Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh Trung, An Giang từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Thạnh Trung là 10.203.000 đồng/m² (Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.2
156.000138.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.1
121.000111.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.2
228.000182.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.1
89.00082.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre - Cần Thảo (Bờ tây)
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.1
82.00075.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre - Cần Thảo (Bờ tây)
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.2
138.000121.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.2
112.000104.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.1
67.00060.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.1
121.000111.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.2
125.000114.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.1
91.00081.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.2
228.000182.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.1
82.00075.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.1
101.00091.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
Mục I.2
160.000137.000
m • A • r ■ ^ ^ ^ ^ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Khu vực: Ap Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
Mục II.2
95.00087.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Ba Tiệm
Mục 7
1.232.000
Chợ Châu PhúNền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1)
Mục 14
3.458.000
Chợ Châu PhúNền còn lại
Mục 14
2.306.000
Chợ Châu PhúNền tại khu tái định cư cầu chữ S
Mục 14
1.729.000
Chợ Châu Phú: Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ)
Mục 4
5.610.000
Chợ Kênh 7Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78­ 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39)
Mục 15
576.000
Chợ Kênh 7Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8
Mục 15
3.458.000
Chợ Kênh 7 (Nền loại 1)Đường số 9 (Suốt tuyến)
Mục 11
5.610.000
Chợ Kênh 7 (Nền loại 1)Đường số 5 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
Mục 11
5.610.000
Chợ Kênh 7 (Nền loại 1)Đường số 2 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
Mục 11
5.610.000
Chợ Kênh 7 (Nền loại 1)Đường số 4 (Suốt tuyến)
Mục 11
5.610.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 25
340.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 24
408.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 23
510.000
Cụm dân cư ấp Vĩnh BìnhTuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)
Mục 16
340.000
Cụm dân cư ấp Vĩnh BìnhNền chính sách: + Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656­ 670, 675-689, 694-705, 708-716’ + Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52­ 61 + Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921
Mục 16
660.000
Cụm dân cư ấp Vĩnh BìnhNền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách)
Mục 16
1.821.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)
Mục 9
154.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)Nền loại 2: Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) Đường số 5 (Các nền còn lại)
Mục 9
832.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)Nền loại 1: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1)
Mục 9
1.386.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri TônĐường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng))
Mục 8
462.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri TônNền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn
Mục 8
154.000
KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri TônĐường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165)
Mục 8
400.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)
Mục 6
10.203.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 7 (Đường số 4 - Đường số 5)
Mục 10
4.208.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 11 B (Đường số 15 - Đường số 6)
Mục 10
4.769.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 10 B (Đường số 5 - Đường số 6)
Mục 10
4.769.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 9 (Đường số 4 - Đường số 5)
Mục 10
6.171.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 11 (Đường số 4 -Biên KDC hướng Long xuyên)
Mục 10
6.171.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 5 (Đường số 8 - Đường số 7)
Mục 10
4.208.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 15 (Đường số 10B - Đường số 11B)
Mục 10
4.769.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 4)
Mục 10
4.769.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 10 (Đường số 4 - Đường số 5)
Mục 10
6.171.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 9 (Đường số 5 - Đường số 6) Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3
Mục 10
5.610.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 6 (Đường số 9 - Quốc lộ 91)
Mục 10
4.443.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 6)
Mục 10
4.208.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 6 (Đường số 9 - Đường số 7)
Mục 10
6.171.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 7 (Đường số 3 - Đường số 4) đối diện nhà lồng chợ
Mục 10
7.013.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 14 (Suốt đường)
Mục 10
4.769.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 11 (Đường số 5 - Đường số 6)
Mục 10
4.208.000
Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 6)
Mục 10
4.208.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre
Mục 2
7.013.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã
Mục 2
5.049.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
Mục 2
5.610.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú
Mục 2
2.341.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
Mục 2
5.610.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
Mục 2
4.208.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo
Mục 2
2.926.000
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xãĐường Đông kênh 3 (Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo)
Mục 12
439.000
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xãĐường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)
Mục 12
995.000
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xãĐường Bắc Vịnh Tre (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)
Mục 12
732.000
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xãĐường Nam Cần Thảo (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)
Mục 12
878.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 945Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7
Mục 17
1.441.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 945Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre
Mục 17
1.153.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 945Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7
Mục 17
2.017.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 945: Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
Mục 3
4.208.000
Tuyến đường số 7 nối dài: Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ)
Mục 5
4.208.000
Đường Mương Khai lắp: Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4
Mục 19
865.000
Đường bê tông chùa Đáo Cử: Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới
Mục 21
1.297.000
Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ): Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư
Mục 13
4.323.000
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật: Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp
Mục 18
1.153.000
Đường tỉnh 945 mớiQuốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7
Mục 1
3.927.000
Đường tỉnh 945 mớiQuốc lộ 91 vào 50m
Mục 1
5.610.000
Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo
Mục 20
1.297.000
Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh TrungNgã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7
Mục 20
1.297.000
Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh TrungQuốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7
Mục 20
1.297.000
Đường Đông kênh 7: Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú
Mục 22
721.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.