Bảng giá đất Xã Yên Bình, Lào Cai từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Bình là 16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đại Đồng, đường (giáp đất nhà ông Cường) Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy | 500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang | 1.100.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) | 600.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường | 800.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 | 850.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) | 800.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 | 900.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) | 2.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 | 550.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát | 1.600.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình | 1.300.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái | 350.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình | 600.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) | 900.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) | 15.960.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 | 5.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai | 6.000.000 |
| Đường Đại Đồng | Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình | 2.500.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình | 5.000.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV | 5.500.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái | 1.500.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Công ty TNHH Hiệp Phú | 2.500.000 |
| Đường Đại Đồng | đường (giáp đất nhà ông Cường) Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến | 16.500.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 | 5.040.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp | 7.000.000 |
| Đường Đại Đồng | bà Mai Thị Lợi Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến | 3.200.000 |
| Đường Đại Đồng | Km13 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 11.550.000 |
| Đường Đại Đồng | Ngân hàng Nông nghiệp Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua | 16.500.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú | 4.500.000 |
| Đường Đại Đồng | 12.000.000 | |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông | 4.500.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) | 3.700.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng | 2.600.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 2.200.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ | 1.200.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình | 3.150.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng | 3.600.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến | 5.000.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.800.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản | 4.410.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | 1.300.000 | |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | măng Yên Bình | 2.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | 3.700.000 | |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy | 1.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan | 2.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) | 2.200.000 |
| Đường Tân Quang | Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường | 1.500.000 |
| Đường Tân Quang | 1.400.000 | |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | 1.700.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | 7.000.000 | |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) | 2.500.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý | 2.000.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú | 1.500.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông | 1.300.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận | 1.800.000 |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 1.800.000 | |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | 1.800.000 | |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | 3.500.000 | |
| Đường Hoàng Loan | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Loan | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng | 3.000.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý | 3.700.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) | 3.700.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo | 4.500.000 |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | 5.000.000 | |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | 1.200.000 | |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | 6.500.000 | |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên | 10.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) | 7.500.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | 580.000 | |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 | 230.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum | 380.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 250.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | 250.000 | |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | 420.000 | |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | 2.310.000 | |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | 260.000 | |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | 320.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | 230.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | 420.000 | |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | 560.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | 550.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 280.000 | |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | 1.050.000 | |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | 1.500.000 | |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | 1.500.000 | |
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát | 800.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường | 400.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 | 450.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) | 400.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 | 280.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 | 500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) | 300.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 | 650.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy | 250.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) | 1.100.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang | 550.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái | 180.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 | 430.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình | 650.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 | 750.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình | 300.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) | 450.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) | 1.300.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 750.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) | 7.980.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 | 2.750.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai | 3.000.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình | 2.500.000 |
| Đường Đại Đồng | Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình | 1.250.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV | 2.750.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Công ty TNHH Hiệp Phú | 1.250.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái | 750.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 | 2.520.000 |
| Đường Đại Đồng | bà Mai Thị Lợi Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến | 1.600.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú | 2.250.000 |
| Đường Đại Đồng | Ngân hàng Nông nghiệp Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua | 8.250.000 |
| Đường Đại Đồng | 6.000.000 | |
| Đường Đại Đồng | đường (giáp đất nhà ông Cường) Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến | 8.250.000 |
| Đường Đại Đồng | Km13 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 5.780.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp | 3.500.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.100.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) | 1.850.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông | 2.250.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ | 600.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 | 750.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 900.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng | 1.800.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản | 2.210.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến | 2.500.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình | 1.580.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | 650.000 | |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | 1.850.000 | |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | măng Yên Bình | 1.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi | 1.350.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy | 750.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 550.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) | 1.100.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan | 1.000.000 |
| Đường Tân Quang | Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường | 750.000 |
| Đường Tân Quang | 700.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | 3.500.000 | |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | 850.000 | |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú | 750.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) | 1.250.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý | 1.000.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận | 900.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông | 650.000 |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | 1.750.000 | |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 900.000 | |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | 900.000 | |
| Đường Hoàng Loan | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Loan | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật | 2.500.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) | 1.850.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo | 2.250.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý | 1.850.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | 3.250.000 | |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | 600.000 | |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | 2.500.000 | |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) | 2.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) | 2.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) | 2.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh | 2.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 | 2.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) | 3.750.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên | 5.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh | 2.500.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | 290.000 | |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 130.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum | 190.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 | 120.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | 210.000 | |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | 130.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | 130.000 | |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | 160.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | 120.000 | |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | 210.000 | |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | 1.160.000 | |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | 280.000 | |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | 750.000 | |
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | 1.750.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | 280.000 | |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | 750.000 | |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | 530.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 | 600.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 | 780.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) | 1.320.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 | 510.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang | 660.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 | 330.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) | 360.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy | 300.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái | 210.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) | 480.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường | 480.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 | 540.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát | 960.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình | 780.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) | 540.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình | 360.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 | 900.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 900.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) | 9.580.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú | 7.200.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 | 3.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai | 3.600.000 |
| Đường Đại Đồng | Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình | 1.500.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình | 3.000.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV | 3.300.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Công ty TNHH Hiệp Phú | 1.500.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái | 900.000 |
| Đường Đại Đồng | Ngân hàng Nông nghiệp Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua | 9.900.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp | 4.200.000 |
| Đường Đại Đồng | Km13 Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 6.930.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 | 3.020.000 |
| Đường Đại Đồng | 7.200.000 | |
| Đường Đại Đồng | bà Mai Thị Lợi Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến | 1.920.000 |
| Đường Đại Đồng | đường (giáp đất nhà ông Cường) Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến | 9.900.000 |
| Đường Đại Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú | 2.700.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.320.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng | 1.560.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) | 2.220.000 |
| lâm sản cũ Đường Hương Lý Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ | 720.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 | 900.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản | 2.650.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến | 3.000.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 1.080.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng | 2.160.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình | 1.890.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | 780.000 | |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi | 1.620.000 |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | măng Yên Bình | 1.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành Đường Đông Lý Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến | 2.220.000 | |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 660.000 |
| Đường Hoàng Thi | Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy | 900.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan | 1.200.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) | 1.320.000 |
| Đường Tân Quang | 840.000 | |
| Đường Tân Quang | Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường | 900.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | 1.020.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | 4.200.000 | |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) | 1.500.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú | 900.000 |
| Đường Vũ Văn Mật | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý | 1.200.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận | 1.080.000 |
| Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông | 780.000 |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | 2.100.000 | |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 1.080.000 | |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | 1.080.000 | |
| Đường Hoàng Loan | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Loan | Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật | 3.000.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo | 2.700.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý | 2.220.000 |
| Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) | 2.220.000 |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | 3.000.000 | |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | 720.000 | |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | 3.900.000 | |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) | 3.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 | 3.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh | 3.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) | 3.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) | 4.500.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên | 6.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) | 3.000.000 |
| Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh | 3.000.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | 350.000 | |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum | 230.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 | 140.000 |
| Đường Yên Bình - Văn Phú | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình | 150.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | 150.000 | |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | 160.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | 140.000 | |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | 250.000 | |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | 190.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | 250.000 | |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | 340.000 | |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | 1.390.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 170.000 | |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | 630.000 | |
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | 2.100.000 | |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | 900.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | 330.000 | |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.