Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, An Giang từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Mỹ là 6.878.000 đồng/m² (Chợ TT Bình Thủy, Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tiếp giáp Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - kênh 1
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.2
123.000114.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ)
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.1
117.000107.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ông
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.1
117.000107.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.2
96.00088.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.1
98.00088.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Cây Dương
Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Mục III.2
105.00096.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương)
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.1
107.00098.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Chợ TT Bình Thủy
Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Mục I.1
130.000121.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Cây Dương
Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Mục III.1
89.00081.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Mục III.2
88.00079.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Mục I.1
112.00093.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Mục III.1
81.00073.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 - Cầu Hào Sương)
Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Mục II.2
105.00096.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)Tiếp giáp các kênh còn lại
Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Mục I.2
114.00096.000
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu
Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Mục I.2
175.000166.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Bình ChánhNền chính sách
Mục 2
277.000
Chợ Bình ChánhĐường số 3 (Đường tỉnh 947 - Đường số 5)
Mục 2
3.960.000
Chợ Bình ChánhĐường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3)
Mục 2
3.960.000
Chợ Bình ChánhĐường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 - Đường số 4)
Mục 2
3.960.000
Chợ Năng Gù
Mục 8
2.202.000
Chợ TT Bình ThủyCác nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 4)
Mục 1
1.487.000
Chợ TT Bình ThủyCác nền còn lại: + Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) + Đường số 4 (Suốt tuyến) + Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) + Đường số 5 (Các nền còn lại)
Mục 1
2.417.000
Chợ TT Bình ThủyNền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến)
Mục 1
3.718.000
Chợ TT Bình ThủyNền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa)
Mục 1
3.718.000
Chợ TT Bình ThủyNền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)
Mục 1
6.878.000
Chợ Vàm Xáng Cây DươngNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
Mục 6
3.388.000
Chợ Vàm Xáng Cây DươngNền còn lại đường vành đai
Mục 6
2.033.000
Chợ Vàm Xáng Cây DươngNền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1
Mục 6
2.541.000
Chợ Đình
Mục 7
2.002.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 29
470.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 28
560.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 27
630.000
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào SươngNền loại 2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5)
Mục 9
1.863.000
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào SươngNền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 4 (Suốt tuyến)
Mục 9
2.202.000
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào SươngNền loại 3: + Đường số 2 (Tim đường số 5 - Hết biên CDC) + Đường số 3 (Đường số 5 - Hẻm thông hành lô nền đối diện)
Mục 9
1.525.000
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê - Đông Hào SươngNền chính sách
Mục 9
169.000
Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba ThêNền chính sách
Mục 10
356.000
Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba ThêNền loại 2: + Đường số 2 (Đường số 1 - Đường số 5) + Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 5)
Mục 10
693.000
Cụm dân cư Đông Kênh 7 - Nam Kênh Ba ThêNền loại 1: + Đường số 1 (Suốt tuyến) + Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 5)
Mục 10
1.584.000
Cụm dân cư ấp Bình ThạnhNền chính sách
Mục 11
263.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Đường tránh Quốc lộ 91
Mục 12
3.802.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Mục 12
3.802.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Tuyến tránh QL91 (Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh)
Mục 12
3.802.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Mục 12
2.746.000
Tuyến dân cư Kênh Đình
Mục 5
1.822.000
Tuyến dân cư ấp Bình HòaNền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách)
Mục 4
1.673.000
Tuyến dân cư ấp Bình HòaNền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875)
Mục 4
342.000
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)
Mục 3
342.000
Đường Nam Năng Gù - Núi ChốcQuốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Mục 14
760.000
Đường Nam Năng Gù - Núi ChốcCầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Mục 14
634.000
Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường)
Mục 17
661.000
Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
Mục 25
600.000
Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)
Mục 16
661.000
Đường bê tông (Kênh đình - Chùa Kỳ Lâm)
Mục 19
770.000
Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)
Mục 21
845.000
Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
Mục 20
845.000
Đường nhựa vòng Bình Thủy
Mục 18
1.540.000
Đường nhựa: Cầu Thầy Phó - Cầu Bảy Thành - Cầu 6 Thiều - Quốc lộ 91
Mục 23
845.000
Đường tỉnh 947Đường số 4 - Kênh 10
Mục 13
1.102.000
Đường tỉnh 947Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An
Mục 13
1.102.000
Đường tỉnh 947Mương Hào sương - Kênh 7
Mục 13
1.102.000
Đường tỉnh 947Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương
Mục 13
1.647.000
Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường)
Mục 22
845.000
Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
Mục 24
600.000
Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)
Mục 26
550.000
Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)
Mục 15
661.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.