Bảng giá đất Xã Tân Lĩnh, Lào Cai từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Lĩnh là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp đất thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh | 230.000 |
| Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến | 230.000 |
| 230.000 | |
| Cương Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh đến nhà | 230.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn | 230.000 |
| Văn Hòa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 230.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu | 230.000 |
| hết đất nhà ông Bế Văn Mai Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng | 230.000 |
| ông Ngoạn | 230.000 |
| Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) | 600.000 |
| Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) | 620.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông | 780.000 |
| Từ cổng xã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa | 700.000 |
| Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây | 620.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục | 420.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Lục Yên | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè | 250.000 |
| Từ giáp đất thôn 5 đến cống gần nhà ông Do | 230.000 |
| Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 | 290.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề | 320.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn | 120.000 |
| ông Ngoạn | 120.000 |
| Văn Hòa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 120.000 |
| 120.000 | |
| Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến | 120.000 |
| Cương Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh đến nhà | 120.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu | 120.000 |
| hết đất nhà ông Bế Văn Mai Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng | 120.000 |
| Từ giáp đất thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục | 210.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Lục Yên | 390.000 |
| Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây | 310.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa | 350.000 |
| Từ cổng xã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý | 190.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông | 390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ | 800.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang | 150.000 |
| Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) | 310.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ | 150.000 |
| Từ giáp đất thôn 5 đến cống gần nhà ông Do | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè | 130.000 |
| Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về | 130.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn | 140.000 |
| Cương Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh đến nhà | 140.000 |
| ông Ngoạn | 140.000 |
| Từ giáp đất thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh | 140.000 |
| 140.000 | |
| Văn Hòa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 140.000 |
| Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến | 140.000 |
| hết đất nhà ông Bế Văn Mai Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang) Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng | 140.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu | 140.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Lục Yên | 470.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây | 370.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục | 250.000 |
| Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn) | 360.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác | 170.000 |
| Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ | 960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông | 470.000 |
| Từ cổng xã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào | 420.000 |
| Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171) | 370.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ | 180.000 |
| Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 | 170.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề | 190.000 |
| Từ giáp đất thôn 5 đến cống gần nhà ông Do | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.