Bảng giá đất Xã Óc Eo, An Giang từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Óc Eo là 10.500.000 đồng/m² (Nguyễn Thị Rẫy, Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| - Đường tỉnh 943 | Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Tuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Khu vực còn lại  m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 33.000 | |
| - Đường tỉnh 943 | Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Kênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn  m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 66.000 | 53.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Tuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Tuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Tiếp giáp kênh cấp III Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 39.000 | |
| - Đường tỉnh 943 | Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 55.000 | 44.000 |
| - Đường tỉnh 943 | Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp kênh cấp III Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 39.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 55.000 | 44.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 44.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông Mục I.1 | 72.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.1 | 33.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại  m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 39.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 61.000 | 48.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp kênh cấp III Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 44.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp kênh cấp III Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 44.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 55.000 | 44.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 39.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông Mục I.2 | 120.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 55.000 | 44.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 66.000 | 53.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú) Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Mục II.2 | 50.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô) Â m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ Mục III.2 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bờ Tây Kênh Kiên Hảo | Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ Mục 24 | 230.000 |
| Bờ Tây Kênh Kiên Hảo | Kênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận Mục 24 | 260.000 |
| Bờ Tây Kênh Mướp Văn | Mục 3 | 403.000 |
| Bờ Đông Kênh Kiên Hảo | Mục 25 | 230.000 |
| CDC Tân Vọng: Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 | Mục 38 | 587.000 |
| Chợ Tân Thành | Đường tỉnh 943: Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) Mục 36 | 540.000 |
| Chợ Tân Thành | Tỉnh lộ 947: Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành Mục 36 | 1.080.000 |
| Chợ Tân Thành | Nội chợ: Các đường trong chợ Mục 36 | 600.000 |
| Chợ Vọng Đông | Đường hậu chợ: Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc Mục 37 | 1.200.000 |
| Chợ Vọng Đông | Hai bên nhà lồng : Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ Mục 37 | 1.800.000 |
| Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đên Cầu Sắt Núi Nhỏ) | Mục 33 | 585.000 |
| Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) | Mục 29 | 585.000 |
| Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiêp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đên Cầu Sắt Núi Nhỏ) | Mục 34 | 520.000 |
| Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) | Mục 30 | 520.000 |
| Các hẻm ngang rộng > 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây | Mục 31 | 975.000 |
| Các hẻm ngang rộng > 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) | Mục 27 | 975.000 |
| Các hẻm ngang rộng > 4m: Đoạn từ 200m tiêp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đên đường Nguyễn Văn Muôn đên Cầu Sắt Núi Nhỏ) | Mục 32 | 650.000 |
| Các hẻm ngang rộng > 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) | Mục 28 | 650.000 |
| Các kênh cấp 2: Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo | Mục 55 | 143.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 58 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 57 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 56 | 130.000 |
| KDC Sơn Lập | Các đường trong KDC Mục 35 | 207.000 |
| KDC Sơn Lập | Đường tỉnh 943: Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em Mục 35 | 690.000 |
| Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ: Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo | Mục 54 | 115.000 |
| Lâm Thanh Hồng: Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị | Mục 15 | 1.820.000 |
| Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê - Núi Chọi): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Mục 41 | 288.000 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn Mục 5 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt Mục 5 | 7.500.000 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 Mục 5 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Rẫy | Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) Mục 4 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Rẫy | Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh Mục 4 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thị Rẫy | Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) Mục 4 | 3.750.000 |
| Nguyễn Thị Rẫy | Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê Mục 4 | 10.500.000 |
| Nguyễn Văn Muôn: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ | Mục 6 | 3.000.000 |
| Phan Thanh Giản | Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn Mục 14 | 1.300.000 |
| Phan Thanh Giản | Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên Mục 14 | 1.300.000 |
| Phan Thanh Giản | Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh Mục 14 | 2.100.000 |
| Phạm Thị Vinh: Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản | Mục 20 | 975.000 |
| Trần Thị Huệ: Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông | Mục 19 | 520.000 |
| Tuyên Kênh Tân Tuyên: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Mục 51 | 115.000 |
| Tuyên Kênh Tân Vọng: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Mục 53 | 115.000 |
| Tuyên Kênh Vành Đai - Núi Tượng: Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Mục 52 | 115.000 |
| Tỉnh lộ 947 | Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú Mục 2 | 403.000 |
| Tỉnh lộ 947 | Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn Mục 2 | 403.000 |
| Đường Gò Cây Thị: Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo | Mục 22 | 650.000 |
| Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) | Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông Mục 42 | 173.000 |
| Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) | Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn Mục 42 | 115.000 |
| Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) | Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo Mục 42 | 115.000 |
| Đường Kênh Ba Thê Cũ: Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Mục 46 | 115.000 |
| Đường Kênh Mỹ Giang: Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn | Mục 48 | 115.000 |
| Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Mục 43 | 115.000 |
| Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Mục 44 | 115.000 |
| Đường Kênh Thổ Mô (2 bên): Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo | Mục 45 | 115.000 |
| Đường Kênh Vọng Đông 2 | Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng Mục 47 | 115.000 |
| Đường Kênh Vọng Đông 2 | Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn Mục 47 | 115.000 |
| Đường Làng Dân Tộc: Trần Thị Huệ - Sân Tiên | Mục 21 | 650.000 |
| Đường Mẫu giáo: Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ | Mục 18 | 780.000 |
| Đường Núi Tượng: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng | Mục 17 | 1.170.000 |
| Đường Sân Tiên: Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ | Mục 23 | 650.000 |
| Đường Số 1: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Mục 7 | 3.600.000 |
| Đường Số 2: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Mục 8 | 3.450.000 |
| Đường Số 3: Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) | Mục 9 | 5.250.000 |
| Đường Số 4: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Mục 10 | 3.750.000 |
| Đường Số 5: Suốt đường | Mục 11 | 1.300.000 |
| Đường Số 6: Suốt đường | Mục 12 | 1.300.000 |
| Đường Số 7: Suốt đường | Mục 13 | 1.300.000 |
| Đường Vành đai: Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn | Mục 16 | 1.820.000 |
| Đường kênh vành đai: Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ | Mục 26 | 260.000 |
| Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Mục 39 | 230.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 Mục 1 | 460.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) Mục 1 | 403.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông Mục 1 | 345.000 |
| Đường tỉnh 943 | Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 Mục 1 | 780.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 Mục 1 | 540.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) Mục 1 | 345.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 943 | Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô Mục 1 | 288.000 |
| Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 | Mục 40 | 138.000 |
| Đường đất Kênh Vành đai: Cầu Thanh Niên -Ranh xã Mỹ Thuận | Mục 50 | 115.000 |
| Đường đất kênh Huệ Đức: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Mục 49 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.