Bảng giá đất Lào Cai áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Yên Bái trước đây.

Bảng giá đất Lào Cai do Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành tại Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành
Văn bản gốcCông báo tỉnh Lào Cai số 26/2025 (toàn văn + phụ lục)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Lào Cai

99 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Cam Đường1104 dòng giáPhường Cầu Thia240 dòng giáPhường Lào Cai1293 dòng giáPhường Nam Cường606 dòng giáPhường Nghĩa Lộ387 dòng giáPhường Sa Pa524 dòng giáPhường Trung Tâm819 dòng giáPhường Văn Phú453 dòng giáPhường Yên Bái804 dòng giáPhường Âu Lâu216 dòng giáXã A Mú Sung18 dòng giáXã Bát Xát411 dòng giáXã Bản Hồ42 dòng giáXã Bản Liền48 dòng giáXã Bản Lầu207 dòng giáXã Bản Xèo21 dòng giáXã Bảo Hà249 dòng giáXã Bảo Nhai135 dòng giáXã Bảo Thắng636 dòng giáXã Bảo Yên519 dòng giáXã Bảo Ái213 dòng giáXã Bắc Hà396 dòng giáXã Cao Sơn90 dòng giáXã Chiềng Ken27 dòng giáXã Châu Quế54 dòng giáXã Chấn Thịnh168 dòng giáXã Chế Tạo39 dòng giáXã Cát Thịnh60 dòng giáXã Cảm Nhân96 dòng giáXã Cốc Lầu90 dòng giáXã Cốc San147 dòng giáXã Dương Quỳ33 dòng giáXã Dền Sáng27 dòng giáXã Gia Hội75 dòng giáXã Gia Phú195 dòng giáXã Hưng Khánh90 dòng giáXã Hạnh Phúc132 dòng giáXã Hợp Thành42 dòng giáXã Khao Mang45 dòng giáXã Khánh Hòa99 dòng giáXã Khánh Yên57 dòng giáXã Lao Chải9 dòng giáXã Liên Sơn123 dòng giáXã Lâm Giang75 dòng giáXã Lâm Thượng72 dòng giáXã Lùng Phình96 dòng giáXã Lương Thịnh87 dòng giáXã Lục Yên298 dòng giáXã Minh Lương24 dòng giáXã Mù Cang Chải111 dòng giáXã Mường Bo99 dòng giáXã Mường Hum63 dòng giáXã Mường Khương333 dòng giáXã Mường Lai81 dòng giáXã Mậu A408 dòng giáXã Mỏ Vàng54 dòng giáXã Nghĩa Tâm102 dòng giáXã Nghĩa Đô192 dòng giáXã Ngũ Chỉ Sơn9 dòng giáXã Nậm Chày6 dòng giáXã Nậm Có24 dòng giáXã Nậm Xé9 dòng giáXã Pha Long126 dòng giáXã Phong Dụ Hạ51 dòng giáXã Phong Dụ Thượng30 dòng giáXã Phong Hải105 dòng giáXã Phình Hồ30 dòng giáXã Phúc Khánh63 dòng giáXã Phúc Lợi105 dòng giáXã Púng Luông99 dòng giáXã Quy Mông132 dòng giáXã Si Ma Cai231 dòng giáXã Sín Chéng69 dòng giáXã Sơn Lương123 dòng giáXã Thác Bà237 dòng giáXã Thượng Bằng La90 dòng giáXã Thượng Hà138 dòng giáXã Trạm Tấu21 dòng giáXã Trấn Yên333 dòng giáXã Trịnh Tường66 dòng giáXã Tà Xi Láng3 dòng giáXã Tân Hợp114 dòng giáXã Tân Lĩnh99 dòng giáXã Tú Lệ54 dòng giáXã Tả Củ Tỷ45 dòng giáXã Tả Phìn75 dòng giáXã Tả Van99 dòng giáXã Tằng Loỏng216 dòng giáXã Việt Hồng96 dòng giáXã Võ Lao81 dòng giáXã Văn Bàn300 dòng giáXã Văn Chấn220 dòng giáXã Xuân Hòa90 dòng giáXã Xuân Quang195 dòng giáXã Xuân Ái162 dòng giáXã Y Tý60 dòng giáXã Yên Bình315 dòng giáXã Yên Thành75 dòng giáXã Đông Cuông144 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Các đường thuộc khu thương mại Kim Thành (phường Lào Cai)
Mục 12
3.375.000
Cụm Công nghiệp Âu Lâu
Mục 22
100.000
Cụm công nghiệp Báo Đáp
Mục 27
100.000
Cụm công nghiệp Bát Xát
Mục 12
150.000
Cụm công nghiệp Bản Phùng
Mục 18
100.000
Cụm công nghiệp Bảo Hà
Mục 11
150.000
Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải
Mục 2
580.000
Cụm công nghiệp Bắc Hà
Mục 13
100.000
Cụm công nghiệp Bắc Văn Yên
Mục 21
350.000
Cụm công nghiệp Hòa Mạc
Mục 20
100.000
Cụm công nghiệp Hưng Khánh
Mục 28
100.000
Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng
Mục 17
100.000
Cụm công nghiệp Lục Yên
Mục 25
100.000
Cụm công nghiệp Mông Sơn
Mục 23
60.000
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 1
Mục 29
100.000
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 2
Mục 30
100.000
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 3
Mục 31
100.000
Cụm công nghiệp Phố Ràng
Mục 10
150.000
Cụm công nghiệp Si Ma Cai
Mục 16
100.000
Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa
Mục 3
580.000
Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu
Mục 8
150.000
Cụm công nghiệp Thịnh Hưng
Mục 24
100.000
Cụm công nghiệp Thống Nhất 1
Mục 4
200.000
Cụm công nghiệp Thống Nhất 2
Mục 5
200.000
Cụm công nghiệp Thống Nhất 3
Mục 6
200.000
Cụm công nghiệp Trung Chải
Mục 15
100.000
Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn Hà)
Mục 9
150.000
Cụm công nghiệp Tân Thượng
Mục 19
100.000
Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương
Mục 14
100.000
Cụm công nghiệp Đông An
Mục 26
100.000
Cụm công nghiệp Đông Phố Mới
Mục 1
580.000
Khu Công nghiệp Âu Lâu
Mục 8
260.000
Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu kinh tế cửa khẩu)
Mục 4
200.000
Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải
Mục 2
580.000
Khu công nghiệp Cam Cọn
Mục 6
150.000
Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường
Mục 5
150.000
Khu công nghiệp Minh Quân
Mục 10
280.000
Khu công nghiệp Phía Nam
Mục 9
450.000
Khu công nghiệp Trấn Yên
Mục 11
280.000
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Mục 3
400.000
Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1)
Mục 7
150.000
Khu công nghiệp Đông Phố Mới
Mục 1
580.000
Giá đất nuôi trồng thủy sảnVị trí 1Vị trí 2
Các phường còn lại
Mục 3
45.000
Các xã
Mục 3
42.00038.000
Giá đất rừng sản xuấtVị trí 1Vị trí 2
Các phường còn lại
Mục 5
21.000
Các xã
Mục 5
15.00013.500
Giá đất trồng cây hằng năm khácVị trí 1Vị trí 2
Các xã
Mục 2
39.00035.000
Các phường còn lại
Mục 2
42.000
Giá đất trồng cây lâu nămVị trí 1Vị trí 2
Các phường còn lại
Mục 4
38.000
Các xã
Mục 4
35.00031.500
Giá đất trồng lúaVị trí 1Vị trí 2
Các xã
Mục 1
45.00040.500
Các phường còn lại
Mục 1
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.