Bảng giá đất Xã Tây Phú, An Giang từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tây Phú2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Tây Phú, Nội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Kênh Mướp Văn:Nhựa 4,0m (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) 4435.000
Kênh Mướp Văn:Nhựa 3,5m liên xã (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)40.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)35.000
vực chúVị Vị Vị trí 1 trí trí 32.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)40.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi)35.000
vực chúVị Vị Vị trí 1 trí trí 32.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - Ranh Óc Eo)40.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)35.000
vực chúKênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)35.000
vực chúVị Vị Vị trí 1 trí trí 32.000
vực chúKênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)35.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)35.000
vực chúKênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)35.000
vực chúVị Vị Vị trí 1 trí trí 32.000
liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)40.000
vực chúHai bên Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Tây Phú)40.000
vực chúVị Vị Vị trí 1 trí trí 32.000
• • • 'Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát308.000
• • • 'Đất khai thác đất sét182.000
• • • 'Đất khai thác than bùn280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng GùKênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)288.000
Tỉnh lộ 947Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)518.000
Tỉnh lộ 947Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)460.000
Tỉnh lộ 947Lộ 15: Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi360.000
Tỉnh lộ 947Đường Vành đai Núi Trọi: Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi288.000
Tỉnh lộ 947Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/21.320.000
Tỉnh lộ 947Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi: Suốt tuyến173.000
Đường Kênh Núi TrọiTuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến173.000
Đường Kênh Núi TrọiCầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)173.000
Đường Kênh Núi TrọiCầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi207.000
Đường Kênh Núi TrọiTuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến173.000
Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng GùHết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)360.000
Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng GùRanh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang288.000
Chợ Mỹ Phú ĐôngHai bên nhà lồng chợ (Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m)1.920.000
Chợ Mỹ Phú ĐôngCác đường còn lại1.440.000
Chợ Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã1.080.000
Chợ Mỹ Phú ĐôngBưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông460.000
Chợ Tây PhúBờ tây Kênh Mướp Văn: Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An403.000
Chợ Tây PhúĐường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, K d C Phú Hiệp)173.000
Chợ Tây PhúNội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ2.400.000
Chợ Tây PhúĐường Hậu Chợ: Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ960.000
Uy Ban Tây Phú mới)Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2: Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù173.000
Uy Ban Tây Phú mới)Hai bên Kênh Phú Tuyến 1: Suốt tuyến173.000
Uy Ban Tây Phú mới)Hai bên Kênh Phú Tuyến 2: Suốt tuyến173.000
Uy Ban Tây Phú mới)Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến: Suốt tuyến173.000
Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông: Kênh MướpVăn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Uy Ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính115.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 1: Đường số 7 - Đường số 8840.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 6: Đường số 1 - Đường số 3840.000
KDC Phú HòaĐường nhựa 4,0m liên xã: Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An575.000
KDC Phú HòaĐường Bờ Nam Kênh Huệ Đức: Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô100.000
KDC Phú HòaĐường bờ Nam kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaĐường kênh Ranh Làng: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaĐường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaĐường bờ Nam kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang115.000
KDC Phú HòaĐường bê tông kênh Mỹ Giang: Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaĐường bờ Bắc kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaCác đường còn lại trong KDC403.000
KDC Phú HòaHai bên Kênh Vĩnh Tây: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ115.000
KDC Phú HòaBờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù: Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2173.000
Uy Ban Tây Phú mới)Hai bên Kênh Vọng Đông 1: Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù173.000
Uy Ban Tây Phú mới)KDC Phú Hiệp: Các đường trong KDC541.000
Uy Ban Tây Phú mới)Hai bên kênh Định Mỹ 2: Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ115.000
Uy Ban Tây Phú mới)KDC Tân Phú: Các đường trong KDC575.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 4: Đường số 9 - Đường số 7540.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 2: Đường số 6 - Đường số 71.200.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 7: Đường số 1 - Đường số 3900.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 3: Đường số 9 - Đường số 7840.000
* Chợ Sơn HiệpĐường số 8: Đường số 1 - Đường số 4696.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa110.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa130.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúĐường cặp mương 3/292.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúĐường số 03, 041.265.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúCác tuyến đường còn lại100.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúĐường số 01, 02920.000
* Khu dân cư chợ Tây PhúĐường bê tông nối Đường số 01, 02920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.