Bảng giá đất Lào Cai áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Yên Bái trước đây.
Bảng giá đất Lào Cai do Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành tại Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung (mốc 30/06/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.
Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | đã sửa đổi nghị quyết sửa đổi thông qua tại kỳ họp thứ 3 HĐND khóa XVII; số hiệu đang đối chiếu |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 9/2026/QĐ-UBND (hiệu lực 23/01/2026) — phạm vi hẹp: tính bồi thường và giao đất tái định cư; đang đối chiếu bản gốc |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Lào Cai số 26/2025 (toàn văn + phụ lục) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Lào Cai
99 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất nuôi trồng thủy sản | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các xã | 42.000 | 38.000 |
| Các phường còn lại | 45.000 |
| Giá đất rừng sản xuất | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các phường còn lại | 21.000 | |
| Các xã | 15.000 | 13.500 |
| Giá đất trồng cây hằng năm khác | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các phường còn lại | 42.000 | |
| Các xã | 39.000 | 35.000 |
| Giá đất trồng cây lâu năm | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các xã | 35.000 | 31.500 |
| Các phường còn lại | 38.000 |
| Giá đất trồng lúa | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các xã | 45.000 | 40.500 |
| Các phường còn lại | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.