Bảng giá đất Xã Cù Lao Giêng, An Giang từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cù Lao Giêng là 2.550.000 đồng/m² (vị trí 1, * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:, Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu vực Cồn Én (Khu vực Tấn Mỹ cũ) 128 | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp 105 II, Sông Hậu, Sông Tiền) | 84.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp 87 II, Sông Hậu, Sông Tiền) | 70.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã: | Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ) | 850.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã: | Chợ Bình Trung (Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao) | 1.020.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã: | Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động) | 2.550.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã: | Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22 | 2.550.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã: | Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao | 1.020.000 |
| * Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã: | Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ | 850.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Chợ Bà Hai Quây | 1.190.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Chợ Tấn Long | 510.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22) | 1.190.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Chợ Tấn Hưng | 680.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Chợ Đình Mỹ Hưng | 680.000 |
| phải là chợ trung tâm): | Chợ ấp Bình Tấn | 425.000 |
| đường liên xã: | Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19) | 660.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường chính ấp Tấn Long | 413.000 |
| đường liên xã: | Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo | 1.320.000 |
| đường liên xã: | Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh | 1.320.000 |
| đường liên xã: | Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long | 660.000 |
| đường liên xã: | Cụm dân cư Kênh 03 xã | 799.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ) (Bến đò Mương Chùa Kênh Mới) | 495.000 |
| đường liên xã: | Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành | 660.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận | 413.000 |
| đường liên xã: | Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành | 660.000 |
| đường liên xã: | Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp (Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động) | 1.320.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ) (Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới) | 495.000 |
| đường liên xã: | Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao | 660.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới (Cầu Gãy Tấn Hưng- Cầu Kênh Mới) | 413.000 |
| đường liên xã: | Đường kênh Lê Minh Quang | 413.000 |
| đường liên xã: | Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu | 660.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ | 413.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đê Cả Bông | 413.000 |
| đường liên xã: | Tuyến cầu Chợ Bình Tấn - Sông Tiền | 413.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường kênh Xoài Heo (Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển) | 495.000 |
| đường liên xã: | Các tuyến đường còn lại | 320.000 |
| đường liên xã: | Từ cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa | 413.000 |
| đường liên xã: | Từ Kênh Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ) | 413.000 |
| đường liên xã: | Từ cầu Lái Quản - Cầu chợ Bình Tấn | 413.000 |
| đường liên xã: | Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi | 2.415.000 |
| đường liên xã: | Từ cầu Ngã Cái - Bến đò Rạch Sâu | 660.000 |
| đường liên xã: | Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước | 1.020.000 |
| đường liên xã: | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 480.000 |
| đường liên xã: | Tuyến cầu Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái) | 413.000 |
| đường liên xã: | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 384.000 |
| đường liên xã: | Từ ngã tư bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị | 413.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.