Bảng giá đất Xã Yên Bình, Lào Cai từ 01/01/2026
315 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Bình là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | Mục 37 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 40 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | Mục 39 | 550.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.8 | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | Mục 38 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | Mục 36 | 1.500.000 |
| Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | Mục 23 | 1.200.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.1 | 2.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | Mục 11 | 1.700.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.1 | 3.700.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.1 | 1.500.000 |
| Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 350.000 |
| Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.2 | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.2 | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.2 | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.2 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.5 | 3.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.10 | 16.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.4 | 5.040.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.9 | 18.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.2 | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.13 | 5.450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.2 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.4 | 3.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.6 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.4 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.5 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.3 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.2 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.2 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.2 | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.3 | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.11 | 16.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.7 | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.8 | 16.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.2 | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.6 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.15 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.12 | 11.550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.5 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.14 | 3.200.000 |
| Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.2 | 4.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | Mục 28 | 420.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | Mục 29 | 250.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | Mục 30 | 230.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.1 | 230.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.7 | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.6 | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.1 | 3.700.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.3 | 4.410.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.4 | 4.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.1 | 2.200.000 |
| Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.5 | 5.000.000 |
| Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.1 | 15.960.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.3 | 3.700.000 |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | Mục 27 | 420.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | Mục 35 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | Mục 17 | 3.500.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | Mục 6 | 1.300.000 |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.3 | 7.500.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.4 | 5.000.000 |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | Mục 33 | 260.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | Mục 25 | 580.000 |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | Mục 34 | 2.310.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | Mục 20 | 6.500.000 |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | Mục 32 | 320.000 |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | Mục 31 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | Mục 37 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 40 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | Mục 39 | 280.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.8 | 2.500.000 |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | Mục 38 | 750.000 |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | Mục 36 | 750.000 |
| Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.1 | 1.250.000 |
| Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.1 | 1.250.000 |
| Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 750.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | Mục 23 | 600.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.1 | 1.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | Mục 11 | 850.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.1 | 2.500.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.1 | 1.850.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.1 | 750.000 |
| Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 180.000 |
| Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 800.000 |
| Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.2 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.2 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.2 | 2.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.2 | 190.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.2 | 1.350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.5 | 1.850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.2 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.10 | 8.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.4 | 2.520.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.9 | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.3 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.13 | 2.730.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.2 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.4 | 1.580.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.6 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.4 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.5 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.3 | 130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.3 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.11 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.7 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.8 | 8.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.2 | 2.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.6 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.15 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.12 | 5.780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.5 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.14 | 1.600.000 |
| Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.2 | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.3 | 750.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | Mục 28 | 210.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | Mục 29 | 130.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | Mục 30 | 120.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.1 | 120.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.7 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.6 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.1 | 1.850.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.3 | 2.210.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.4 | 2.250.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.1 | 750.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.1 | 900.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.1 | 1.100.000 |
| Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.5 | 2.500.000 |
| Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.1 | 7.980.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.3 | 1.850.000 |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Mục 16 | 900.000 |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | Mục 27 | 210.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | Mục 35 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | Mục 17 | 1.750.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | Mục 6 | 650.000 |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | Mục 14 | 900.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.3 | 3.750.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.4 | 2.500.000 |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | Mục 33 | 130.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | Mục 25 | 290.000 |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | Mục 21 | 2.500.000 |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | Mục 34 | 1.160.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | Mục 20 | 3.250.000 |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | Mục 32 | 160.000 |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | Mục 31 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình | Mục 37 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 40 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) | Mục 39 | 330.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7 Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.8 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Đào Kiều | Mục 38 | 900.000 |
| Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2. | Mục 36 | 900.000 |
| Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 900.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41) | Mục 23 | 720.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.1 | 1.200.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình | Mục 11 | 1.020.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.1 | 3.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.1 | 2.220.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.1 | 900.000 |
| Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 210.000 |
| Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 960.000 |
| Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.2 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường) Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.2 | 3.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.2 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én) Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.2 | 1.620.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh) Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.5 | 2.220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 1.560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.2 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.10 | 9.900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.4 | 3.020.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình Đường Đông Lý | Đường Đông Lý Mục 13.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường) Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.9 | 10.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.2 | 7.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú Đường Vũ Văn Mật | Đường Vũ Văn Mật Mục 18.3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.13 | 3.270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.2 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.4 | 1.890.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.2 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.5 | 1.080.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.4 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.6 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km11 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Đường Tân Quang | Đường Tân Quang Mục 12.2 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng Đường Hoàng Loan | Đường Hoàng Loan Mục 19.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.2 | 2.160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.3 | 1.560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.11 | 9.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.7 | 7.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.8 | 9.900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.2 | 3.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.6 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.15 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.12 | 6.930.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.5 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15 Đường Đại Đồng | Đường Đại Đồng Mục 4.14 | 1.920.000 |
| Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 3.1 | 3.600.000 |
| Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.2 | 2.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.3 | 900.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | Mục 28 | 250.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng) | Mục 29 | 150.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang) | Mục 30 | 140.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174 Đường Yên Bình - Văn Phú | Đường Yên Bình - Văn Phú Mục 26.1 | 140.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.7 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.6 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.1 | 2.220.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản Đường Vũ Văn Uyên | Đường Vũ Văn Uyên Mục 7.3 | 2.650.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông Đường Hương Lý | Đường Hương Lý Mục 5.4 | 2.700.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11 Đường Hoàng Thi | Đường Hoàng Thi Mục 8.1 | 900.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) | Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5) Mục 15.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật Mục 10.1 | 1.320.000 |
| Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.5 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm) Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 2.1 | 9.580.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý) Mục 22.3 | 2.220.000 |
| Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | Mục 16 | 1.080.000 |
| Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) | Mục 27 | 250.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp) | Mục 35 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Văn Mậu | Mục 9 | 4.200.000 |
| Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú | Mục 17 | 2.100.000 |
| Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá | Mục 6 | 780.000 |
| Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | Mục 14 | 1.080.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.3 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long) Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 | Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7 Mục 24.4 | 3.000.000 |
| Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3 | Mục 33 | 160.000 |
| Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ) | Mục 25 | 350.000 |
| Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7) | Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá) | Mục 34 | 1.390.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) | Mục 20 | 3.900.000 |
| Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương) | Mục 32 | 190.000 |
| Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng) | Mục 31 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.