Bảng giá đất Xã Óc Eo, An Giang từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Óc Eo là 10.500.000 đồng/m² (Nguyễn Thị Rẫy, Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
- Đường tỉnh 943Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Tuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Khu vực còn lại
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
33.000
- Đường tỉnh 943Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Kênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
66.00053.000
- Đường tỉnh 943Tuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Tuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
- Đường tỉnh 943Tiếp giáp kênh cấp III
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
39.000
- Đường tỉnh 943Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
55.00044.000
- Đường tỉnh 943Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp kênh cấp III
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
39.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
55.00044.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnLộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
44.00035.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
Mục I.1
72.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.1
33.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămĐường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
61.00048.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp kênh cấp III
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
44.000
Đất trồng cây lâu nămTuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămTuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp kênh cấp III
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
44.000
Đất trồng cây lâu nămLộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
55.00044.000
Đất trồng cây lâu nămTuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
39.000
Đất trồng cây lâu năm
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
Mục I.2
120.000
Đất trồng cây lâu nămTuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
55.00044.000
Đất trồng cây lâu nămĐường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
66.00053.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Mục II.2
50.00040.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)
 m A r r ^i > 1 m A 7 Á m A Ap Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân 1 1 • ^ Á m ^ 1 1 ^ Hiệp, ấp Tân Huệ
Mục III.2
50.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bờ Tây Kênh Kiên HảoKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
Mục 24
230.000
Bờ Tây Kênh Kiên HảoKênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận
Mục 24
260.000
Bờ Tây Kênh Mướp Văn
Mục 3
403.000
Bờ Đông Kênh Kiên Hảo
Mục 25
230.000
CDC Tân Vọng: Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2
Mục 38
587.000
Chợ Tân ThànhĐường tỉnh 943: Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
Mục 36
540.000
Chợ Tân ThànhTỉnh lộ 947: Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
Mục 36
1.080.000
Chợ Tân ThànhNội chợ: Các đường trong chợ
Mục 36
600.000
Chợ Vọng ĐôngĐường hậu chợ: Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
Mục 37
1.200.000
Chợ Vọng ĐôngHai bên nhà lồng : Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
Mục 37
1.800.000
Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đên Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Mục 33
585.000
Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Mục 29
585.000
Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiêp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đên Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Mục 34
520.000
Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Mục 30
520.000
Các hẻm ngang rộng > 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây
Mục 31
975.000
Các hẻm ngang rộng > 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Mục 27
975.000
Các hẻm ngang rộng > 4m: Đoạn từ 200m tiêp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đên đường Nguyễn Văn Muôn đên Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Mục 32
650.000
Các hẻm ngang rộng > 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Mục 28
650.000
Các kênh cấp 2: Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
Mục 55
143.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 58
100.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 57
110.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 56
130.000
KDC Sơn LậpCác đường trong KDC
Mục 35
207.000
KDC Sơn LậpĐường tỉnh 943: Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
Mục 35
690.000
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ: Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Mục 54
115.000
Lâm Thanh Hồng: Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
Mục 15
1.820.000
Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê - Núi Chọi): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
Mục 41
288.000
Nguyễn Thị HạnhHẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
Mục 5
3.000.000
Nguyễn Thị HạnhCầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
Mục 5
7.500.000
Nguyễn Thị HạnhCầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5
Mục 5
3.000.000
Nguyễn Thị RẫyPhan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
Mục 4
3.000.000
Nguyễn Thị RẫyDốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
Mục 4
6.000.000
Nguyễn Thị RẫyPhan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
Mục 4
3.750.000
Nguyễn Thị RẫyNguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
Mục 4
10.500.000
Nguyễn Văn Muôn: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
Mục 6
3.000.000
Phan Thanh GiảnPhạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
Mục 14
1.300.000
Phan Thanh GiảnLâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên
Mục 14
1.300.000
Phan Thanh GiảnRanh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
Mục 14
2.100.000
Phạm Thị Vinh: Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
Mục 20
975.000
Trần Thị Huệ: Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông
Mục 19
520.000
Tuyên Kênh Tân Tuyên: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
Mục 51
115.000
Tuyên Kênh Tân Vọng: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
Mục 53
115.000
Tuyên Kênh Vành Đai - Núi Tượng: Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
Mục 52
115.000
Tỉnh lộ 947Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú
Mục 2
403.000
Tỉnh lộ 947Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn
Mục 2
403.000
Đường Gò Cây Thị: Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
Mục 22
650.000
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
Mục 42
173.000
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn
Mục 42
115.000
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo
Mục 42
115.000
Đường Kênh Ba Thê Cũ: Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
Mục 46
115.000
Đường Kênh Mỹ Giang: Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn
Mục 48
115.000
Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
Mục 43
115.000
Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
Mục 44
115.000
Đường Kênh Thổ Mô (2 bên): Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
Mục 45
115.000
Đường Kênh Vọng Đông 2Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng
Mục 47
115.000
Đường Kênh Vọng Đông 2Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
Mục 47
115.000
Đường Làng Dân Tộc: Trần Thị Huệ - Sân Tiên
Mục 21
650.000
Đường Mẫu giáo: Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
Mục 18
780.000
Đường Núi Tượng: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
Mục 17
1.170.000
Đường Sân Tiên: Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
Mục 23
650.000
Đường Số 1: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
Mục 7
3.600.000
Đường Số 2: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
Mục 8
3.450.000
Đường Số 3: Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
Mục 9
5.250.000
Đường Số 4: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
Mục 10
3.750.000
Đường Số 5: Suốt đường
Mục 11
1.300.000
Đường Số 6: Suốt đường
Mục 12
1.300.000
Đường Số 7: Suốt đường
Mục 13
1.300.000
Đường Vành đai: Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn
Mục 16
1.820.000
Đường kênh vành đai: Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
Mục 26
260.000
Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
Mục 39
230.000
Đường tỉnh 943Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
Mục 1
460.000
Đường tỉnh 943Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
Mục 1
403.000
Đường tỉnh 943Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
Mục 1
345.000
Đường tỉnh 943Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
Mục 1
780.000
Đường tỉnh 943Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
Mục 1
540.000
Đường tỉnh 943Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
Mục 1
345.000
Đường tỉnh 943Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
Mục 1
1.800.000
Đường tỉnh 943Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô
Mục 1
288.000
Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
Mục 40
138.000
Đường đất Kênh Vành đai: Cầu Thanh Niên -Ranh xã Mỹ Thuận
Mục 50
115.000
Đường đất kênh Huệ Đức: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
Mục 49
115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.