77
1.260.000
Trương Định
Mục 61
2.100.000
Trường Sa
Mục 27
8.400.000
Trần Hầu
Mục 1
16.800.000
Trần Đình Quang
Mục 62
2.100.000
Tuần Phủ Đạt
Mục 3
16.800.000
Tô Châu
Mục 5
4.200.000
Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314Đường tuần tra Biên giới
Mục 100
420.000
Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 100
1.960.000
Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng 0 0 0
Mục 100
980.000
Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314
Mục 100
1.400.000
Từ Hữu Dũng
Mục 59
2.100.000
Võ Thị Sáu
Mục 47
2.100.000
Võ Văn Ý
Mục 19
3.150.000
Xuân Diệu
Mục 42
2.100.000
Đông Hồ
Mục 9
7.000.000
Đường AKhu B (từ Lô 09 đến Lô 22)
Mục 163
1.470.000
Đường AKhu A (từ Lô 27 đến Lô 40)
Mục 163
1.680.000
Đường BKhu B (từ Lô 31 đến Lô 41)
Mục 164
1.470.000
Đường BKhu C (từ Lô 5 đến Lô 18)
Mục 164
1.470.000
Đường Bãi Bàng
Mục 88
630.000
Đường Bãi Sau
Mục 86
2.100.000
Đường Bãi trước
Mục 85
2.100.000
Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ)
Mục 145
3.108.000
Đường Bùi Viện
Mục 56
2.100.000
Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ)
Mục 122
3.220.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Mục 133
3.742.000
Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Mục 133
3.220.000
Đường Chữ T
Mục 66
2.800.000
Đường Cánh Cung
Mục 87
9.600.000
Đường Giếng Tượng
Mục 89
840.000
Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ)
Mục 109
3.928.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ)
Mục 128
3.696.000
Đường Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt
Mục 92
2.800.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Mục 141
4.220.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
Mục 141
3.742.000
Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ)
Mục 117
4.220.000
Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ)
Mục 118
3.742.000
Đường Milan (khu F19)
Mục 147
3.500.000
Đường Miếu Cậu
Mục 80
560.000
Đường Mương Đào
Mục 74
2.100.000
Đường Mỹ Lộ
Mục 98
630.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Mục 129
3.220.000
Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Mục 129
3.704.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Mục 136
3.220.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Mục 136
2.290.000
Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ)
Mục 73
2.520.000
Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ)
Mục 127
4.220.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ)
Mục 125
3.220.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
Mục 108
3.742.000
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Mục 138
3.675.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ)
Mục 106
3.742.000
Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ)
Mục 121
3.220.000
Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ)
Mục 131
3.704.000
Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ)
Mục 120
3.220.000
Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ)
Mục 123
3.220.000
Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ)
Mục 112
3.742.000
Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ)
Mục 124
3.220.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
Mục 137
2.290.000
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
Mục 137
3.220.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ)
Mục 116
3.220.000
Đường Rạch Ụ
Mục 72
1.400.000
Đường Số 1
Mục 165
1.890.000
Đường Số 19
Mục 76
3.500.000
Đường Số 2
Mục 166
1.890.000
Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)
Mục 150
3.500.000
Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)
Mục 149
3.500.000
Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ)
Mục 110
3.696.000
Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ)
Mục 113
2.290.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đoạn khu nhà phố
Mục 119
3.220.000
Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)Đoạn khu nhà biệt thự
Mục 119
3.107.000
Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ)
Mục 142
3.220.000
Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
Mục 107
3.742.000
Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ)
Mục 146
3.108.000
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ)
Mục 115
2.290.000
Đường Tà Lu
Mục 82
560.000
Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ)
Mục 143
3.220.000
Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ)
Mục 144
3.742.000
Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ)
Mục 130
3.220.000
Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ)
Mục 135
3.220.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu
Mục 65
3.150.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ đường Nguyễn Huệ-đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai)
Mục 65
8.000.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)
Mục 65
4.900.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80
Mục 65
2.100.000
Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả-đường Nguyễn Huệ
Mục 65
10.000.000
Đường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)
Mục 162
2.310.000
Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ)
Mục 139
3.153.000
Đường Venice (khu F19)
Mục 148
3.500.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)Đoạn khu nhà phố
Mục 140
3.220.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)Đoạn khu biệt thự
Mục 140
3.108.000
Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
Mục 111
4.220.000
Đường Xà Xía
Mục 96
630.000
Đường Xóm Eo
Mục 90
420.000
Đường Xóm Giữa
Mục 84
560.000
Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)
Mục 78
560.000
Đường có bề rộng 18m
Mục 160
3.890.000
Đường có bề rộng 9m
Mục 159
3.000.000
Đường có bề rộng từ 6 -7m
Mục 158
2.300.000
Đường cập kênh Đồn Tả
Mục 105
590.000
Đường lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn
Mục 91
630.000
Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên
Mục 79
420.000
Đường số 1A
Mục 155
4.700.000
Đường số 26B
Mục 152
4.220.000
Đường số 5B
Mục 151
4.220.000
Đường số D2
Mục 153
4.220.000
Đường số D3
Mục 154
4.220.000
Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)
Mục 99
630.000
Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai
Mục 81
12.000.000
Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác
Mục 161
630.000
Đường vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò- đường Tỉnh 972
Mục 94
3.200.000
Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ)
Mục 126
3.742.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ)
Mục 134
4.220.000
Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ)
Mục 114
2.290.000
Đường Đá DựngTừ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80
Mục 97
980.000
Đường Đá DựngTừ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng
Mục 97
1.400.000
Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ)
Mục 132
3.368.000
Đường đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - QL80
Mục 104
630.000
Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông Hồ)
Mục 75
560.000
Đặng Thùy Trâm
Mục 30
8.400.000
Đống Đa
Mục 14
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.