Bảng giá đất Xã Hạnh Phúc, Lào Cai từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hạnh Phúc là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 200.000 |
| Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm | Mục 3 | 700.000 |
| Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) | Mục 10 | 3.000.000 |
| Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con | Mục 11 | 3.500.000 |
| Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động | Mục 9 | 2.500.000 |
| Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.1 | 1.000.000 |
| Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công | Mục 23 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2 | Mục 2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu | Mục 9.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Máng Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.7 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.3 | 6.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.6 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.4 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2 Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174 Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.2 | 5.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa | Mục 24 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.5 | 6.010.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.3 | 500.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.2 | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.1 | 4.300.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai | Mục 6 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song | Mục 4 | 990.000 |
| Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2 | Mục 1 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu | Mục 9.4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say | Mục 9.1 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống | Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên | Mục 19 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo | Mục 13 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | Mục 5 | 300.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy | Mục 21 | 700.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.1 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ) | Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió) | Mục 18 | 700.000 |
| Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió) | Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió | Mục 20 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường xuống khách sạn Haven Hill | Mục 14 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 100.000 |
| Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm | Mục 3 | 350.000 |
| Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) | Mục 10 | 1.500.000 |
| Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con | Mục 11 | 1.050.000 |
| Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động | Mục 9 | 1.250.000 |
| Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.1 | 500.000 |
| Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.2 | 1.250.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công | Mục 23 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2 | Mục 2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu | Mục 9.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Máng Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.7 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.3 | 3.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.6 | 1.350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.4 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2 Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174 Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.2 | 2.650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa | Mục 24 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.5 | 3.010.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.3 | 250.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.2 | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.1 | 2.150.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai | Mục 6 | 150.000 |
| Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song | Mục 4 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2 | Mục 1 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu | Mục 9.4 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say | Mục 9.1 | 950.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống | Mục 9.3 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên | Mục 19 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo | Mục 13 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | Mục 5 | 150.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy | Mục 21 | 350.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.1 | 500.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ) | Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió) | Mục 18 | 350.000 |
| Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió) | Mục 17 | 500.000 |
| Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió | Mục 20 | 350.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 22 | 1.250.000 |
| Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường xuống khách sạn Haven Hill | Mục 14 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 120.000 |
| Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm | Mục 3 | 420.000 |
| Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su) | Mục 10 | 1.800.000 |
| Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con | Mục 11 | 1.400.000 |
| Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động | Mục 9 | 1.500.000 |
| Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.1 | 600.000 |
| Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công | Mục 23 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2 | Mục 2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu | Mục 9.2 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Máng Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.7 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.3 | 3.780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.6 | 1.620.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.4 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2 Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II | Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II Mục 25.2 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174 Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.2 | 3.180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa | Mục 24 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.5 | 3.610.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.3 | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.2 | 360.000 |
| Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng Mục 7.1 | 2.580.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai | Mục 6 | 180.000 |
| Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song | Mục 4 | 590.000 |
| Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2 | Mục 1 | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) Mục 15.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua Đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Đường Trạm Tấu - Bắc Yên Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu | Mục 9.4 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say | Mục 9.1 | 1.140.000 |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống | Mục 9.3 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên | Mục 19 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo | Mục 13 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | Mục 5 | 180.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy | Mục 21 | 420.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II Mục 26.1 | 600.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ) | Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió) | Mục 18 | 420.000 |
| Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió) | Mục 17 | 600.000 |
| Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió | Mục 20 | 420.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên | Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường xuống khách sạn Haven Hill | Mục 14 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.