Bảng giá đất Phường Vĩnh Thông, An Giang từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vĩnh Thông là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 Tháng 4, Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng | a Đất trồng cây lâu năm 146 95 | 112.000 |
| Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng | c Đất nuôi trồng thủy sản 138 86 | 103.000 |
| Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng | b Đất trồng cây hàng năm 138 86 | 103.000 |
| I Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 | b Đất trồng cây hàng năm 221 148 | 185.000 |
| I Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 | a Đất trồng cây lâu năm 295 221 | 259.000 |
| I Khu phố 1, 2, 3, 4, 6 | c Đất nuôi trồng thủy sản 221 148 | 185.000 |
| Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh | c Đất nuôi trồng thủy sản 22 | 18.000 |
| Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh | b Đất trồng cây hàng năm 53 | 42.000 |
| Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh | a Đất trồng cây lâu năm 60 | 48.000 |
| Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh | d Đất rừng sản xuất | 14.000 |
| Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | a Đất trồng cây lâu năm 55 | 48.000 |
| Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | b Đất trồng cây hàng năm 42 | 37.000 |
| Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | c Đất nuôi trồng thủy sản 18 | 16.000 |
| Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | d Đất rừng sản xuất | 14.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Nguyễn Văn Tư: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Nguyễn Chánh: Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Mạc Thiên Tích: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đoạn từ cầu số 2 đến kênh thần nông | 1.300.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đoạn từ kênh thần nông đến cầu số 3 | 1.200.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | La Văn Cầu: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Phan Văn Nhờ: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Đoạn từ cầu số 3 đến ranh xã Mỹ Thuận | 1.000.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Nguyễn Hữu Cảnh: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành | 1.400.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Phạm Văn Hớn: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao | 1.400.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út | 4.200.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu | 1.400.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội | 2.100.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông | 2.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai | 2.520.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12 | 3.150.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Nguyễn Thị Hường: Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Nguyễn Chánh: Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Văn Tiến Dũng: Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Mai Thành Tâm: Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Nguyễn Thị Nghiệp: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Kênh Năm Liêu: bên kia đường Nguyễn Chánh | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Phạm Thị Khánh: Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Quách Phẩm: Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Trần Văn Luân: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Bùi Thị Nam: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Lê Thị Điểu: Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Phan Văn Chương: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Phan Thị Hoa: Từ kênh Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Tạ Quang Tỷ: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Nguyễn Văn Tiền: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Kênh Xã Chính: Bờ trái: Từ Sóc Suông đến giáp xã Thạnh Lộc | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Phạm Thành Lượng: Từ kênh Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Trần Văn Tất: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Tư Cầu: Từ 30/4 đến Nguyễn Chánh | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Trần Văn Thái: Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Nguyễn Thị Kiêm: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành | 1.120.000 |
| ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | Nguyễn Chánh: Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Tà Keo - Tà Keo mới: Từ Phan Văn Chương đến Nguyễn Chánh | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Hai Trung Thành: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Cái Ngã: Từ 5 Liêu đến giáp Hòn Đất | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Thần Nông: Bờ Đông, bờ Tây | 720.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo): Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero | 581.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh 5 Quới cũ: Từ Bùi Thị Nam đến Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Tổ 7 Sóc Suông: Từ Sóc Suông đến giáp Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Đoàn Kết: Kênh 2 Bá: Từ Văn Tiến Dũng đến Mong Thọ A | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Quản Thoại: Từ 30/4 đến Phan Văn Chương | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Tà Tân: Từ Lê Thị Điểu đến Hồ Đắc Di nối dài | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Giữa: Từ 30/4 đến Phan Văn Chương | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Tập đoàn 4: Từ Sóc Suông đến giáp Phan Thị Hoa | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Cabaycabay: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường bờ Tây ấp Hưng Giang: Quốc lộ 80 - Đường 3/2 | 840.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Hồ Đắc Di nối dài: Từ Hồ Đắc Di đến giáp Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Sóc Suông: Từ Văn Tiến Dũng đến Châu Thành | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Hai bên đường kênh Tân Điền: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận | 422.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Chợ cầu Số 3 | 1.980.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên: Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông) | 396.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Kênh Bảy Em: Từ Phạm Tành Lượng đến kênh Xã Chính | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Xẻo Nỗ: Từ Trần Văn Luân đến Tư Cầu | 1.120.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Tổ 8 Sóc Suông: Từ Phan Thị Hoa đến giáp Tập đoàn 4 | 1.120.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư) | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1) | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Nguyễn Thị Thập: Từ đường A - Nguyễn Hiền | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Tô Ký: Từ Nguyễn Hiền - Đường G | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Cao Xuân Huy: Từ khu dân cư - Đường A | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Dương Quang Đông: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Tô Hiệu: Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Nguyễn Khuyến: Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Nguyễn Hiền: Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Tạ Uyên: Từ khu dân cư - Đường G | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Trần Văn Trà: Từ khu dân cư - Đường G | 4.200.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Diệp Minh Châu: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Nguyễn Sáng: Từ khu dân cư - Đường G | 2.800.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Dương Thị Ngân: Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu | 2.000.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Văn Tiến Dũng: Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi | 1.400.000 |
| * Cụm dân cư Vĩnh Thông | Võ Thị Kỷ: Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4 | 3.200.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền | 480.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng: Bờ Đông, bờ Tây | 840.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường Trường Phật Quang: Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền | 420.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường bờ Đông kênh Tà Manh: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền | 480.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Hai bên đường cầu Số 3: Âp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng | 840.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền | 720.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Ông Kiểm: Bờ Đông, bờ Tây | 300.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền: Đường vào Bổ sung trụ sở ấp Hưng Giang | 300.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường cống Chín Bài: Âp Tân Điền | 720.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung | 240.000 |
| Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2 | Đường bờ đông kênh Trâm Bầu | 300.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường Số 5) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Đường Số 1, đường Số 5 | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Cây Sao | Cù Huy Cận (từ đường số 1- Phạm Thế Hiển) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai) | 4.200.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Trần Hầu (từ đường Số 6 - Đường Số 12) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Võ Văn Dũng (từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư) | 1.960.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư) | 1.400.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đường Số 10 (từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai) | 1.680.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | * Cụm dân cư xã Mỹ Lâm | 1.500.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai) | 3.360.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Nguyễn Sơn (từ đường số 10 - Phạm Văn Hải) | 1.400.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đường Số 5 (từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư) | 1.960.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai) | 4.200.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư) | 1.400.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư) | 1.400.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm | 1.960.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân) | 2.100.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai) | 3.500.000 |
| * Cụm dân cư Trung Tâm | Đường Số 11 (từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai) | 1.680.000 |
| tông hoặc nhựa | Các tuyến còn lại | 896.000 |
| Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành | Các tuyến còn lại | 410.000 |
| Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 572.000 |
| Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 650.000 |
| Hưng | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 160.000 |
| Hưng | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 330.000 |
| Hưng | Các tuyến còn lại | 106.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.