Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, An Giang từ 01/01/2026
68 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Mỹ là 6.878.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ TT Bình Thủy, Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ) 117 | 107.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ông 117 | 107.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Chợ TT Bình Thủy 130 | 121.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại 112 | 93.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) | Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu 175 | 166.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) | Tiếp giáp các kênh còn lại 114 | 96.000 |
| TT Loai đất | Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương) | 98.000 |
| TT Loai đất | Tiếp giáp các kênh còn lại 98 | 88.000 |
| TT Loai đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - kênh 1 123 | 114.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại 88 | 79.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại 81 | 73.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh Cây Dương 105 | 96.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương) | 96.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh Cây Dương 89 | 81.000 |
| cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại 96 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| + Đường số 5 (Các nền còn lại) | Các nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 4) | 1.487.000 |
| Chợ Bình Chánh | Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 - Đường số 4) | 3.960.000 |
| Chợ Bình Chánh | Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) | 3.960.000 |
| Chợ Bình Chánh | Đường số 3 (Đường tỉnh 947 - Đường số 5) | 3.960.000 |
| Chợ Bình Chánh | Nền chính sách | 277.000 |
| Chợ Bình Chánh | Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) | 342.000 |
| Chợ TT Bình Thủy | Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) | 3.718.000 |
| Chợ TT Bình Thủy | Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa) | 3.718.000 |
| Chợ TT Bình Thủy | + Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) + Đường số 4 (Suốt tuyến) + Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) | 2.417.000 |
| Chợ TT Bình Thủy | Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) | 6.878.000 |
| Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Chợ Đình | 2.002.000 |
| Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Chợ Năng Gù | 2.202.000 |
| Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Nền còn lại đường vành đai | 2.033.000 |
| Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ | 3.388.000 |
| Chợ Vàm Xáng Cây Dương | Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 | 2.541.000 |
| Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | + Đường số 2 (Tim đường số 5 - Hết biên CDC) + Đường số 3 (Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối | 1.525.000 |
| Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | Nền loại 2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) | 1.863.000 |
| Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào Sương | Nền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 4 (Suốt tuyến) | 2.202.000 |
| Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) | Tuyến dân cư Kênh Đình | 1.822.000 |
| chú | 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); | 342.000 |
| chú | Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, (Trừ các nền chính sách) | 1.673.000 |
| diện) | Nền chính sách | 169.000 |
| Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | Nền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 5) | 1.584.000 |
| Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | Nền loại 2: + Đường số 2 (Đường số 1 - Đường số 5) + Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 5) | 693.000 |
| Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba Thê | Nền chính sách | 356.000 |
| Cụm dân cư ấp Bình Thạnh | Nền chính sách | 263.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) | 3.802.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Đường tránh Quốc lộ 91 | 3.802.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Tuyến tránh QL91 (Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh) | 3.802.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó | 2.746.000 |
| Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến) | 661.000 |
| Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị | 760.000 |
| Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương | 634.000 |
| Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc | Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến) | 661.000 |
| Đường tỉnh 947 | Mương Hào sương - Kênh 7 | 1.102.000 |
| Đường tỉnh 947 | Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương | 1.647.000 |
| Đường tỉnh 947 | Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An | 1.102.000 |
| Đường tỉnh 947 | Đường số 4 - Kênh 10 | 1.102.000 |
| chú | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 560.000 |
| chú | Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường) | 661.000 |
| chú | Đường nhựa: Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91 | 845.000 |
| chú | Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương) | 845.000 |
| chú | Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An) | 550.000 |
| chú | Đường nhựa vòng Bình Thủy | 1.540.000 |
| chú | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 630.000 |
| chú | Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường) | 845.000 |
| chú | Đường bê tông (Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm) | 770.000 |
| chú | Các tuyến đường còn lại | 470.000 |
| chú | Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) | 600.000 |
| chú | Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu) | 845.000 |
| chú | Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.