Bảng giá đất Phường Tịnh Biên, An Giang từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tịnh Biên là 11.690.000 đồng/m² (Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A), Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Phường Tịnh Biên | Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ) Mục 1 | 2.608.000 |
| Phường Tịnh Biên | Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) Mục 1 | 1.788.000 |
| Phường Tịnh Biên | Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) Mục 1 | 1.341.000 |
| Phường Tịnh Biên | Khu công nghiệp Xuân Tô Mục 1 | 447.000 |
| Phường Tịnh Biên | Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) Mục 1 | 1.341.000 |
| Phường Tịnh Biên | Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ) Mục 1 | 1.788.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| - Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế | Suốt tuyến khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c.2 | 54.000 | 47.000 |
| - Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng | (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.d | 15.000 | |
| - Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.c | 52.000 | 46.000 |
| - Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | Kênh Vĩnh Tế (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.c | 59.000 | 52.000 |
| - Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập | Suốt tuyến khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c.2 | 73.000 | 54.000 |
| - Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ | (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.d | 46.000 | |
| - Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | Suốt tuyến Mục II | 48.000 | 42.000 |
| - Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh | khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 29.000 | |
| - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 | Suốt tuyến Mục II | 48.000 | 42.000 |
| Giới hạn khu vực | Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.a | 78.000 | |
| Giới hạn khu vực | Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).- Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).- Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế). (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.a | 79.000 | |
| Quốc lộ | N1 (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.b | 66.000 | 52.000 |
| Quốc lộ | 91 (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.b | 79.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 91, N1 | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.b | 65.000 | 52.000 |
| Quốc lộ N1 | Suốt tuyến (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.2.a | 55.000 | 48.000 |
| Quốc lộ N1 | Suốt tuyến (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.1.a | 48.000 | 42.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Vĩnh Tế (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.1.c | 48.000 | 42.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.2.c | 44.000 | 39.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.1.c | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 36.000 | 30.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Hương lộ 9 khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường cua 13 khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Ven Kênh Vĩnh Tế khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 48.000 | 42.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 44.000 | 39.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.c | 42.000 | 36.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) | Kênh Vĩnh Tế (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.d | 66.000 | 59.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.d | 59.000 | 46.000 |
| Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.2.d | 37.000 | |
| Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.1.d | 29.000 | |
| Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.e | 39.000 | |
| Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.d | 36.000 | |
| Đường tỉnh | Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.c | 59.000 | 46.000 |
| Đường tỉnh | Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.c | 59.000 | 52.000 |
| Đường tỉnh | Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.1.c | 59.000 | 52.000 |
| Đường tỉnh | Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Mục I.2.c | 66.000 | 59.000 |
| Đường tỉnh 949 | Suốt tuyến (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.1.b | 42.000 | 36.000 |
| Đường tỉnh 949 | Suốt tuyến (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.2.b | 44.000 | 39.000 |
| Đất rừng | khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa) Mục II.d.3 | 15.000 | |
| Đất rừng | (Khóm Phú Cường, khóm An Biên) Mục III.3 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các hẻm Phum Cây Dầu | Mục 57 | 396.000 |
| Các hẻm Sóc Tà Ngáo | Mục 71 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 95 | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên | Mục 21 | 3.340.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 94 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 93 | 150.000 |
| Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai | Mục 33 | 2.505.000 |
| Các đường Tuyến dân cư hậu N1 | Mục 89 | 90.000 |
| Các đường trong Khu dân cư An Biên | Mục 91 | 129.000 |
| Các đường trong Khu dân cư N1 | Mục 90 | 129.000 |
| Các đường trong Khu dân cư cầu 23 | Mục 92 | 129.000 |
| Hương lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Mục 69 | 240.000 |
| Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm | Mục 46 | 1.500.000 |
| Kênh 3/2: Hết tuyến | Mục 87 | 90.000 |
| Quốc Lộ 91 | Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú Mục 34 | 3.340.000 |
| Quốc Lộ 91 | Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” Mục 34 | 4.175.000 |
| Quốc lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Mục 65 | 2.760.000 |
| Quốc lộ N1 | Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) Mục 83 | 323.000 |
| Quốc lộ N1 | Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ Mục 83 | 323.000 |
| Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) | Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước Mục 51 | 924.000 |
| Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) | Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung Mục 51 | 792.000 |
| Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) | Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ Mục 51 | 528.000 |
| Tuyến dân cư Xuân Biên | Toàn tuyến Mục 50 | 792.000 |
| Tuyến dân cư Xuân Biên | Các nền tái định cư Mục 50 | 594.000 |
| Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 25 | 4.175.000 |
| Đường 20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Mục 86 | 90.000 |
| Đường 30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 26 | 4.175.000 |
| Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ | Mục 19 | 5.010.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) | Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập Mục 14 | 5.010.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) | Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế Mục 14 | 3.340.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền | Mục 44 | 1.500.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) | Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ Mục 10 | 11.690.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) | Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước Mục 10 | 6.680.000 |
| Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô | Mục 41 | 2.505.000 |
| Đường Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 | Mục 64 | 528.000 |
| Đường Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang | Mục 61 | 528.000 |
| Đường D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Mục 82 | 120.000 |
| Đường Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) | Mục 56 | 132.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Mục 35 | 5.010.000 |
| Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) | Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 Mục 11 | 5.010.000 |
| Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) | Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) Mục 11 | 6.680.000 |
| Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường | Mục 76 | 480.000 |
| Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | Mục 9 | 5.010.000 |
| Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng | Mục 38 | 4.175.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) | Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền Mục 1 | 10.020.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 1 | 5.845.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 24 | 4.175.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi | Mục 3 | 10.020.000 |
| Đường Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Mục 60 | 264.000 |
| Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường | Mục 16 | 5.010.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính - Kế hoạch | Mục 22 | 3.340.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường | Mục 5 | 7.515.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Mục 32 | 3.340.000 |
| Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 23 | 4.175.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường | Mục 6 | 7.515.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 | Mục 36 | 3.340.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Mục 2 | 10.020.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Mục 29 | 3.340.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ | Mục 17 | 4.175.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Mục 30 | 3.340.000 |
| Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | Mục 4 | 10.020.000 |
| Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | Mục 7 | 7.515.000 |
| Đường Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt | Mục 31 | 3.340.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường | Mục 8 | 6.680.000 |
| Đường Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ | Mục 54 | 528.000 |
| Đường Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư | Mục 85 | 194.000 |
| Đường Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo | Mục 55 | 528.000 |
| Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường | Mục 79 | 120.000 |
| Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường | Mục 80 | 120.000 |
| Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường | Mục 81 | 120.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Từ Cống K93 - Cầu Sập Mục 12 | 4.175.000 |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) Mục 12 | 2.505.000 |
| Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường | Mục 78 | 120.000 |
| Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường | Mục 77 | 120.000 |
| Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) | Mục 20 | 5.010.000 |
| Đường Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 | Mục 72 | 120.000 |
| Đường Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 | Mục 75 | 120.000 |
| Đường Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ | Mục 48 | 528.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn | Mục 39 | 4.175.000 |
| Đường Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Mục 73 | 120.000 |
| Đường Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ | Mục 62 | 528.000 |
| Đường Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến | Mục 63 | 528.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 18 | 5.010.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng | Mục 37 | 3.340.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô | Mục 40 | 4.175.000 |
| Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế | Mục 49 | 924.000 |
| Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | Mục 15 | 3.340.000 |
| Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | Mục 42 | 2.505.000 |
| Đường cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A | Mục 68 | 300.000 |
| Đường số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 28 | 3.340.000 |
| Đường số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai) | Mục 27 | 3.340.000 |
| Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ | Mục 84 | 194.000 |
| Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo | Mục 47 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn | Mục 67 | 903.000 |
| Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91 | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91 | Mục 43 | 4.593.000 |
| Đường Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn | Mục 74 | 120.000 |
| Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết) | Mục 58 | 132.000 |
| Đường Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ) | Mục 70 | 240.000 |
| Đường Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ | Mục 88 | 129.000 |
| Đường Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ | Mục 59 | 528.000 |
| Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với dường đấu nối cao tốc (ngã 3)- Ranh Thới Sơn | Mục 66 | 4.593.000 |
| Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu Mục 13 | 4.175.000 |
| Đường đắp (Đường tỉnh 949) | Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh Mục 13 | 2.505.000 |
| Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá | Mục 52 | 792.000 |
| Đường đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới | Mục 45 | 1.500.000 |
| Đường đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư | Mục 53 | 528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.