Bảng giá đất Xã Tây Phú, An Giang từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tây Phú là 2.400.000 đồng/m² (Chợ Tây Phú, Nội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - Ranh Óc Eo) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.2 | 50.000 | 40.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Hai bên Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Tây Phú) Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I): | Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú) Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II): | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.2 | 50.000 | 40.000 |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.2 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.2 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.1 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.1 | 39.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.1 | 33.000 | |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.2 | 44.000 | |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.2 | 44.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng Mục III.1 | 33.000 | |
| Khu vực còn lại: | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông Mục II.1 | 33.000 | |
| Khu vực còn lại: | Tiếp giáp kênh cấp III Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.2 | 44.000 | |
| Kênh Mướp Văn: | Nhựa 3,5m liên xã (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.1 | 44.000 | 35.000 |
| Kênh Mướp Văn: | Nhựa 4,0m (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An) Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An Mục I.1 | 44.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù: Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2 | Mục 23 | 173.000 |
| Bờ tây Kênh Mướp Văn: Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Mục 11 | 403.000 |
| Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang Mục 8 | 288.000 |
| Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) Mục 8 | 288.000 |
| Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) Mục 8 | 360.000 |
| Chợ Mỹ Phú Đông | Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông Mục 9 | 460.000 |
| Chợ Mỹ Phú Đông | Hai bên nhà lồng chợ (Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m) Mục 9 | 1.920.000 |
| Chợ Mỹ Phú Đông | Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã Mục 9 | 1.080.000 |
| Chợ Mỹ Phú Đông | Các đường còn lại Mục 9 | 1.440.000 |
| Chợ Tây Phú | Nội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ Mục 10 | 2.400.000 |
| Chợ Tây Phú | Đường Hậu Chợ: Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947 Mục 10 | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 45 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 44 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 43 | 130.000 |
| Hai bên Kênh Phú Tuyến 1: Suốt tuyến | Mục 14 | 173.000 |
| Hai bên Kênh Phú Tuyến 2: Suốt tuyến | Mục 15 | 173.000 |
| Hai bên Kênh Vĩnh Tây: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Mục 31 | 115.000 |
| Hai bên Kênh Vọng Đông 1: Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Mục 18 | 173.000 |
| Hai bên kênh Định Mỹ 2: Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Mục 19 | 115.000 |
| KDC Phú Hiệp: Các đường trong KDC | Mục 20 | 541.000 |
| KDC Phú Hòa | Các đường còn lại trong KDC Mục 22 | 403.000 |
| KDC Phú Hòa | Đường nhựa 4,0m liên xã: Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An Mục 22 | 575.000 |
| KDC Tân Phú: Các đường trong KDC | Mục 21 | 575.000 |
| Lộ 15: Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi | Mục 2 | 360.000 |
| Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến: Suốt tuyến | Mục 16 | 173.000 |
| Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi: Suốt tuyến | Mục 4 | 173.000 |
| Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2: Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Mục 17 | 173.000 |
| Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến | Mục 6 | 173.000 |
| Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến | Mục 7 | 173.000 |
| Tỉnh lộ 947 | Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa) Mục 1 | 518.000 |
| Tỉnh lộ 947 | Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2 Mục 1 | 1.320.000 |
| Tỉnh lộ 947 | Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) Mục 1 | 460.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức: Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô | Mục 30 | 100.000 |
| Đường Kênh Núi Trọi | Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi Mục 5 | 207.000 |
| Đường Kênh Núi Trọi | Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947) Mục 5 | 173.000 |
| Đường Vành đai Núi Trọi: Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi | Mục 3 | 288.000 |
| Đường bê tông kênh Mỹ Giang: Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ | Mục 26 | 115.000 |
| Đường bê tông nối Đường số 01, 02 | Mục 40 | 920.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Uy Ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Uy Ban Tây Phú mới) | Mục 13 | 115.000 |
| Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Mục 27 | 115.000 |
| Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, K d C Phú Hiệp) | Mục 12 | 173.000 |
| Đường bờ Nam kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang | Mục 25 | 115.000 |
| Đường bờ Nam kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Mục 28 | 115.000 |
| Đường cặp mương 3/2 | Mục 42 | 92.000 |
| Đường kênh Ranh Làng: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Mục 29 | 115.000 |
| Đường số 01, 02 | Mục 39 | 920.000 |
| Đường số 03, 04 | Mục 41 | 1.265.000 |
| Đường số 1: Đường số 7 - Đường số 8 | Mục 33 | 840.000 |
| Đường số 2: Đường số 6 - Đường số 7 | Mục 34 | 1.200.000 |
| Đường số 3: Đường số 9 - Đường số 7 | Mục 37 | 840.000 |
| Đường số 4: Đường số 9 - Đường số 7 | Mục 38 | 540.000 |
| Đường số 6: Đường số 1 - Đường số 3 | Mục 32 | 840.000 |
| Đường số 7: Đường số 1 - Đường số 3 | Mục 35 | 900.000 |
| Đường số 8: Đường số 1 - Đường số 4 | Mục 36 | 696.000 |
| Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ | Mục 24 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.