Bảng giá đất Phường Chi Lăng, An Giang từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chi Lăng là 4.125.000 đồng/m² (vị trí 1, chú, Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (hết đoạn đường). | Đường giao thông, c đường liên xã (Ngoài 39 giới hạn khu vực) | 33.000 |
| (hết đoạn đường). | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn b Đường tỉnh 948 52 khu vực) | 46.000 |
| Ghi | TT Loại đất Vị Vị Vị chú trí trí trí 3 | 2.000 |
| Ghi | Đường giao thông, c đường liên xã (Ngoài 39 giới hạn khu vực) | 33.000 |
| Ghi | TT Loại đất Vị Vị Vị chú trí trí trí 3 | 2.000 |
| nuôi trồng thủy sản | a Đường tỉnh 948 Suốt tuyến 48 | 42.000 |
| nuôi trồng thủy sản | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha Tiếp giáp lộ giao 48 La; đường Tây Trà Sư | 42.000 |
| nuôi trồng thủy sản | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha Tiếp giáp lộ giao thông 48 La; khu tôn nền Trà Sư | 42.000 |
| nông thôn, đường liên | b Đường giao thông nông xã, giao thông thủy thôn, đường liên xã, giao 36 (kênh cấp 1, 2) thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 30.000 |
| năm | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha Tiếp giáp lộ giao 48 La; đường Tây Trà Sư | 42.000 |
| thông, đường liên xã, | a Đường giao thông, đường giao thông thủy (kênh liên xã, giao thông thủy 36 cấp 1, 2) (kênh cấp 1, 2) còn lại | 30.000 |
| thông, đường liên xã, | a Đường giao thông, đường giao thông thủy (kênh liên xã, giao thông thủy 44 cấp 1, 2) (kênh cấp 1, 2) còn lại | 39.000 |
| Ghi | TT Loại đất Vị Vị Vị chú trí trí trí 3 | 2.000 |
| b | xã, giao thông thủy thôn, đường liên xã, giao (kênh cấp 1, 2) thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 39.000 |
| năm | a Đường tỉnh 948 Suốt tuyến 55 | 48.000 |
| năm | Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha Tiếp giáp lộ giao thông La; khu tôn nền Trà Sư | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| chú | Khu phố 2 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3 | 3.300.000 |
| chú | Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) | 600.000 |
| chú | Đường Lê Lợi: từ Cống Bến xe đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) | 1.650.000 |
| chú | Đường Chi Lăng: từ Đài Viễn thông đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) | 2.805.000 |
| chú | Khu phố 2: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | 1.800.000 |
| chú | Đường tỉnh 948: từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ đến Ranh Xã Núi Cấm | 300.000 |
| chú | Khu phố 1 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3 | 3.300.000 |
| chú | Đường Chi Lăng: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) | 2.805.000 |
| chú | Đường tỉnh 948: từ Ranh Phường Chi Lăng đến cây xăng Dương Thị Thoại | 200.000 |
| chú | Đường tỉnh 948: từ trạm y tế Tân Lợi đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ | 200.000 |
| chú | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ranh Tân Lợi | 780.000 |
| chú | Khu phố 1: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | 2.475.000 |
| chú | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường ÔTưksa đến Ranh Xã An Cư | 1.425.000 |
| chú | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến Cống bến xe Chi Lăng | 2.805.000 |
| chú | Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi | 250.000 |
| chú | Đường 30/4: từ Ngã 4 Lý Thái Tổ đến Ngã 4 Khu phố 1 | 1.350.000 |
| chú | Đường Phạm Hùng: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 tiểu lộ | 1.650.000 |
| chú | Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | 1.350.000 |
| chú | Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3 | 1.650.000 |
| chú | Đường Lê Lai: từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | 1.650.000 |
| chú | Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã tư Lê Thánh Tôn | 1.800.000 |
| chú | Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang Khải | 1.350.000 |
| chú | Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng đến Đài Viễn thông | 2.805.000 |
| chú | Đường 30/4: từ Ngã 4 Khu phố 1 đến Ngã 4 Khu phố 2 | 3.300.000 |
| chú | Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học | 845.000 |
| chú | Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 3 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề | 1.350.000 |
| chú | Đường Phạm Hùng: từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | 1.800.000 |
| chú | Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | 1.950.000 |
| chú | Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 4 Trần Quang Khải | 1.350.000 |
| chú | Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng | 4.125.000 |
| chú | Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng | 650.000 |
| chú | Đường Lê Lai: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường | 520.000 |
| chú | Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | 1.350.000 |
| chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | 1.350.000 |
| chú | Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Phường Chi Lăng | 512.000 |
| chú | Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 3 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | 1.350.000 |
| chú | Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) | 1.104.000 |
| chú | Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) đến đường Mỹ Á | 320.000 |
| chú | Đường Lê Thánh Tôn: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Tú Tề | 1.350.000 |
| chú | Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) | 925.000 |
| chú | Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) đến Ranh Xã An Cư | 512.000 |
| chú | Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) | 650.000 |
| chú | Đường 3/2: từ Ngã 3 Tú Tề đến cuối đường | 325.000 |
| chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã Trần Quang Khải | 520.000 |
| chú | Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường | 520.000 |
| chú | Đường Trần Quang Khải: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám | 845.000 |
| chú | Hương lộ 11: từ Ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã An Hảo | 100.000 |
| chú | Đường Ngô Quyền: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề | 1.350.000 |
| chú | Đường Mỹ Á: từ Đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11 | 195.000 |
| chú | Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 4 đường Tú Tề đến Ngã 3 đường Lê Lợi | 845.000 |
| chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn | 520.000 |
| chú | Đường Ô Tưksa: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ranh An Cư | 130.000 |
| chú | Đường Tiểu lộ 14: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng | 130.000 |
| chú | Đường B20: từ Nhà Thờ đến hết tuyến | 130.000 |
| chú | Đường 1/5: từ Ngã 3 Lê Lợi đến giáp ranh xã An Cư | 260.000 |
| chú | Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung | 925.000 |
| chú | Đường Nguyễn Thái Học: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Mạc Đỉnh Chi | 520.000 |
| chú | Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1): từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng đến Ranh Phường Núi Voi | 325.000 |
| chú | Đường Tân Long 2: từ đường tỉnh 948 đến ngã tư hương lộ 11 | 250.000 |
| chú | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ hoặc nhựa sung | 110.000 |
| chú | Khu vực Tôn nền Trà Sư: từ Kênh Láng Cháy đến ranh Xã An Hảo | 80.000 |
| chú | Đường giao thông nông thôn còn lại: Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm | 120.000 |
| chú | Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl | 384.000 |
| chú | Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Tân Lợi | 216.000 |
| chú | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ hoặc nhựa sung | 130.000 |
| chú | Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) đến Kênh Trà Sư | 320.000 |
| chú | Đường Công Binh (suốt tuyến) | 120.000 |
| chú | Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Vĩnh Trung | 180.000 |
| chú | Bổ Các tuyến đường còn lại sung | 90.000 |
| chú | Đường Xáng Cụt: từ ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã Tân Lập | 150.000 |
| chú | Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 | 925.000 |
| chú | Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá | 150.000 |
| chú | Đường Xáng Cụt: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Xã Tân Lợi | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.