Bảng giá đất Phường Tịnh Biên, An Giang từ 01/01/2026

113 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tịnh Biên11.690.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A), Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
GhiTT Loại đất Vị Vị Vị chú trí trí trí 32.000
c Đường tỉnhĐường giao thông, đường liên xã, lộ 91) - Ngô Quyền 52 giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)46.000
c Đường tỉnhĐường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)52.000
c Đường tỉnhKênh Vĩnh Tế 59 - Hữu Nghị (Quốc52.000
cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu b Quốc lộ 91, N1 65 vực)52.000
cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ11.690.000
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước6.680.000
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K935.010.000
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)6.680.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Ngô Quyền - Lý Thái Tổ5.845.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường6.680.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa7.515.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường7.515.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong10.020.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ5.010.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường7.515.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi10.020.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong10.020.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền10.020.000
Đường Thoại Ngọc HầuTừ Cống K93 - Cầu Sập4.175.000
Đường Thoại Ngọc HầuCầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)2.505.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949)Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai2.505.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường 30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ4.175.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính - Kế hoạch3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Đường Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949)Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh2.505.000
Quốc Lộ 91Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm1.500.000
Quốc Lộ 91Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu1.500.000
Quốc Lộ 91Đường Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng5.010.000
Quốc Lộ 91Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng4.175.000
Quốc Lộ 91Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú3.340.000
Quốc Lộ 91Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)2.505.000
Quốc Lộ 91Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91 Bổ sung4.593.000
Quốc Lộ 91Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế924.000
Quốc Lộ 91Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô2.505.000
Quốc Lộ 91Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô4.175.000
Quốc Lộ 91Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng3.340.000
Quốc Lộ 91Đường đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới1.500.000
Quốc Lộ 91Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn4.175.000
Quốc Lộ 91Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo1.500.000
Quốc Lộ 91Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/43.340.000
Quốc Lộ 91Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”4.175.000
Quốc Lộ 91Đường Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ528.000
Quốc Lộ 91Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền1.500.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung792.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước924.000
Tuyến dân cư Xuân BiênToàn tuyến792.000
Tuyến dân cư Xuân BiênCác nền tái định cư594.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá792.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Hương lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn240.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -Đường đắp (Đường tỉnh 949)264.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương Bổ sung lộ 9 với dường đấu nối cao tốc (ngã 3)- Ranh Thới Sơn4.593.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn903.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường480.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)240.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Các hẻm Phum Cây Dầu396.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A300.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Quốc lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ2.760.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Các hẻm Sóc Tà Ngáo120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)132.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)132.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ528.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn120.000
Quốc lộ N1Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ194.000
Quốc lộ N1Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ323.000
Quốc lộ N1Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)323.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường120.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Đường D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ120.000
liên xãCác đường trong Khu dân cư An Biên129.000
liên xãCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa120.000
liên xãCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa150.000
liên xãĐường Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ129.000
liên xãĐường Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư194.000
liên xãCác đường trong Khu dân cư cầu 23129.000
liên xãCác đường trong Khu dân cư N1129.000
liên xãĐường 20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)90.000
liên xãCác đường Tuyến dân cư hậu N190.000
liên xãCác tuyến đường còn lại Bổ sung100.000
liên xãKênh 3/2: Hết tuyến90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.