Bảng giá đất Xã An Biên, An Giang từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã An Biên4.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ), Ranh Đảng ủy xã- Cống Lục Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Đất trồng cây hàng năm 3836.000
Đất trồng cây lâu năm 4341.000
Đất nuôi trồng thủy sản 3634.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Kênh Thầy Cai ấp 4)Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai910.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ: Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ420.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đoạn Đường dân cư khu phố 3 đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng)1.950.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)520.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường Nguyễn Văn Linh780.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7: nối từ Nam Kỳ Bổ sung Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh420.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Giáp đường 3 tháng 2 đến đường dân cư khu phố 3780.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3546.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường dân cư khu phố 3: đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Nguyễn Văn Linh1.950.000
Quốc lộ 63Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn1.340.000
Quốc lộ 63Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 21.440.000
Quốc lộ 63Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)1.560.000
Quốc lộ 63Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn1.200.000
Quốc lộ 63Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái1.200.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)Ranh Đảng ủy xã- Cống Lục Đông4.550.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè3.094.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh3.094.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên3.640.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường sau trụ sở UBND xã An Biên: nối từ Nguyễn Văn Bổ sung Linh đến đường 3 tháng 2420.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ): Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2780.000
Kênh Thầy Cai ấp 4)Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối: từ Nam Kỳ Khởi Bổ sung Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)800.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba Bổ sung676.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Đường 2 tháng 9: từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận624.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ): Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)650.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh624.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Cù Huy Cận: Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp đường 2 tháng 9520.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4520.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Ngô Gia Tự: từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Kênh Ông Da420.000
Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)520.000
Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng520.000
Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba: từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2800.000
Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây: từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh xã An Biên420.000
Đường Lê Văn Duyệt: từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Khánh Dư420.000
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)624.000
Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè650.000
Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)624.000
Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) : Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng)800.000
Khu Trung tâm thương mại Thứ BaPhan Thị Ràng (Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2)3.900.000
Khu Trung tâm thương mại Thứ BaĐường (lô) tái định cư2.600.000
Khu Trung tâm thương mại Thứ BaĐường (lô) thương mại3.900.000
Khu Trung tâm thương mại Thứ BaĐường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự): từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa600.000
Khu Trung tâm thương mại Thứ BaĐường Chợ Đông Yên: Từ ĐT966 - Kênh 151.200.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Nguyễn Hữu Cảnh: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền624.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn420.000
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - kênh Ông Da420.000
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa360.000
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)Các tuyến đường còn lại Bổ sung288.000
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà400.000
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn600.000
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa312.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.