Bảng giá đất Xã Dền Sáng, Lào Cai từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Dền Sáng là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 158, Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 158 | Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý) | 400.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý) | 250.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San) | 200.000 |
| Tả Phìn Đoạn Từ đầu Cầu Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ)) | 200.000 | |
| phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum Đường Mường Hum - Dền Thàng - Dền Sáng Đoạn Khu vực quy hoạch chi tiết - trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn | 220.000 | |
| Tỉnh lộ 155 Từ Ngã ba đường rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 Từ Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa | 300.000 | |
| 250.000 | ||
| Đoạn từ khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 90 158 | 170.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại 90 80 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 158 | Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý) | 200.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý) | 130.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San) | 100.000 |
| Tỉnh lộ 155 Từ Ngã ba đường rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 Từ Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa | 150.000 | |
| phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum Đường Mường Hum - Dền Thàng - Dền Sáng Đoạn Khu vực quy hoạch chi tiết - trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn | 110.000 | |
| 130.000 | ||
| Tả Phìn Đoạn Từ đầu Cầu Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ)) | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San) | 120.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý) | 150.000 |
| Tỉnh lộ 158 | Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý) | 240.000 |
| phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum Đường Mường Hum - Dền Thàng - Dền Sáng Đoạn Khu vực quy hoạch chi tiết - trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn | 130.000 | |
| Tả Phìn Đoạn Từ đầu Cầu Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ)) | 120.000 | |
| 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 155 Từ Ngã ba đường rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 Từ Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa | 180.000 | |
| Đoạn từ khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 90 158 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.