Bảng giá đất Phường Tân Châu, An Giang từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Châu20.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh13.507.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng13.507.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)20.160.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng10.080.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn12.096.000
Đường Nguyễn TrãiĐường Lê Hồng Phong (suốt đường)18.144.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh12.096.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng13.104.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn18.144.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng20.160.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú14.112.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh20.160.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng16.128.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh11.491.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn18.144.000
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)12.096.000
Đường Võ Thị SáuĐường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)12.096.000
Đường Võ Thị SáuĐoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng12.096.000
Đường Võ Thị SáuĐoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh10.080.000
Đường Võ Thị SáuĐường Lê Duẩn (suốt đường)16.128.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên Bổ sung14.515.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm Bổ sung4.770.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương Bổ sung8.014.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh Bổ sung14.515.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu20.160.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú14.112.000
Đường Quốc lộ 80BSửa tên - Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2 đoạn đường5.400.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú10.494.000
Đường Quốc lộ 80BSửa tên - Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu đoạn đường7.512.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn12.096.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 51.728.000
Đường Quốc lộ 80BSửa tên - Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh đoạn đường3.005.000
Đường Quốc lộ 80BĐoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng14.112.000
Đường Trần PhúĐường Lý Thái Tổ (suốt đường)10.080.000
Đường Trần PhúĐường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)14.112.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)10.080.000
Đường Trần PhúĐường Ngô Quyền (suốt đường)12.096.000
Đường Trần PhúĐường Phạm Văn Đồng (suốt đường)10.080.000
Đường Trần PhúĐường Lý Tự Trọng (suốt đường)10.080.000
Đường Trần PhúĐoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du Bổ sung14.515.000
Đường Trần PhúĐoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B16.128.000
Đường Trần Quốc ToảnĐoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng Bổ sung14.515.000
Đường Trần Quốc ToảnĐoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng Bổ sung8.014.000
Đường Tôn Thất TùngĐoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh Bổ sung14.515.000
Đường Chưởng Binh LễSửa tên - Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn đoạn đường3.456.000
Đường Chưởng Binh LễĐường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)1.728.000
Đường Chưởng Binh LễĐường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)1.728.000
Đường Ngô Sĩ LiênĐoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du Bổ sung4.770.000
Đường Phan Văn TrịĐường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường) Bổ sung4.770.000
Đường Phan Văn TrịĐoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du Bổ sung4.770.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Võ Văn Kiệt (suốt đường) Bổ sung8.014.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Viễn Phương (suốt đường) Bổ sung8.014.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)5.724.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Triệu Thị Trinh (suốt đường) Bổ sung5.724.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)5.724.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Phạm Hùng (suốt đường)7.632.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)5.724.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)5.724.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Châu Văn Liêm (suốt đường)5.724.000
Đường Võ Nguyên GiápSửa tên - Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2 đoạn đường5.400.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương Bổ sung4.770.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)2.592.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Hồ Xuân Hương (suốt đường) Bổ sung4.770.000
đườngĐường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt Sửa tên đường) đường720.000
đườngĐoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sửa tên Sơn đoạn đường864.000
đườngĐường K5 (suốt đường)720.000
đườngĐường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)720.000
đườngĐường Khu dân cư K4 (nguyên khu)2.074.000
Đường Võ Nguyên GiápSửa tên - Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ đoạn đường3.240.000
Đường Võ Nguyên GiápCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa792.000
Đường Võ Nguyên GiápCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa756.000
Đường Võ Nguyên GiápCác tuyến đường còn lại720.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 52.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.