Bảng giá đất Xã Hạnh Phúc, Lào Cai từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hạnh Phúc là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 27
200.000
Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm
Mục 3
700.000
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
Mục 10
3.000.000
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Mục 11
3.500.000
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
Mục 9
2.500.000
Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.1
1.000.000
Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.2
2.500.000
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Mục 23
700.000
Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.4
1.000.000
Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2
Mục 2
500.000
Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu
Mục 9.2
800.000
Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.2
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.7
2.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.3
6.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.6
2.700.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.4
8.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.2
5.300.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa
Mục 24
500.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.5
6.010.000
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.3
500.000
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.2
600.000
Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.1
4.300.000
Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai
Mục 6
300.000
Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song
Mục 4
990.000
Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2
Mục 1
400.000
Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.1
5.000.000
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.1
2.500.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu
Mục 9.4
1.500.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say
Mục 9.1
1.900.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống
Mục 9.3
1.000.000
Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên
Mục 19
1.000.000
Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo
Mục 13
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
Mục 5
300.000
Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy
Mục 21
700.000
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.1
1.000.000
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)
Mục 16
2.000.000
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió)
Mục 18
700.000
Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió)
Mục 17
1.000.000
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
Mục 20
700.000
Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 22
2.500.000
Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 12
3.000.000
Đường xuống khách sạn Haven Hill
Mục 14
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 27
100.000
Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm
Mục 3
350.000
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
Mục 10
1.500.000
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Mục 11
1.050.000
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
Mục 9
1.250.000
Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.1
500.000
Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.2
1.250.000
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Mục 23
350.000
Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.4
500.000
Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2
Mục 2
250.000
Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu
Mục 9.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.7
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.3
3.150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.6
1.350.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.4
4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.2
350.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.2
2.650.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa
Mục 24
250.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.5
3.010.000
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.3
250.000
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.2
300.000
Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.1
2.150.000
Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai
Mục 6
150.000
Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song
Mục 4
500.000
Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2
Mục 1
200.000
Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.1
2.500.000
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.1
1.250.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu
Mục 9.4
750.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say
Mục 9.1
950.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống
Mục 9.3
500.000
Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên
Mục 19
500.000
Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo
Mục 13
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
Mục 5
150.000
Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy
Mục 21
350.000
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.1
500.000
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)
Mục 16
1.000.000
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió)
Mục 18
350.000
Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió)
Mục 17
500.000
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
Mục 20
350.000
Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 22
1.250.000
Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 12
1.500.000
Đường xuống khách sạn Haven Hill
Mục 14
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 27
120.000
Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm
Mục 3
420.000
Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
Mục 10
1.800.000
Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
Mục 11
1.400.000
Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
Mục 9
1.500.000
Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.1
600.000
Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.2
1.500.000
Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công
Mục 23
420.000
Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.4
600.000
Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2
Mục 2
300.000
Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu
Mục 9.2
480.000
Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.2
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.7
1.320.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.3
3.780.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.6
1.620.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.4
4.800.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II
Mục 25.2
420.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.3
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.2
3.180.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa
Mục 24
300.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.5
3.610.000
Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.3
300.000
Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.2
360.000
Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng
Mục 7.1
2.580.000
Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai
Mục 6
180.000
Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song
Mục 4
590.000
Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2
Mục 1
240.000
Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
Mục 15.1
3.000.000
Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 8.1
1.500.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu
Mục 9.4
900.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say
Mục 9.1
1.140.000
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống
Mục 9.3
600.000
Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên
Mục 19
600.000
Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo
Mục 13
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
Mục 5
180.000
Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy
Mục 21
420.000
Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II
Mục 26.1
600.000
Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)
Mục 16
1.200.000
Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió)
Mục 18
420.000
Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió)
Mục 17
600.000
Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
Mục 20
420.000
Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 22
1.500.000
Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên
Mục 12
1.800.000
Đường xuống khách sạn Haven Hill
Mục 14
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.