Bảng giá đất Xã Yên Bình, Lào Cai từ 01/01/2026

315 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Bình là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
Mục 37
3.500.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 40
280.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
Mục 39
550.000
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.8
5.000.000
Khu dân cư thôn Đào Kiều
Mục 38
1.500.000
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
Mục 36
1.500.000
Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.1
2.500.000
Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.1
2.500.000
Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.16
1.500.000
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Mục 23
1.200.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.1
2.000.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Mục 11
1.700.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.1
5.000.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.1
3.700.000
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.1
1.500.000
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
350.000
Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
1.600.000
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.2
10.000.000
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
2.200.000
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.2
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.2
5.500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.2
380.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.2
2.700.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.5
3.700.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.17
2.600.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.10
16.500.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.4
5.040.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.9
18.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.2
12.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.13
5.450.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.19
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.2
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.4
3.150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.14
800.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.6
2.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.15
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.4
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.5
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.3
250.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km11
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
550.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km13
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
850.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km15
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
900.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.2
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.2
1.400.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.2
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.2
3.600.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.3
2.600.000
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
500.000
Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.11
16.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.18
900.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.7
12.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.8
16.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.2
5.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.3
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.6
7.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.15
2.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.12
11.550.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
600.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
800.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.5
4.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.14
3.200.000
Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.1
6.000.000
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.2
4.500.000
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.3
1.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
Mục 28
420.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Mục 29
250.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Mục 30
230.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.1
230.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.7
5.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.1
5.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.6
5.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.1
5.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.1
3.700.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.3
4.410.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.4
4.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.1
1.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.1
1.800.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.1
2.200.000
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.5
5.000.000
Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.1
15.960.000
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.3
3.700.000
Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 16
1.800.000
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
Mục 27
420.000
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp)
Mục 35
1.050.000
Đường Nguyễn Văn Mậu
Mục 9
7.000.000
Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú
Mục 17
3.500.000
Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá
Mục 6
1.300.000
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Mục 14
1.800.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.3
7.500.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.4
5.000.000
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3
Mục 33
260.000
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
Mục 25
580.000
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Mục 21
5.000.000
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Mục 34
2.310.000
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Mục 20
6.500.000
Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)
Mục 32
320.000
Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
Mục 31
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
Mục 37
1.750.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 40
140.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
Mục 39
280.000
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.8
2.500.000
Khu dân cư thôn Đào Kiều
Mục 38
750.000
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
Mục 36
750.000
Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.1
1.250.000
Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.1
1.250.000
Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.16
750.000
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Mục 23
600.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.1
1.000.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Mục 11
850.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.1
2.500.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.1
1.850.000
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.1
750.000
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
180.000
Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
800.000
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.2
5.000.000
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
1.100.000
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.2
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.2
2.750.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
550.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
650.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.2
190.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.2
1.350.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.5
1.850.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.17
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
650.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.2
750.000
Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.10
8.250.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.4
2.520.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.9
9.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.2
6.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.3
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.13
2.730.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.19
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.2
650.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.4
1.580.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.2
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.14
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.6
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.4
550.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.5
900.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.15
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.3
130.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km11
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
280.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km13
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
430.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km15
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
450.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.2
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.3
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
250.000
Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.11
8.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.18
450.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.7
6.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.8
8.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.2
2.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.3
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.6
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.15
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.12
5.780.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
300.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
400.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.5
2.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.14
1.600.000
Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.1
3.000.000
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.2
2.250.000
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.3
750.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
Mục 28
210.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Mục 29
130.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Mục 30
120.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.1
120.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.7
2.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.1
2.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.6
2.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.1
2.500.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.1
1.850.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.3
2.210.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.4
2.250.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.1
750.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.1
900.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.1
1.100.000
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.5
2.500.000
Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.1
7.980.000
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.3
1.850.000
Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 16
900.000
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
Mục 27
210.000
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp)
Mục 35
530.000
Đường Nguyễn Văn Mậu
Mục 9
3.500.000
Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú
Mục 17
1.750.000
Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá
Mục 6
650.000
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Mục 14
900.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.3
3.750.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.4
2.500.000
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3
Mục 33
130.000
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
Mục 25
290.000
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Mục 21
2.500.000
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Mục 34
1.160.000
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Mục 20
3.250.000
Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)
Mục 32
160.000
Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
Mục 31
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình
Mục 37
2.100.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 40
170.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)
Mục 39
330.000
Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.8
3.000.000
Khu dân cư thôn Đào Kiều
Mục 38
900.000
Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
Mục 36
900.000
Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.1
1.500.000
Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.1
1.500.000
Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.16
900.000
Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
Mục 23
720.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.1
1.200.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
Mục 11
1.020.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.1
3.000.000
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.1
2.220.000
Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.1
900.000
Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
210.000
Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
960.000
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.2
6.000.000
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
1.320.000
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.2
3.300.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
660.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
780.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
600.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.2
230.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.2
1.620.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.5
2.220.000
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.17
1.560.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
780.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.2
900.000
Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.10
9.900.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.4
3.020.000
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
Đường Đông Lý
Đường Đông Lý
Mục 13.3
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.9
10.800.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.2
7.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú
Đường Vũ Văn Mật
Đường Vũ Văn Mật
Mục 18.3
900.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.13
3.270.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.19
360.000
Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.2
780.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.4
1.890.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.2
720.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.14
480.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.5
1.080.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.4
660.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.6
1.320.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.3
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.15
900.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km11
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
330.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km13
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
510.000
Đoạn tiếp theo đến mốc Km15
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
540.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đường Tân Quang
Đường Tân Quang
Mục 12.2
840.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
Đường Hoàng Loan
Đường Hoàng Loan
Mục 19.2
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.2
2.160.000
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.3
1.560.000
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
300.000
Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.11
9.600.000
Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.18
540.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.7
7.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.8
9.900.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.2
3.300.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.3
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.6
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.15
1.320.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.12
6.930.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
360.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
480.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.5
2.700.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
Đường Đại Đồng
Đường Đại Đồng
Mục 4.14
1.920.000
Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 3.1
3.600.000
Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.2
2.700.000
Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.3
900.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
Mục 28
250.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
Mục 29
150.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
Mục 30
140.000
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đường Yên Bình - Văn Phú
Đường Yên Bình - Văn Phú
Mục 26.1
140.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.7
3.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.1
3.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.6
3.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.1
3.000.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.1
2.220.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản
Đường Vũ Văn Uyên
Đường Vũ Văn Uyên
Mục 7.3
2.650.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đường Hương Lý
Đường Hương Lý
Mục 5.4
2.700.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
Đường Hoàng Thi
Đường Hoàng Thi
Mục 8.1
900.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)
Mục 15.1
1.080.000
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Nhật Duật
Mục 10.1
1.320.000
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.5
3.000.000
Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 2.1
9.580.000
Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)
Mục 22.3
2.220.000
Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 16
1.080.000
Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)
Mục 27
250.000
Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp)
Mục 35
630.000
Đường Nguyễn Văn Mậu
Mục 9
4.200.000
Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú
Mục 17
2.100.000
Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá
Mục 6
780.000
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Mục 14
1.080.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.3
4.500.000
Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7
Mục 24.4
3.000.000
Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3
Mục 33
160.000
Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
Mục 25
350.000
Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)
Mục 21
3.000.000
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Mục 34
1.390.000
Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)
Mục 20
3.900.000
Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)
Mục 32
190.000
Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
Mục 31
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.