Bảng giá đất Xã Thạnh Đông, An Giang từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thạnh Đông là 5.880.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 80, Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B) | Đất nuôi trồng thủy sản 66 53 | 60.000 |
| An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B) | Đất trồng cây hàng năm 66 53 | 60.000 |
| An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B) | Đất trồng cây lâu năm 79 53 | 66.000 |
| chú | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a) | Đất nuôi trồng thủy sản 66 46 | 53.000 |
| kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a) | Đất trồng cây hàng năm 79 66 | 72.000 |
| kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a) | Đất trồng cây lâu năm 92 66 | 79.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 80 | Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | 2.400.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | 3.000.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | 3.600.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | 5.880.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1- UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | 4.200.000 |
| Quốc lộ 80 | Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | 4.200.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | 960.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | 840.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Đường kênh Cái Sắn bờ bắc: (đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc) | 1.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B | 912.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới | 1.625.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Khu chính sách | 2.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Khu thương mại | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành | 600.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Đường kinh 110 (từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5) | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Đường kinh 600 (từ UBND kênh tư - Kinh 5) | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước): từ giáp ranh xã Tân Hiệp đến giáp ranh xã Giồng Riềng | 720.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | 726.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 | 1.320.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Đường cao tốc: Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 | 3.600.000 |
| Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) | Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke: (từ QL80 đến tuyến dân cư 600) | 1.200.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Các tuyến còn lại Bổ sung | 330.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành Bổ sung bờ trên nước | 462.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa | 462.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3 Bổ sung | 1.320.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành Bổ sung bờ dưới nước | 462.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được Bổ sung trải bê tông hoặc nhựa | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.