Bảng giá đất Xã Bát Xát, Lào Cai từ 01/01/2026

411 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bát Xát là 11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên
Mục 46
1.000.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.2
200.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
Mục 83
200.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
Mục 86
150.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Mục 87
400.000
Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.1
250.000
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.3
300.000
Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại
Mục 97
400.000
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.1
750.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
Mục 42
800.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
Mục 43
300.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
Mục 76
450.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Mục 84
250.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
Mục 72
1.600.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương
Mục 48
800.000
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.2
1.800.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)
Mục 56
7.500.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Mục 11
5.000.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên
Mục 13
5.500.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Mục 18
5.800.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Mục 35
8.000.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Mục 15
3.200.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Mục 19
5.500.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái
Mục 26
5.000.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
Mục 17
5.800.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
Mục 16
6.800.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường
Mục 36
6.000.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Mục 21
5.500.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Mục 34
8.000.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Mục 33
6.000.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên
Mục 23
5.800.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)
Mục 22
6.800.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón
Mục 14
3.200.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát
Mục 20
5.800.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Mục 40
5.000.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Mục 24
5.000.000
Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 88
5.400.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
Mục 61
5.000.000
Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 89
5.400.000
Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 90
5.400.000
Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3
Mục 91
5.400.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Mục 115
5.000.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 92
5.400.000
Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5
Mục 99
6.000.000
Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9
Mục 106
5.000.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Mục 44
4.700.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Mục 45
4.700.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 93
5.400.000
Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Mục 100
6.000.000
Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 107
5.000.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 94
5.400.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 101
6.000.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 108
5.000.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 95
5.400.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 102
6.000.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10
Mục 109
5.000.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10
Mục 110
5.000.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6
Mục 103
6.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1
Mục 111
5.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5
Mục 104
6.000.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 112
5.000.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 113
5.000.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Mục 114
5.000.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
Mục 47
1.000.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)
Mục 49
5.800.000
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Mục 9.8
3.000.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13
Mục 71
5.000.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10
Mục 69
2.000.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 70
5.000.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 68
5.600.000
Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Mục 96
1.000.000
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.1
1.800.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Mục 2
4.200.000
Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua
Mục 9.3
3.500.000
Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Mục 9.4
3.000.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược
Mục 3
3.500.000
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Mục 9.7
4.400.000
Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.2
4.200.000
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Mục 9.5
2.200.000
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.2
800.000
Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.3
600.000
Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.8
11.200.000
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.1
2.200.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.2
6.100.000
Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.7
9.000.000
Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.1
7.000.000
Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.2
1.400.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Mục 85
220.000
Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai
Mục 9.2
3.000.000
Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.4
5.900.000
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát
Mục 9.9
600.000
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Mục 9.1
3.500.000
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.6
9.000.000
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.1
5.000.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược
Mục 9.6
1.500.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.3
5.000.000
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.9
8.500.000
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.5
7.000.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long
Mục 59
5.000.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1
Mục 67
5.000.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 63
5.600.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 65
5.400.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Mục 66
5.400.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Mục 62
6.000.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15
Mục 64
5.400.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 78
2.200.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Mục 51
4.500.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Mục 25
4.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Mục 38
4.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Mục 37
5.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Mục 39
5.000.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Mục 9
7.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Mục 7
5.200.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Mục 6
6.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Mục 5
7.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15
Mục 4
6.000.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 79
2.200.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13
Mục 60
3.500.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 52
4.500.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 53
4.500.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 80
2.200.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
Mục 27
4.000.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới
Mục 77
2.200.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Mục 58
5.000.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)
Mục 116
1.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Mục 31
10.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
Mục 32
6.000.000
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân
Mục 10
2.000.000
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo
Mục 82
420.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
Mục 29
1.500.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
Mục 28
2.200.000
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m
Mục 12
2.000.000
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang
Mục 50
1.000.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1
Mục 74
1.000.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
Mục 75
600.000
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
Mục 57
6.500.000
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
Mục 30
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên
Mục 46
500.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.2
100.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
Mục 83
100.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
Mục 86
80.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Mục 87
200.000
Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.1
130.000
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.3
150.000
Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại
Mục 97
200.000
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.1
380.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
Mục 42
400.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
Mục 43
150.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
Mục 76
230.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Mục 84
130.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
Mục 72
800.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương
Mục 48
400.000
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.2
900.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)
Mục 56
3.750.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Mục 11
2.500.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên
Mục 13
2.750.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Mục 18
2.900.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Mục 35
4.000.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Mục 15
1.600.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Mục 19
2.750.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái
Mục 26
2.500.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
Mục 17
2.900.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
Mục 16
3.400.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường
Mục 36
3.000.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Mục 21
2.750.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Mục 34
4.000.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Mục 33
3.000.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên
Mục 23
2.900.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)
Mục 22
3.400.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón
Mục 14
1.600.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát
Mục 20
2.900.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Mục 40
2.500.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Mục 24
2.500.000
Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 88
2.700.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
Mục 61
2.500.000
Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 89
2.700.000
Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 90
2.700.000
Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3
Mục 91
2.700.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Mục 115
2.500.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 92
2.700.000
Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5
Mục 99
3.000.000
Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9
Mục 106
2.500.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Mục 44
2.350.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Mục 45
2.350.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 93
2.700.000
Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Mục 100
3.000.000
Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 107
2.500.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 94
2.700.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 101
3.000.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 108
2.500.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 95
2.700.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 102
3.000.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10
Mục 109
2.500.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10
Mục 110
2.500.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6
Mục 103
3.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1
Mục 111
2.500.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5
Mục 104
3.000.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 112
2.500.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 113
2.500.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Mục 114
2.500.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
Mục 47
500.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)
Mục 49
2.900.000
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Mục 9.8
1.500.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13
Mục 71
2.500.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10
Mục 69
1.000.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 70
2.500.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 68
2.800.000
Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Mục 96
500.000
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.1
900.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Mục 2
2.100.000
Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua
Mục 9.3
1.750.000
Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Mục 9.4
1.500.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược
Mục 3
1.750.000
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Mục 9.7
2.200.000
Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.2
2.100.000
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Mục 9.5
1.100.000
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.2
400.000
Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.3
300.000
Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.8
5.600.000
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.1
1.100.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.2
3.050.000
Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.7
4.500.000
Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.1
3.500.000
Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.2
700.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Mục 85
110.000
Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai
Mục 9.2
1.500.000
Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.4
2.950.000
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát
Mục 9.9
300.000
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Mục 9.1
1.750.000
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.6
4.500.000
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.1
2.500.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược
Mục 9.6
750.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.3
2.500.000
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.9
4.250.000
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.5
3.500.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long
Mục 59
2.500.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1
Mục 67
2.500.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 63
2.800.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 65
2.700.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Mục 66
2.700.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Mục 62
3.000.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15
Mục 64
2.700.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 78
1.100.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Mục 51
2.250.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Mục 25
2.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Mục 38
2.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Mục 37
2.500.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Mục 39
2.500.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Mục 9
3.500.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Mục 7
2.600.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Mục 6
3.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Mục 5
3.500.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15
Mục 4
3.000.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 79
1.100.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13
Mục 60
1.750.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 52
2.250.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 53
2.250.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 80
1.100.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
Mục 27
2.000.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới
Mục 77
1.100.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Mục 58
2.500.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)
Mục 116
750.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Mục 31
5.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
Mục 32
3.000.000
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân
Mục 10
1.000.000
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo
Mục 82
210.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
Mục 29
750.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
Mục 28
1.100.000
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m
Mục 12
1.000.000
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang
Mục 50
500.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1
Mục 74
500.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
Mục 75
300.000
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
Mục 57
3.250.000
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
Mục 30
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên
Mục 46
600.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.2
120.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
Mục 83
120.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
Mục 86
90.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Mục 87
240.000
Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.1
150.000
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 81.3
180.000
Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại
Mục 97
240.000
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.1
450.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
Mục 42
480.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
Mục 43
180.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
Mục 76
270.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Mục 84
150.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
Mục 72
960.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương
Mục 48
480.000
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.2
1.080.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)
Mục 56
4.500.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Mục 11
3.000.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên
Mục 13
3.300.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Mục 18
3.480.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Mục 35
4.800.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Mục 15
1.920.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Mục 19
3.300.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái
Mục 26
3.000.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
Mục 17
3.480.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
Mục 16
4.080.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường
Mục 36
3.600.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Mục 21
3.300.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Mục 34
4.800.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Mục 33
3.600.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên
Mục 23
3.480.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)
Mục 22
4.080.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón
Mục 14
1.920.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát
Mục 20
3.480.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Mục 40
3.000.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Mục 24
3.000.000
Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 88
3.240.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
Mục 61
3.000.000
Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 89
3.240.000
Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 90
3.240.000
Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3
Mục 91
3.240.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Mục 115
3.000.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 92
3.240.000
Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5
Mục 99
3.600.000
Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9
Mục 106
3.000.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Mục 44
2.820.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Mục 45
2.820.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 93
3.240.000
Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Mục 100
3.600.000
Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 107
3.000.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 94
3.240.000
Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 101
3.600.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10
Mục 108
3.000.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
Mục 95
3.240.000
Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
Mục 102
3.600.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10
Mục 109
3.000.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10
Mục 110
3.000.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6
Mục 103
3.600.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1
Mục 111
3.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5
Mục 104
3.600.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 112
3.000.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4
Mục 113
3.000.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Mục 114
3.000.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
Mục 47
600.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)
Mục 49
3.480.000
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Mục 9.8
1.800.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13
Mục 71
3.000.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10
Mục 69
1.200.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 70
3.000.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Mục 68
3.360.000
Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Mục 96
600.000
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E
Đường thôn 10
Đường thôn 10
Mục 40.1
1.080.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Mục 2
2.520.000
Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua
Mục 9.3
2.100.000
Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Mục 9.4
1.800.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược
Mục 3
2.100.000
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Mục 9.7
2.640.000
Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.2
2.520.000
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Mục 9.5
1.320.000
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Mục 54.2
480.000
Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.3
360.000
Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.8
6.720.000
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.1
1.320.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.2
3.660.000
Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.7
5.400.000
Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Mục 1.1
4.200.000
Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San
Đường Quang Kim - Cốc San
Đường Quang Kim - Cốc San
Mục 73.2
840.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Mục 85
130.000
Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai
Mục 9.2
1.800.000
Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.4
3.540.000
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát
Mục 9.9
360.000
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Mục 9.1
2.100.000
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.6
5.400.000
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.1
3.000.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược
Mục 9.6
900.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.3
3.000.000
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.9
5.100.000
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Mục 8.5
4.200.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long
Mục 59
3.000.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1
Mục 67
3.000.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 63
3.360.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
Mục 65
3.240.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Mục 66
3.240.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Mục 62
3.600.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15
Mục 64
3.240.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 78
1.320.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Mục 51
2.700.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Mục 25
2.400.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Mục 38
2.400.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Mục 37
3.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Mục 39
3.000.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Mục 9
4.200.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Mục 7
3.120.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Mục 6
3.600.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Mục 5
4.200.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15
Mục 4
3.600.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 79
1.320.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13
Mục 60
2.100.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 52
2.700.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
Mục 53
2.700.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
Mục 80
1.320.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
Mục 27
2.400.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới
Mục 77
1.320.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Mục 58
3.000.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)
Mục 116
900.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Mục 31
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.