Bảng giá đất Phường Tịnh Biên, An Giang từ 01/01/2026

152 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tịnh Biên là 11.690.000 đồng/m² (Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A), Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Phường Tịnh BiênKhu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)
Mục 1
2.608.000
Phường Tịnh BiênKhu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)
Mục 1
1.788.000
Phường Tịnh BiênKhu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
Mục 1
1.341.000
Phường Tịnh BiênKhu công nghiệp Xuân Tô
Mục 1
447.000
Phường Tịnh BiênKhu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
Mục 1
1.341.000
Phường Tịnh BiênKhu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)
Mục 1
1.788.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
- Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh TếSuốt tuyến
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c.2
54.00047.000
- Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.d
15.000
- Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô QuyềnĐường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.c
52.00046.000
- Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô QuyềnKênh Vĩnh Tế
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.c
59.00052.000
- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu SậpSuốt tuyến
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c.2
73.00054.000
- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.d
46.000
- Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)Suốt tuyến
Mục II
48.00042.000
- Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
29.000
- Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93Suốt tuyến
Mục II
48.00042.000
Giới hạn khu vựcPhía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.a
78.000
Giới hạn khu vựcPhía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).- Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).- Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.a
79.000
Quốc lộN1 (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.b
66.00052.000
Quốc lộ91 (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.b
79.00066.000
Quốc lộ 91, N1Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.b
65.00052.000
Quốc lộ N1Suốt tuyến
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.2.a
55.00048.000
Quốc lộ N1Suốt tuyến
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.1.a
48.00042.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Ven Kênh Vĩnh Tế
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.1.c
48.00042.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.2.c
44.00039.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.1.c
42.00036.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
36.00030.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Hương lộ 9
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
42.00036.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường cua 13
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
42.00036.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Ven Kênh Vĩnh Tế
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
48.00042.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
44.00039.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.c
42.00036.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Kênh Vĩnh Tế
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.d
66.00059.000
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.d
59.00046.000
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.2.d
37.000
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.1.d
29.000
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.e
39.000
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.d
36.000
Đường tỉnhĐường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.c
59.00046.000
Đường tỉnhĐường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.c
59.00052.000
Đường tỉnhĐường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.1.c
59.00052.000
Đường tỉnhĐường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
(Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân
Mục I.2.c
66.00059.000
Đường tỉnh 949Suốt tuyến
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.1.b
42.00036.000
Đường tỉnh 949Suốt tuyến
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.2.b
44.00039.000
Đất rừng
khóm Phú Hiệp, khóm Phú và khóm Phú Hòa)
Mục II.d.3
15.000
Đất rừng
(Khóm Phú Cường, khóm An Biên)
Mục III.3
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các hẻm Phum Cây Dầu
Mục 57
396.000
Các hẻm Sóc Tà Ngáo
Mục 71
120.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 95
100.000
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
Mục 21
3.340.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 94
120.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 93
150.000
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai
Mục 33
2.505.000
Các đường Tuyến dân cư hậu N1
Mục 89
90.000
Các đường trong Khu dân cư An Biên
Mục 91
129.000
Các đường trong Khu dân cư N1
Mục 90
129.000
Các đường trong Khu dân cư cầu 23
Mục 92
129.000
Hương lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
Mục 69
240.000
Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm
Mục 46
1.500.000
Kênh 3/2: Hết tuyến
Mục 87
90.000
Quốc Lộ 91Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú
Mục 34
3.340.000
Quốc Lộ 91Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
Mục 34
4.175.000
Quốc lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
Mục 65
2.760.000
Quốc lộ N1Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)
Mục 83
323.000
Quốc lộ N1Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
Mục 83
323.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
Mục 51
924.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
Mục 51
792.000
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ
Mục 51
528.000
Tuyến dân cư Xuân BiênToàn tuyến
Mục 50
792.000
Tuyến dân cư Xuân BiênCác nền tái định cư
Mục 50
594.000
Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 25
4.175.000
Đường 20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
Mục 86
90.000
Đường 30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 26
4.175.000
Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
Mục 19
5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
Mục 14
5.010.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
Mục 14
3.340.000
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
Mục 44
1.500.000
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
Mục 10
11.690.000
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước
Mục 10
6.680.000
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
Mục 41
2.505.000
Đường Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
Mục 64
528.000
Đường Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
Mục 61
528.000
Đường D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
Mục 82
120.000
Đường Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
Mục 56
132.000
Đường Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Mục 35
5.010.000
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
Mục 11
5.010.000
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
Mục 11
6.680.000
Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường
Mục 76
480.000
Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 9
5.010.000
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 38
4.175.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
Mục 1
10.020.000
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 1
5.845.000
Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 24
4.175.000
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
Mục 3
10.020.000
Đường Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Mục 60
264.000
Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường
Mục 16
5.010.000
Đường Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính - Kế hoạch
Mục 22
3.340.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 5
7.515.000
Đường Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 32
3.340.000
Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 23
4.175.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 6
7.515.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
Mục 36
3.340.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Mục 2
10.020.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 29
3.340.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
Mục 17
4.175.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 30
3.340.000
Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Mục 4
10.020.000
Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Mục 7
7.515.000
Đường Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 31
3.340.000
Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 8
6.680.000
Đường Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ
Mục 54
528.000
Đường Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư
Mục 85
194.000
Đường Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo
Mục 55
528.000
Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường
Mục 79
120.000
Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường
Mục 80
120.000
Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường
Mục 81
120.000
Đường Thoại Ngọc HầuTừ Cống K93 - Cầu Sập
Mục 12
4.175.000
Đường Thoại Ngọc HầuCầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
Mục 12
2.505.000
Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường
Mục 78
120.000
Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường
Mục 77
120.000
Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
Mục 20
5.010.000
Đường Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
Mục 72
120.000
Đường Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
Mục 75
120.000
Đường Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ
Mục 48
528.000
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
Mục 39
4.175.000
Đường Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Mục 73
120.000
Đường Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ
Mục 62
528.000
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến
Mục 63
528.000
Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 18
5.010.000
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 37
3.340.000
Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
Mục 40
4.175.000
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
Mục 49
924.000
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
Mục 15
3.340.000
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
Mục 42
2.505.000
Đường cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Mục 68
300.000
Đường số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 28
3.340.000
Đường số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
Mục 27
3.340.000
Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ
Mục 84
194.000
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo
Mục 47
1.500.000
Đường tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
Mục 67
903.000
Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43
1.500.000
Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91
Mục 43
4.593.000
Đường Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn
Mục 74
120.000
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)
Mục 58
132.000
Đường Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)
Mục 70
240.000
Đường Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
Mục 88
129.000
Đường Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ
Mục 59
528.000
Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với dường đấu nối cao tốc (ngã 3)- Ranh Thới Sơn
Mục 66
4.593.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949)Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 13
4.175.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949)Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
Mục 13
2.505.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
Mục 52
792.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
Mục 45
1.500.000
Đường đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
Mục 53
528.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.