Bảng giá đất Phường Tân Châu, An Giang từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Châu là 20.160.000 đồng/m² (- Đường Tôn Đức Thắng, Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D Mục I.1 | 204.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1 Mục II.1 | 111.000 |
| Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1 Mục II.2 | 192.000 |
| Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D Mục I.2 | 248.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du Mục 20 | 14.515.000 |
| - Đường Tôn Đức Thắng | Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú Mục 12 | 7.632.000 |
| - Đường Tôn Đức Thắng | Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú Mục 12 | 14.112.000 |
| - Đường Tôn Đức Thắng | Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn Mục 12 | 12.096.000 |
| - Đường Tôn Đức Thắng | Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu Mục 12 | 20.160.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 51 | 720.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 50 | 756.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 49 | 792.000 |
| Đường Châu Văn Liêm (suốt đường) | Mục 32 | 5.724.000 |
| Đường Chưởng Binh Lễ | Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn Mục 40 | 3.456.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng Mục 1 | 13.507.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh Mục 1 | 13.507.000 |
| Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường) | Mục 31 | 5.724.000 |
| Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường) | Mục 30 | 5.724.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường) | Mục 38 | 4.770.000 |
| Đường K5 (suốt đường) | Mục 47 | 720.000 |
| Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu) | Mục 42 | 1.728.000 |
| Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu) | Mục 46 | 720.000 |
| Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu) | Mục 44 | 2.074.000 |
| Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu) | Mục 41 | 1.728.000 |
| Đường Lê Duẩn (suốt đường) | Mục 8 | 16.128.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (suốt đường) | Mục 10 | 18.144.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (suốt đường) | Mục 14 | 10.080.000 |
| Đường Lý Tự Trọng (suốt đường) | Mục 17 | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường) | Mục 18 | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên Mục 21 | 14.515.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương Mục 21 | 8.014.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm Mục 21 | 4.770.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường) | Mục 35 | 4.770.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh Mục 23 | 14.515.000 |
| Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường) | Mục 29 | 5.724.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường) | Mục 6 | 12.096.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng Mục 9 | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn Mục 9 | 12.096.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng Mục 4 | 13.104.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh Mục 4 | 12.096.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng Mục 4 | 20.160.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn Mục 4 | 18.144.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường) | Mục 2 | 20.160.000 |
| Đường Ngô Quyền (suốt đường) | Mục 15 | 12.096.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du Mục 36 | 4.770.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du Mục 34 | 4.770.000 |
| Đường Phạm Hùng (suốt đường) | Mục 28 | 7.632.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường) | Mục 33 | 5.724.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường) | Mục 16 | 10.080.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú Mục 11 | 10.494.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh Mục 11 | 3.005.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2 Mục 11 | 5.400.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu Mục 11 | 7.512.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 11 | 14.112.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú Mục 11 | 14.112.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5 Mục 11 | 1.728.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh Mục 11 | 20.160.000 |
| Đường Quốc lộ 80B | Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng Mục 11 | 16.128.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường) | Mục 19 | 14.112.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường) | Mục 27 | 5.724.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh Mục 3 | 11.491.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn Mục 3 | 18.144.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B Mục 13 | 16.128.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng Mục 24 | 14.515.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng Mục 24 | 8.014.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh Mục 22 | 14.515.000 |
| Đường Viễn Phương (suốt đường) | Mục 26 | 8.014.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2 Mục 48 | 5.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ Mục 48 | 3.240.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5 Mục 48 | 2.160.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng Mục 5 | 12.096.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh Mục 5 | 10.080.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường) | Mục 25 | 8.014.000 |
| Đường mương Thầy Cai | Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn Mục 43 | 864.000 |
| Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường) | Mục 45 | 720.000 |
| Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường) | Mục 39 | 2.592.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường) | Mục 7 | 12.096.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương Mục 37 | 4.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.