Bảng giá đất Xã An Cư, An Giang từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã An Cư là 828.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Văn Giáo, Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (kênh cấp 1, 2) | Đường 1/5 35 | 29.000 |
| (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 41.000 |
| (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 29.000 |
| a Đường tỉnh 948 | Suốt tuyến 55 | 48.000 |
| a Đường tỉnh 948 | Suốt tuyến 47 | 41.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 43.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy, kênh cấp 1,2 còn lại | 39.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường 1/5 44 | 39.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 | |
| a Đường tỉnh 948 | Suốt tuyến 47 | 41.000 |
| a Đường tỉnh 949 | Suốt tuyến 44 | 39.000 |
| a Đường tỉnh 949 | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên b 35 xã | 29.000 |
| a Đường tỉnh 949 | Suốt tuyến 35 | 29.000 |
| a Đường tỉnh 949 | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên b 44 xã | 39.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư 47 | 41.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 29.000 |
| Đất rừng 15 | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| a Đường tỉnh 948 | Suốt tuyến 54 | 47.000 |
| c Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại 28 | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 38.000 |
| xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 948 | Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | 650.000 |
| Đường tỉnh 948 | Từ ranh Văn Giáo đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | 200.000 |
| Đường tỉnh 948 | Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | 690.000 |
| Đường tỉnh 948 | Từ ranh phường Thới Sơn đến Bọng Đây Cà Tưa | 230.000 |
| Đường tỉnh 948 | Từ ranh đầu chợ Văn Giáo đến hết ranh Văn phòng Âp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | 690.000 |
| Đường tỉnh 948 | Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung đến ranh phường Chi Lăng | 650.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ Ranh chợ đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | 552.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ UBND xã An Cư đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | 345.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | 345.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ ranh chợ đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | 552.000 |
| Hương lộ 11 | Từ ranh Trung tâm hành chính xã đến Ngã 4 Soài Chếk | 152.000 |
| Hương lộ 11 | Từ ranh xã Đội đến ranh xã An Cư | 100.000 |
| Hương lộ 11 | Từ Cống số 1 đến ranh Núi Voi | 300.000 |
| Hương lộ 11 | Hương lộ 13: Từ đường tỉnh 949 đến ranh phường Chi Lăng | 89.000 |
| Hương lộ 11 | Từ đường tỉnh 948 đến ranh xã Đội | 300.000 |
| Hương lộ 11 | Từ ngã 4 Soài Chếk đến ranh Vĩnh Trung | 102.000 |
| Hương lộ 11 | Từ đường tỉnh 948 đến Cống số 1 (300m) | 300.000 |
| Hương lộ 11 | Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | 345.000 |
| Hương lộ 6 | Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Tịnh Biên | 127.000 |
| Hương lộ 6 | Đường Phú Cường: Từ ngã 3 Phú Cường đến ranh phường Tịnh Biên | 89.000 |
| Hương lộ 6 | Chợ Ba Xoài: Các dãy nhà đối diện nhà lồng | 552.000 |
| Hương lộ 6 | Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng: Từ Hương lộ 6 đến Hương lộ 13 | 89.000 |
| Hương lộ 6 | Từ đường tỉnh 948 đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | 154.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ ranh phường Tịnh Biên đến ranh Trung tâm hành chính xã | 191.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | 191.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ anh Trung tâm hành chính xã đến ranh Trung tâm chợ An Cư | 191.000 |
| Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | Từ nhà ông 4 Thạnh đến ranh xã Núi Cấm | 127.000 |
| Chợ Văn Giáo | Từ bọng Đây Cà Tưa đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | 307.000 |
| Chợ Văn Giáo | Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) đến Cầu Bưng Tiền | 256.000 |
| Chợ Văn Giáo | Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ | 828.000 |
| Hương lộ 6 | Đường phum Sóc Rè: Từ Cổng chùa Sóc Rè đến Đường vào Bãi rác | 89.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Xóm Cũ: Từ đường Đê Lũ Núi đến Ranh phường Thới Sơn | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường chuyển mì số 1 | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Từ ngã 4 lộ Làng nghề đến hết đường (chùa Văn Râu) | 256.000 |
| Đường Văn Râu | Từ đường tỉnh 948 đến Ngã 4 lộ Làng Nghề | 384.000 |
| Đường Văn Râu | Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) | 128.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Làng nghề (Toàn tuyến) | 256.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Lâm Vồ nối dài: Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) đến đường Tỉnh 948 | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường) | 256.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Thới Sơn đến ranh Vĩnh Trung | 256.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường chuyển mì số 03: Từ đường Làng Nghề đến Chùa Văn Râu | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Cả Bi: Từ đường Văn Râu đến đường Đê Lũ Núi | 102.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến) | 350.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng) | 400.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến) | 350.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 80.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến) | 350.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 120.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) | 350.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường 1/5: Từ đường tỉnh 948 đến hết đường | 200.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 150.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ | 400.000 |
| Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Chi Lăng | 80.000 |
| Đường Văn Râu | Đường chuyển mì số 2 | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến) | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường Bê tông Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi | 102.000 |
| Đường Văn Râu | Đường 30 tháng 4: Từ đường Tỉnh 948 đến đường Tây Trà Sư | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.