Bảng giá đất Xã Vĩnh Điều, An Giang từ 01/01/2026

42 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Điều là 840.000 đồng/m² (Quốc lộ N1, Từ cầu Tà Êm đến Rạch Cống Cả), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
18.00016.000
Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
31.00026.000
Đất trồng cây lâu năm
Mục 1
24.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại
Mục *.31
113.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.30
172.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục *.29
304.000
Cụm dân cư Chợ Đình
Mục *.14
660.000
Cụm dân cư Mẹt Lung
Mục *.16
528.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)
Mục *.13
528.000
Cụm dân cư Tà Êm
Mục *.15
660.000
Kênh K2: Từ Kênh T4 đến Kênh K11
Mục *.25
172.000
Kênh K2: Từ kênh Cây Gòn đến Kênh 11
Mục *.21
172.000
Kênh T2(Kênh 15): Từ Kênh T3 đến Kênh T4
Mục *.20
172.000
Kênh Thời Trang: Từ K3 đến HT1
Mục *.24
172.000
Kênh Thời Trang: Từ Kênh T2 đến Kênh K1
Mục *.22
172.000
Quốc lộ N1Từ rạch Cầu Mi đến Cầu Tà Êm
Mục *.1
780.000
Quốc lộ N1Từ Cầu Mẹt Lung đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia
Mục *.1
600.000
Quốc lộ N1Từ rạch Cống Cả đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)
Mục *.1
672.000
Quốc lộ N1Từ rạch Nha Sáp đến Cầu Mẹt Lung
Mục *.1
588.000
Quốc lộ N1Từ cầu Tà Êm đến Rạch Cống Cả
Mục *.1
840.000
Tuyến dân cư Bể Lắng
Mục *.17
234.000
Tuyến dân cư T3
Mục *.18
276.000
Tuyến dân cư T5
Mục *.19
250.000
Đường HT1Từ giáp ranh xã Giang Thành đến Kênh T3
Mục *.4
200.000
Đường HT1Từ Kênh T3 đến ranh xã Vĩnh Gia
Mục *.4
200.000
Đường HT2: Từ kênh HN3 đến Kênh T3
Mục *.5
250.000
Đường HT3: Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3
Mục *.6
250.000
Đường HT4: Từ kênh Nông trường đến Kênh T3
Mục *.7
200.000
Đường HTl: Từ Kênh T3 đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)
Mục *.12
400.000
Đường K3: Từ Kênh T3 đến Kênh T5
Mục *.23
200.000
Đường Rạch Nha Sáp: Từ cầu Nha Sáp đến đường Tuần Tra
Mục *.26
250.000
Đường kênh Giữa(bờ Nam): Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3
Mục *.27
250.000
Đường kênh K1(bờ Nam): Từ Kênh T3 đến Kênh T4
Mục *.28
250.000
Đường kênh Nông TrườngTừ kênh HT4 đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
Mục *.2
462.000
Đường kênh Nông TrườngĐoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 đến Kênh HT2
Mục *.2
462.000
Đường kênh Nông TrườngTừ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi đến giáp ranh xã Giang Thành
Mục *.2
370.000
Đường kênh Nông TrườngTừ kênh HT2 đến Kênh HT4
Mục *.2
312.000
Đường kênh Nông Trường (bờ Tây): Tính từ mét thứ 200 đến ranh xã Giang Thành
Mục *.3
260.000
Đường kênh T3 (bờ Tây): Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)
Mục *.8
200.000
Đường kênh T4 (bờ Tây): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
Mục *.10
150.000
Đường kênh T4 (bờ Đông): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
Mục *.9
250.000
Đường kênh T5: Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
Mục *.11
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.