Bảng giá đất Xã Thạnh Mỹ Tây, An Giang từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thạnh Mỹ Tây là 4.070.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Long Châu, Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới 98 | 88.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu - 95 Phú, Kênh Cần Thảo | 87.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 87 | 78.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới 95 | 87.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 88 | 78.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu - 98 Phú, Kênh Cần Thảo | 88.000 |
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu - 110 chữ S, Kênh Cần Thảo | 100.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới 100 | 90.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 100 | 90.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu - 100 chữ S, Kênh Cần Thảo | 90.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới 110 | 100.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 90 | 80.000 |
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh - 101 Tre, Cần Thảo | 88.000 |
| II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh - 111 Tre, kênh Cần Thảo | 100.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 111 | 100.000 |
| II, sông Hậu) | b Tiếp giáp các kênh còn lại 99 | 88.000 |
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Long Châu | Nền loại 3: Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường số 4 - Đường số 2) Đường số 1 (Đường số 4 - Đường số 2) | 1.628.000 |
| Chợ Long Châu | Nền loại 2: Đường số 1 (Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4) Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1) | 2.442.000 |
| Chợ Long Châu | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 4.070.000 |
| Chợ Long Châu | Các nền còn lại | 1.018.000 |
| Chợ TT xã Ô Long Vĩ | Nền loại 1: Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) | 2.772.000 |
| Chợ TT xã Ô Long Vĩ | Nền loại 2: Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 8) Các nền đâu lưng nền loại 1 | 1.386.000 |
| Cụm dân cư Trung tâm xã | Đường số 8 (Đường số 1 - Đường số 3) | 1.221.000 |
| Cụm dân cư Trung tâm xã | Đường số 5 (Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7) | 1.221.000 |
| Cụm dân cư Trung tâm xã | Đường số 7 (Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3) | 1.221.000 |
| Cụm dân cư Trung tâm xã | Các nền còn lại | 305.000 |
| Cụm dân cư Trung tâm xã | Đường số 2 (Đường số 5 - Đường số 8) | 1.221.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn -K 7 - K8 | Nền loại 1: Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) | 1.018.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn -K 7 - K8 | Nền loại 2: Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) | 611.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn -K 7 - K8 | Nền Chính Sách | 222.000 |
| Cụm dân cư Đầu kênh 13 | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 1.540.000 |
| Cụm dân cư Đầu kênh 13 | Nền loại 2: Đường số 2 (Đường số 4 - Đường số 3) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) | 847.000 |
| Cụm dân cư Đầu kênh 13 | Nền tái định cư (các thửa còn lại) | 154.000 |
| Cụm dân cư ấp Bờ Dâu | Nền chính sách | 564.000 |
| Cụm dân cư ấp Bờ Dâu | Đường số 1 (Suốt tuyến) | 1.247.000 |
| Cụm dân cư ấp Bờ Dâu | Đường số 2 (Suốt tuyến) | 1.247.000 |
| Cụm dân cư ấp Bờ Dâu | Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) | 1.247.000 |
| Nền loại 3: | Đường số 10 (Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91) | 616.000 |
| Tuyến dân cư kênh 11 | Nền chính sách | 149.000 |
| Đường số 3 (Suốt tuyến) | Nền chính sách | 308.000 |
| Cụm dân cư Đầu kênh 13 | Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) | 385.000 |
| Nền loại 1: | Đường số 1 (Đường số 2 - Hết biên CDC) Đường số 6 (Suốt tuyến) Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 6) | 855.000 |
| Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | Nền loại 2:Đường số 2 (Các nền còn lại)Đường số 3 (Suốt tuyến) | 1.776.000 |
| Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | Đường số 1 (Suốt tuyến) | 2.646.000 |
| Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | Nền chính sách | 204.000 |
| Tuyến dân cư kênh Cốc | Nền chính sách | 177.000 |
| Tuyến dân cư ấp Long Bình | Nền chính sách | 154.000 |
| Tuyến dân cư ấp Long Bình | Nền loại 2: Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) | 770.000 |
| Tuyến dân cư ấp Long Bình | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 1.340.000 |
| Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 6) | Nền chính sách | 509.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Kênh 8 - Kênh 10 | 658.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Kênh 7 - Kênh 8 | 805.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | 1.463.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (kênh 13- Đường tỉnh cũ) | 989.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | 1.463.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 | Kênh 11 - Kênh 13 | 805.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | 648.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 8 - Kênh 13) | 512.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | 793.000 |
| Tuyến dân cư Nam Kênh Đào - Tây kênh 11 | Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) | 462.000 |
| Tuyến dân cư Nam Kênh Đào - Tây kênh 11 | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 770.000 |
| Tuyến dân cư Nam Kênh Đào - Tây kênh 11 | Nền chính sách (Các thửa còn lại) | 154.000 |
| Tuyến dân cư Đầu kênh 7 | Nền chính sách | 146.000 |
| Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) | 1.434.000 |
| Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Nền chính sách | 193.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Tuyến kênh Cốc (Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú) | 360.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 - Kênh ranh) | 360.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Đông Tây Kênh 8 (Suốt tuyến) | 293.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Đông kênh 13 (Suốt tuyến) | 293.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 7 - Kênh 13) | 293.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Nam Cần Thảo (Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây)______________________________________ | 432.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Nam Cầm Thảo (Ranh xã Ô Long Vĩ- Ranh xã Đào Hữu Cảnh) | 439.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) | Đường Tây kênh 7 (Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S) | 366.000 |
| Tuyến Tây kênh 13 | Kênh ranh (Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo) | 288.000 |
| Tuyến Tây kênh 13 | Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | 360.000 |
| Tuyến Tây kênh 13 | Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | 288.000 |
| Tuyến Tây kênh 13 | Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 13 - Kênh Ranh) | 288.000 |
| Tuyến Tây kênh 13 | Đường Đông kênh Ranh (Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú)__________________________________ | 1.611.000 |
| Đường Bắc Vịnh Tre | Kênh 7 - Kênh 8 | 439.000 |
| Đường Bắc Vịnh Tre | Hào Đề lớn - Kênh 7 | 732.000 |
| Đường Nam Cần Thảo | Hào Đề lớn - Khu hành chính | 732.000 |
| Đường Nam Cần Thảo | Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | 439.000 |
| Đường Đông Kênh 7 | Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | 512.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 11 (Đường tỉnh 945 cũ đến Đường tỉnh 945 mới) | 1.463.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu (Suốt tuyến) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Bắc Cần Thảo (Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 14 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông kênh Ranh (Kênh Cần Thảo - Kênh Đào) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | 439.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 9 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Tây kênh 13 (Ranh ĐHC - Kênh Ranh) hướng CĐ | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường dẫn cầu vượt kênh 7 (Từ chân cầu vượt kênh 7 đến ngã ba Đông kênh 7) | 732.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Nam Vịnh Tre đến Bờ Bắc Kênh 10 CP) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 11 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Tây kênh Hào Đề (Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 10 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Đường Đông, Tây Kênh 10 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo) | 293.000 |
| Đường Đông Kênh 7 | Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | 512.000 |
| Đường Đông Kênh 7 | Đường Tây kênh 7 (Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào) | 293.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 311.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Các tuyến đường còn lại | 236.000 |
| Đường Nam kênh Đào | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 389.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.