Bảng giá đất Xã Bát Xát, Lào Cai từ 01/01/2026
411 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bát Xát là 11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên | Mục 46 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.2 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ) | Mục 83 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ) | Mục 86 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) | Mục 87 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.1 | 250.000 |
| Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.3 | 300.000 |
| Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại | Mục 97 | 400.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.1 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát | Mục 42 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát | Mục 43 | 300.000 |
| Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành | Mục 76 | 450.000 |
| Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Mục 84 | 250.000 |
| Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược | Mục 72 | 1.600.000 |
| Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương | Mục 48 | 800.000 |
| Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.2 | 1.800.000 |
| Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn) | Mục 56 | 7.500.000 |
| Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào ) | Mục 11 | 5.000.000 |
| Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên | Mục 13 | 5.500.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Mục 18 | 5.800.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Mục 35 | 8.000.000 |
| Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 3.200.000 |
| Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Mục 19 | 5.500.000 |
| Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái | Mục 26 | 5.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên | Mục 17 | 5.800.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám | Mục 16 | 6.800.000 |
| Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường | Mục 36 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Mục 21 | 5.500.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương | Mục 34 | 8.000.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Mục 33 | 6.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên | Mục 23 | 5.800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) | Mục 22 | 6.800.000 |
| Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón | Mục 14 | 3.200.000 |
| Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát | Mục 20 | 5.800.000 |
| Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Mục 40 | 5.000.000 |
| Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi | Mục 24 | 5.000.000 |
| Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 88 | 5.400.000 |
| Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 | Mục 61 | 5.000.000 |
| Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 89 | 5.400.000 |
| Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 90 | 5.400.000 |
| Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3 | Mục 91 | 5.400.000 |
| Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Mục 115 | 5.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 92 | 5.400.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 | Mục 99 | 6.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 | Mục 106 | 5.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7) | Mục 44 | 4.700.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7)) | Mục 45 | 4.700.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 93 | 5.400.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Mục 100 | 6.000.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 107 | 5.000.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 94 | 5.400.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 101 | 6.000.000 |
| Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 108 | 5.000.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 95 | 5.400.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 102 | 6.000.000 |
| Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10 | Mục 109 | 5.000.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 | Mục 110 | 5.000.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 | Mục 103 | 6.000.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 | Mục 111 | 5.000.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 | Mục 104 | 6.000.000 |
| Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 112 | 5.000.000 |
| Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 113 | 5.000.000 |
| Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Mục 114 | 5.000.000 |
| Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái | Mục 47 | 1.000.000 |
| Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) | Mục 49 | 5.800.000 |
| Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Mục 9.8 | 3.000.000 |
| Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13 | Mục 71 | 5.000.000 |
| Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10 | Mục 69 | 2.000.000 |
| Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 70 | 5.000.000 |
| Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 68 | 5.600.000 |
| Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) | Mục 96 | 1.000.000 |
| Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.1 | 1.800.000 |
| Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3 | Mục 2 | 4.200.000 |
| Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua | Mục 9.3 | 3.500.000 |
| Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài | Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược | Mục 3 | 3.500.000 |
| Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Mục 9.7 | 4.400.000 |
| Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.2 | 4.200.000 |
| Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai | Mục 9.5 | 2.200.000 |
| Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.2 | 800.000 |
| Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.3 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.8 | 11.200.000 |
| Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.1 | 2.200.000 |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.2 | 6.100.000 |
| Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.7 | 9.000.000 |
| Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.2 | 1.400.000 |
| Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Mục 85 | 220.000 |
| Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai | Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.4 | 5.900.000 |
| Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát | Mục 9.9 | 600.000 |
| Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua) | Mục 9.1 | 3.500.000 |
| Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.6 | 9.000.000 |
| Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược | Mục 9.6 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.3 | 5.000.000 |
| Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.9 | 8.500.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.5 | 7.000.000 |
| Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long | Mục 59 | 5.000.000 |
| Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1 | Mục 67 | 5.000.000 |
| Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 63 | 5.600.000 |
| Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 65 | 5.400.000 |
| Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Mục 66 | 5.400.000 |
| Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Mục 62 | 6.000.000 |
| Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15 | Mục 64 | 5.400.000 |
| Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 78 | 2.200.000 |
| Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Mục 51 | 4.500.000 |
| Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ) | Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát | Mục 38 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Mục 37 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ) | Mục 39 | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Mục 7 | 5.200.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược | Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Mục 5 | 7.000.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15 | Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 79 | 2.200.000 |
| Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13 | Mục 60 | 3.500.000 |
| Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 52 | 4.500.000 |
| Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 53 | 4.500.000 |
| Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 80 | 2.200.000 |
| Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2 | Mục 27 | 4.000.000 |
| Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới | Mục 77 | 2.200.000 |
| Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12) | Mục 58 | 5.000.000 |
| Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Mục 116 | 1.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên | Mục 31 | 10.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát | Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân | Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo | Mục 82 | 420.000 |
| Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái | Mục 29 | 1.500.000 |
| Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) | Mục 28 | 2.200.000 |
| Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m | Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang | Mục 50 | 1.000.000 |
| Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1 | Mục 74 | 1.000.000 |
| Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan | Mục 75 | 600.000 |
| Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát | Mục 57 | 6.500.000 |
| Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 | Mục 30 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên | Mục 46 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.2 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ) | Mục 83 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ) | Mục 86 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) | Mục 87 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.1 | 130.000 |
| Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.3 | 150.000 |
| Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại | Mục 97 | 200.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.1 | 380.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát | Mục 42 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát | Mục 43 | 150.000 |
| Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành | Mục 76 | 230.000 |
| Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Mục 84 | 130.000 |
| Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược | Mục 72 | 800.000 |
| Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương | Mục 48 | 400.000 |
| Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.2 | 900.000 |
| Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn) | Mục 56 | 3.750.000 |
| Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào ) | Mục 11 | 2.500.000 |
| Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên | Mục 13 | 2.750.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Mục 18 | 2.900.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Mục 35 | 4.000.000 |
| Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 1.600.000 |
| Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Mục 19 | 2.750.000 |
| Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái | Mục 26 | 2.500.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên | Mục 17 | 2.900.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám | Mục 16 | 3.400.000 |
| Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường | Mục 36 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Mục 21 | 2.750.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương | Mục 34 | 4.000.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Mục 33 | 3.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên | Mục 23 | 2.900.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) | Mục 22 | 3.400.000 |
| Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón | Mục 14 | 1.600.000 |
| Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát | Mục 20 | 2.900.000 |
| Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Mục 40 | 2.500.000 |
| Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi | Mục 24 | 2.500.000 |
| Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 88 | 2.700.000 |
| Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 | Mục 61 | 2.500.000 |
| Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 89 | 2.700.000 |
| Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 90 | 2.700.000 |
| Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3 | Mục 91 | 2.700.000 |
| Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Mục 115 | 2.500.000 |
| Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 92 | 2.700.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 | Mục 99 | 3.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 | Mục 106 | 2.500.000 |
| Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7) | Mục 44 | 2.350.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7)) | Mục 45 | 2.350.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 93 | 2.700.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Mục 100 | 3.000.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 107 | 2.500.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 94 | 2.700.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 101 | 3.000.000 |
| Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 108 | 2.500.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 95 | 2.700.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 102 | 3.000.000 |
| Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10 | Mục 109 | 2.500.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 | Mục 110 | 2.500.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 | Mục 103 | 3.000.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 | Mục 111 | 2.500.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 | Mục 104 | 3.000.000 |
| Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 112 | 2.500.000 |
| Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 113 | 2.500.000 |
| Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Mục 114 | 2.500.000 |
| Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái | Mục 47 | 500.000 |
| Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) | Mục 49 | 2.900.000 |
| Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Mục 9.8 | 1.500.000 |
| Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13 | Mục 71 | 2.500.000 |
| Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10 | Mục 69 | 1.000.000 |
| Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 70 | 2.500.000 |
| Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 68 | 2.800.000 |
| Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) | Mục 96 | 500.000 |
| Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.1 | 900.000 |
| Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3 | Mục 2 | 2.100.000 |
| Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua | Mục 9.3 | 1.750.000 |
| Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài | Mục 9.4 | 1.500.000 |
| Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược | Mục 3 | 1.750.000 |
| Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Mục 9.7 | 2.200.000 |
| Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.2 | 2.100.000 |
| Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai | Mục 9.5 | 1.100.000 |
| Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.2 | 400.000 |
| Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.3 | 300.000 |
| Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.8 | 5.600.000 |
| Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.1 | 1.100.000 |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.2 | 3.050.000 |
| Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.7 | 4.500.000 |
| Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.2 | 700.000 |
| Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Mục 85 | 110.000 |
| Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai | Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.4 | 2.950.000 |
| Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát | Mục 9.9 | 300.000 |
| Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua) | Mục 9.1 | 1.750.000 |
| Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.6 | 4.500.000 |
| Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược | Mục 9.6 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.9 | 4.250.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.5 | 3.500.000 |
| Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long | Mục 59 | 2.500.000 |
| Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1 | Mục 67 | 2.500.000 |
| Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 63 | 2.800.000 |
| Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 65 | 2.700.000 |
| Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Mục 66 | 2.700.000 |
| Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Mục 62 | 3.000.000 |
| Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15 | Mục 64 | 2.700.000 |
| Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 78 | 1.100.000 |
| Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Mục 51 | 2.250.000 |
| Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ) | Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát | Mục 38 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Mục 37 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ) | Mục 39 | 2.500.000 |
| Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Mục 7 | 2.600.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược | Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15 | Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 79 | 1.100.000 |
| Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13 | Mục 60 | 1.750.000 |
| Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 52 | 2.250.000 |
| Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 53 | 2.250.000 |
| Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 80 | 1.100.000 |
| Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2 | Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới | Mục 77 | 1.100.000 |
| Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12) | Mục 58 | 2.500.000 |
| Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Mục 116 | 750.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên | Mục 31 | 5.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát | Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân | Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo | Mục 82 | 210.000 |
| Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái | Mục 29 | 750.000 |
| Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) | Mục 28 | 1.100.000 |
| Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m | Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang | Mục 50 | 500.000 |
| Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1 | Mục 74 | 500.000 |
| Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan | Mục 75 | 300.000 |
| Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát | Mục 57 | 3.250.000 |
| Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 | Mục 30 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên | Mục 46 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.2 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ) | Mục 83 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ) | Mục 86 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) | Mục 87 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.1 | 150.000 |
| Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 81.3 | 180.000 |
| Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại | Mục 97 | 240.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.1 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát | Mục 42 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát | Mục 43 | 180.000 |
| Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành | Mục 76 | 270.000 |
| Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Mục 84 | 150.000 |
| Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược | Mục 72 | 960.000 |
| Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương | Mục 48 | 480.000 |
| Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.2 | 1.080.000 |
| Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn) | Mục 56 | 4.500.000 |
| Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào ) | Mục 11 | 3.000.000 |
| Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên | Mục 13 | 3.300.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Mục 18 | 3.480.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Mục 35 | 4.800.000 |
| Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Mục 15 | 1.920.000 |
| Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Mục 19 | 3.300.000 |
| Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái | Mục 26 | 3.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên | Mục 17 | 3.480.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám | Mục 16 | 4.080.000 |
| Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường | Mục 36 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Mục 21 | 3.300.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương | Mục 34 | 4.800.000 |
| Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Mục 33 | 3.600.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên | Mục 23 | 3.480.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) | Mục 22 | 4.080.000 |
| Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón | Mục 14 | 1.920.000 |
| Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát | Mục 20 | 3.480.000 |
| Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Mục 40 | 3.000.000 |
| Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi | Mục 24 | 3.000.000 |
| Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 88 | 3.240.000 |
| Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 | Mục 61 | 3.000.000 |
| Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 89 | 3.240.000 |
| Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 90 | 3.240.000 |
| Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3 | Mục 91 | 3.240.000 |
| Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Mục 115 | 3.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 92 | 3.240.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 | Mục 99 | 3.600.000 |
| Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 | Mục 106 | 3.000.000 |
| Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7) | Mục 44 | 2.820.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7)) | Mục 45 | 2.820.000 |
| Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 93 | 3.240.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Mục 100 | 3.600.000 |
| Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 107 | 3.000.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 94 | 3.240.000 |
| Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 101 | 3.600.000 |
| Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10 | Mục 108 | 3.000.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 | Mục 95 | 3.240.000 |
| Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 | Mục 102 | 3.600.000 |
| Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10 | Mục 109 | 3.000.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 | Mục 110 | 3.000.000 |
| Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 | Mục 103 | 3.600.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 | Mục 111 | 3.000.000 |
| Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 | Mục 104 | 3.600.000 |
| Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 112 | 3.000.000 |
| Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4 | Mục 113 | 3.000.000 |
| Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Mục 114 | 3.000.000 |
| Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái | Mục 47 | 600.000 |
| Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) | Mục 49 | 3.480.000 |
| Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Mục 9.8 | 1.800.000 |
| Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13 | Mục 71 | 3.000.000 |
| Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10 | Mục 69 | 1.200.000 |
| Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 70 | 3.000.000 |
| Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Mục 68 | 3.360.000 |
| Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) | Mục 96 | 600.000 |
| Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E Đường thôn 10 | Đường thôn 10 Mục 40.1 | 1.080.000 |
| Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3 | Mục 2 | 2.520.000 |
| Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua | Mục 9.3 | 2.100.000 |
| Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài | Mục 9.4 | 1.800.000 |
| Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược | Mục 3 | 2.100.000 |
| Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Mục 9.7 | 2.640.000 |
| Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.2 | 2.520.000 |
| Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai | Mục 9.5 | 1.320.000 |
| Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng Mục 54.2 | 480.000 |
| Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.3 | 360.000 |
| Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.8 | 6.720.000 |
| Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.1 | 1.320.000 |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.2 | 3.660.000 |
| Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.7 | 5.400.000 |
| Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San Đường Quang Kim - Cốc San | Đường Quang Kim - Cốc San Mục 73.2 | 840.000 |
| Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Mục 85 | 130.000 |
| Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai | Mục 9.2 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.4 | 3.540.000 |
| Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát | Mục 9.9 | 360.000 |
| Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua) | Mục 9.1 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.6 | 5.400.000 |
| Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược | Mục 9.6 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.9 | 5.100.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) Mục 8.5 | 4.200.000 |
| Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long | Mục 59 | 3.000.000 |
| Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1 | Mục 67 | 3.000.000 |
| Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 63 | 3.360.000 |
| Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 | Mục 65 | 3.240.000 |
| Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Mục 66 | 3.240.000 |
| Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Mục 62 | 3.600.000 |
| Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15 | Mục 64 | 3.240.000 |
| Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 78 | 1.320.000 |
| Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Mục 51 | 2.700.000 |
| Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ) | Mục 25 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát | Mục 38 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Mục 37 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ) | Mục 39 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Mục 9 | 4.200.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Mục 7 | 3.120.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược | Mục 6 | 3.600.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Mục 5 | 4.200.000 |
| Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15 | Mục 4 | 3.600.000 |
| Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 79 | 1.320.000 |
| Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13 | Mục 60 | 2.100.000 |
| Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 52 | 2.700.000 |
| Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) | Mục 53 | 2.700.000 |
| Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành | Mục 80 | 1.320.000 |
| Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2 | Mục 27 | 2.400.000 |
| Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới | Mục 77 | 1.320.000 |
| Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12) | Mục 58 | 3.000.000 |
| Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Mục 116 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên | Mục 31 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.