Bảng giá đất Xã Bát Xát, Lào Cai từ 01/01/2026

394 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bát Xát11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E), Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản5.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp7.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua6.100.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV156.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược6.000.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược3.500.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T27.000.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 34.200.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)5.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát5.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng7.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua3.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe5.900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi8.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo11.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai3.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 79.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)3.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng9.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai2.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến4.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài3.000.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)7.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược4.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược1.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)3.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát600.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên5.500.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt3.200.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )5.000.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón3.200.000
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m2.000.000
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa2.000.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi5.000.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát5.800.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)5.500.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên5.800.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên5.500.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt5.800.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)6.800.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám6.800.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên5.800.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái5.000.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)2.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên10.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát6.000.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 24.000.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng6.000.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái1.500.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)4.000.000
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 142.000.000
Đường thôn 10Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E1.800.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường6.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát4.000.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương8.000.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng5.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)5.000.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)8.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ5.000.000
Đường thôn 10Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên1.800.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát800.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát300.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))4.700.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái1.000.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương800.000
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên1.000.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)4.700.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngCác tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép750.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngTừ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng800.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)4.500.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)4.500.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 104.500.000
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang1.000.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)5.800.000
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát6.500.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long5.000.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T135.000.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)6.000.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)7.500.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)5.000.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T133.500.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV175.600.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv2.200.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San1.400.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát5.000.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV175.400.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T102.000.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược1.600.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát5.600.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T135.000.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV155.400.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV15.000.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)5.400.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược300.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)200.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)250.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim600.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới2.200.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành2.200.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành2.200.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D11.000.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành450.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan600.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành2.200.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)220.000
Khu tái định cư số 1 Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường 5.400 3.240 2.7005.400.000
T4 Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường5.400.000
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo420.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)200.000
N35.400.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N45.400.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã 90 80 Phìn Ngan cũ)150.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m250.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)400.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,5.400.000
5.400.000
T105.000.000
T5 qua ngã tư hướng về T6 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,6.000.000
An Quang còn lại Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường6.000.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) Các tuyến đường nhánh nội thôn1.000.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành,5.400.000
Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 Tuyến T6; Từ đường Kim Thành,6.000.000
Ngòi Phát đến đường T5 Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường5.000.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T105.000.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T45.000.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T25.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T15.000.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)5.000.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)1.500.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T105.000.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T45.000.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T105.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản2.500.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp3.500.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua3.050.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)2.600.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược3.000.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược1.750.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV153.000.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 32.100.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T23.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi4.250.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)1.750.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến2.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng4.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo5.600.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe2.950.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng3.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua1.750.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai1.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài1.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 74.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát2.500.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)3.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược750.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược2.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)1.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát300.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón1.600.000
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m1.000.000
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa1.000.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên2.750.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt1.600.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )2.500.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên2.900.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)3.400.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi2.500.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên2.900.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám3.400.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)2.750.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên2.750.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt2.900.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát2.900.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát3.000.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái2.500.000
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 141.000.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)2.000.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)1.100.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng3.000.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 22.000.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái750.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên5.000.000
Đường thôn 10Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E900.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường3.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ2.500.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương4.000.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)4.000.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng2.500.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)2.500.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát2.000.000
Đường thôn 10Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên900.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương400.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát150.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))2.350.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát400.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)2.350.000
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên500.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái500.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngTừ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng400.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngCác tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép380.000
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang500.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)2.250.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)2.250.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)2.900.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 102.250.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T131.750.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long2.500.000
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát3.250.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)2.500.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T132.500.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)3.750.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)3.000.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV172.800.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv1.100.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San700.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV12.500.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược800.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T101.000.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV172.700.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)2.700.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát2.800.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát2.500.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T132.500.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV152.700.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)130.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược150.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)100.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim300.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1500.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới1.100.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành1.100.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành1.100.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành1.100.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan300.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành230.000
Khu tái định cư số 1 Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường 5.400 3.240 2.7002.700.000
N32.700.000
T4 Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường2.700.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)100.000
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo210.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)200.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m130.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)110.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N42.700.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,2.700.000
2.700.000
T102.500.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành,2.700.000
T5 qua ngã tư hướng về T6 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,3.000.000
Ngòi Phát đến đường T5 Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường2.500.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) Các tuyến đường nhánh nội thôn500.000
Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 Tuyến T6; Từ đường Kim Thành,3.000.000
An Quang còn lại Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường3.000.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)2.500.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T42.500.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T102.500.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T12.500.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)750.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T22.500.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T42.500.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T102.500.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T102.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản3.000.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua3.660.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp4.200.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV153.600.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược3.600.000
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược2.100.000
Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 32.520.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)3.120.000
Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T24.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai1.320.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến2.520.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát3.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo6.720.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe3.540.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai1.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi5.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)2.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài1.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua2.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng4.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 75.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng5.400.000
Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)4.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)1.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát360.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược2.640.000
Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón1.920.000
Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m1.200.000
Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt1.920.000
Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )3.000.000
Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa1.200.000
Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên3.300.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên3.480.000
Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)4.080.000
Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên3.300.000
Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt3.480.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám4.080.000
Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi3.000.000
Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát3.480.000
Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)3.300.000
Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên3.480.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái900.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát3.600.000
Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 141.200.000
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)1.320.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng3.600.000
Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 22.400.000
Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên6.000.000
Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)2.400.000
Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái3.000.000
Đường thôn 10Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E1.080.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát2.400.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)3.000.000
Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng3.000.000
Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ3.000.000
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường3.600.000
Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương4.800.000
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)4.800.000
Đường thôn 10Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên1.080.000
Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))2.820.000
Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)2.820.000
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương480.000
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái600.000
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên600.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát480.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát180.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngCác tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép450.000
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân HồngTừ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng480.000
Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 102.700.000
Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang600.000
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)3.480.000
Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)2.700.000
Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)2.700.000
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát3.900.000
Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)3.600.000
Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T133.000.000
Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)3.000.000
Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T132.100.000
Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)4.500.000
Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV173.360.000
Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long3.000.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San840.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv1.320.000
Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV153.240.000
Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát3.360.000
Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV13.000.000
Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T101.200.000
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược960.000
Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)3.240.000
Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV173.240.000
Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T133.000.000
Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát3.000.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)150.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược180.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)120.000
Đường Quang Kim - Cốc SanTừ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim360.000
Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành1.320.000
Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành1.320.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1600.000
Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới1.320.000
Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan360.000
Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành1.320.000
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành270.000
Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)240.000
N33.240.000
Khu tái định cư số 1 Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường 5.400 3.240 2.7003.240.000
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)130.000
Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N43.240.000
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m150.000
T4 Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4 Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường3.240.000
Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo250.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)120.000
Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 Tuyến T6; Từ đường Kim Thành,3.600.000
An Quang còn lại Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5 Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường3.600.000
Tuyến T2; Từ đường Kim Thành,3.240.000
T5 qua ngã tư hướng về T6 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,3.600.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) Các tuyến đường nhánh nội thôn600.000
T103.000.000
3.240.000
Ngòi Phát đến đường T5 Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9 Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường3.000.000
Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 Tuyến T4; Từ đường Kim Thành,3.240.000
Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T23.000.000
Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T43.000.000
Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T103.000.000
Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T43.000.000
Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T103.000.000
Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T103.000.000
Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T13.000.000
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)900.000
Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.