Bảng giá đất Xã Long Điền, An Giang từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Điền là 5.700.000 đồng/m² (Bà Triệu (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường tỉnh Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Qưới 1, Long Qưới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Mục III.1 | 102.000 | 81.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Âp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.1 | 131.000 | 104.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.1 | 87.000 | 70.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Trong giới hạn: - Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa). - Tây giáp Kênh 77. - Nam giáp kênh Mương Chùa. - Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77). Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.1 | 192.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.1 | 56.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.1 | 96.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Qưới 1, Long Qưới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Mục III.1 | 73.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường tỉnh Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.1 | 116.000 | 93.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường tỉnh Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.2 | 180.000 | 144.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.2 | 105.000 | 84.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với xã Chợ Mới. Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.2 | 150.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Qưới 1, Long Qưới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Mục III.2 | 90.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Trong giới hạn: - Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa). - Tây giáp Kênh 77. - Nam giáp kênh Mương Chùa. - Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77). Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.2 | 240.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường tỉnh Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Qưới 1, Long Qưới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Mục III.2 | 120.000 | 96.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Qưới 1, Long Qưới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Mục III.2 | 60.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.2 | 64.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Mục II.2 | 60.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Mục I.2 | 112.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bà Triệu (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Mục 4 | 5.700.000 |
| Châu Văn Liêm | Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Mục 7 | 3.600.000 |
| Châu Văn Liêm | Lộ Vòng cung - Mũi Tàu Mục 7 | 5.700.000 |
| Châu Văn Liêm | Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) Mục 7 | 1.700.000 |
| Các khu vực còn lại | Mục 47 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 50 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 49 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 48 | 560.000 |
| Hai Bà Trưng (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Mục 3 | 5.700.000 |
| Huỳnh Thị Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long) | Mục 22 | 850.000 |
| Huỳnh Thị Hưởng (Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ)) | Mục 17 | 850.000 |
| Hương lộ 1 | Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới Mục 11 | 3.240.000 |
| Hương lộ 1 | Ngã 3 Bà Vệ -cây xăng Phong Phượng Mục 11 | 660.000 |
| Hương lộ 1 | Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng Mục 11 | 1.190.000 |
| Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư) | Mục 13 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) | Mục 44 | 2.040.000 |
| Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) | Mục 45 | 1.403.000 |
| Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) | Mục 43 | 2.040.000 |
| Lê Lợi (Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ) | Mục 6 | 5.320.000 |
| Lương Văn Cù (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới) | Mục 46 | 850.000 |
| Nguyễn Huệ (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền) | Mục 5 | 5.320.000 |
| Nguyễn Quang Sáng (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới) | Mục 18 | 2.210.000 |
| Nguyễn Thanh Sơn (Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới) | Mục 26 | 850.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới)) | Mục 15 | 1.360.000 |
| Nguyễn Văn Hưởng (Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77) | Mục 25 | 510.000 |
| Phố bờ sông Tiền (Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ) | Mục 16 | 2.210.000 |
| Phố dọc kênh Chà Và (Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền) | Mục 9 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) Mục 1 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Chợ Thủ (Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng) Mục 1 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng M ỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh xã Long Kiến) Mục 1 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung M ỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) Mục 1 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực Mục 1 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm Mục 1 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù Mục 1 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) | Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng Mục 1 | 3.060.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Mũi Tàu Mục 8 | 3.600.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ Mục 8 | 4.140.000 |
| Trần Hưng Đạo (Phố Dọc - kênh Chà Và) | Mục 14 | 2.210.000 |
| Ung Văn Khiêm (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)) | Mục 10 | 2.700.000 |
| Võ Ánh Đăng (Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm) | Mục 12 | 3.600.000 |
| Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB) | Mục 35 | 413.000 |
| Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 (Từ xưởng cơ khí 3 Tam đến đường bến đò dây thép cũ) | Mục 38 | 495.000 |
| Đường Hào Thơ bờ dưới (Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB) | Mục 42 | 413.000 |
| Đường Kênh Hòa Bình (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B)- Kênh Xáng AB) | Mục 32 | 413.000 |
| Đường Kênh Mương Ông Cha (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B)- Kênh Đòn Dong) | Mục 33 | 413.000 |
| Đường Kênh Tập Đoàn 12 (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong) | Mục 36 | 413.000 |
| Đường Kênh xáng AB | Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B Mục 40 | 1.403.000 |
| Đường Kênh xáng AB | Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến Mục 40 | 413.000 |
| Đường Kênh Đòn Dong | Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông) Mục 28 | 413.000 |
| Đường Kênh Đòn Dong | Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông Mục 28 | 510.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú) | Mục 39 | 3.300.000 |
| Đường Vòng ấp Long Bình (Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo) | Mục 31 | 413.000 |
| Đường Vòng ấp Long Định (Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942) | Mục 30 | 413.000 |
| Đường Xẻo Môn bờ dưới (Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB) | Mục 41 | 413.000 |
| Đường cặp Phòng khám khu vực (Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B)- Kênh Chìm) | Mục 27 | 680.000 |
| Đường cộ Nhà Thờ (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong) | Mục 37 | 413.000 |
| Đường kênh 77 (Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong) | Mục 23 | 510.000 |
| Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) | Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến Mục 19 | 850.000 |
| Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) | Ngã tư đèn 4 ngọn đến Đường Châu Văn Liêm Mục 19 | 1.190.000 |
| Đường kênh Mương Chùa (Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến) | Mục 24 | 510.000 |
| Đường kênh cột dây thép (Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận) | Mục 20 | 510.000 |
| Đường nhựa kênh Trà thôn (Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B) | Mục 29 | 578.000 |
| Đường số 02 (Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng) | Mục 21 | 2.040.000 |
| Đường tỉnh 946 | Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới Mục 2 | 1.980.000 |
| Đường tỉnh 946 | Chợ Bà Vệ (Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ) Mục 2 | 1.190.000 |
| Đường tỉnh 946 | Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ Mục 2 | 825.000 |
| Đường Ấp Chiến Lược (Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha) | Mục 34 | 413.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.