Bảng giá đất Xã Phú Hữu, An Giang từ 01/01/2026

37 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Hữu1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, * Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh, Bổ sung Đường số 8 mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
nước nuôi trồng thủy sảnđường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm44.000
Đất trồng cây lâu nămđường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm75.000
TT Loại đất chú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 4: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới700.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 6: Từ đường số 1 đến đường số 3 mới1.100.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 1: Từ đường số 8 đến đường số 5 mới1.200.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 2: Từ đường liên xã đến đường số 6 mới1.200.000
* Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thôngTiêp giáp mặt tiên đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã220.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xãChợ Phú Thạnh800.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm xãĐất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc320.000
* Đất ở nông thôn tại trung tâm xãĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu400.000
là chợ trung tâm xã)Chợ Vĩnh Lợi512.000
là chợ trung tâm xã)Chợ Vĩnh Thạnh560.000
là chợ trung tâm xã)Chợ Phú Lợi400.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhTuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)103.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 8 mới1.300.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhTuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)153.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Đường số 7: Từ đường số 2 đến hết đường mới850.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhBổ sung Các vị trí còn lại trong cụm dân cư mới400.000
* Cụm dân cư trung tâm chợ Phú ThạnhTuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)132.000
* Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh ThạnhBổ sung Đường số 2: Từ đường số 4 đến đường số 5 mới1.000.000
* Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh ThạnhBổ sung Đường số 4: Từ đường liên xã đến cuối đường mới1.100.000
* Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh ThạnhBổ sung Đường số 5: Từ đường liên xã đến cuối đường mới1.100.000
* Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh ThạnhBổ sung Các vị trí tiếp giáp đường liên xã mới1.100.000
* Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh ThạnhBổ sung Các vị trí còn lại trong cụm dân cư mới500.000
Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)Các đường còn lại136.000
Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn385.000
Tuyến dân cư Bắc Cỏ LauNền cơ bản342.000
Tuyến dân cư Bắc Cỏ LauNền linh hoạt686.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiCác đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn550.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiCác đường còn lại121.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa mới130.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa mới100.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiTuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản169.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiCác vị trí còn lại66.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiTuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)136.000
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh LợiTuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản154.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.