Bảng giá đất Xã Bảo Thắng, Lào Cai từ 01/01/2026
636 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Thắng là 12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (212 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô thuộc mặt đường QL 4E Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải Mục 58.2 | 4.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 QL 4E | QL 4E Mục 41.3 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) | Mục 55 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) | Mục 81 | 200.000 |
| Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) | Mục 83 | 800.000 |
| Các đường còn lại Khu đô thị Cường Thịnh | Khu đô thị Cường Thịnh Mục 38.2 | 5.100.000 |
| Các đường còn lại Hồ trung tâm | Hồ trung tâm Mục 37.2 | 6.000.000 |
| Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) | Mục 74.3 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.4 | 5.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 | Mục 40 | 3.000.000 |
| Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 Khu TĐC An Thắng | Khu TĐC An Thắng Mục 47.2 | 600.000 |
| Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 48.1 | 250.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D Khu TĐC An Hồng | Khu TĐC An Hồng Mục 46.2 | 800.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C Khu TĐC An Hồng | Khu TĐC An Hồng Mục 46.1 | 900.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C Khu TĐC An Thắng | Khu TĐC An Thắng Mục 47.1 | 800.000 |
| Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.7 | 1.500.000 |
| Ngách 54 Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.4 | 2.100.000 |
| Ngõ 13 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.5 | 800.000 |
| Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.9 | 1.100.000 |
| Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Ngõ 155 (cạnh trạm than) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.15 | 1.000.000 |
| Ngõ 191; 148; 115 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.5 | 800.000 |
| Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Ngõ 285; 297; 470 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.13 | 1.000.000 |
| Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.8 | 2.950.000 |
| Ngõ 313 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Ngõ 317 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.17 | 1.000.000 |
| Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.11 | 1.500.000 |
| Ngõ 35 Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.2 | 2.100.000 |
| Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.9 | 1.000.000 |
| Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.15 | 1.000.000 |
| Ngõ 416 (ngõ cụt) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.11 | 1.000.000 |
| Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.12 | 1.000.000 |
| Ngõ 514 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.16 | 1.000.000 |
| Ngõ 54 đường Trần Oanh Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Ngõ 58 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.7 | 800.000 |
| Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.6 | 800.000 |
| Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.3 | 2.200.000 |
| Ngõ cạnh số nhà 102 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Ngõ giáp nghĩa trang Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.4 | 800.000 |
| Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.4 | 800.000 |
| Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 | Mục 20 | 200.000 |
| Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.5 | 4.000.000 |
| Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.3 | 1.800.000 |
| Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.6 | 600.000 |
| Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.2 | 3.500.000 |
| Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.3 | 9.000.000 |
| Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên | Mục 63 | 200.000 |
| Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.1 | 1.500.000 |
| Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.3 | 1.700.000 |
| Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài Đường trục thôn Tả Hà 3 | Đường trục thôn Tả Hà 3 Mục 45.2 | 1.500.000 |
| Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.1 | 4.500.000 |
| Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m | Mục 61 | 200.000 |
| Từ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt | Mục 67 | 200.000 |
| Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.4 | 1.500.000 |
| Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.2 | 5.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.2 | 300.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.3 | 200.000 |
| Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải | Mục 60 | 250.000 |
| Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải | Mục 66 | 200.000 |
| Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải | Mục 65 | 200.000 |
| Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan | Mục 62 | 200.000 |
| Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.2 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.4 | 6.600.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.1 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2 Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: Mục 56.1 | 250.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152 | Đường tỉnh 152 Mục 43.2 | 5.500.000 |
| Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.5 | 600.000 |
| Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.4 | 3.400.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.1 | 7.000.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: | Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Mục 42.2.1 | 6.300.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền Đường tỉnh 152 | Đường tỉnh 152 Mục 43.1 | 6.000.000 |
| Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.3 | 6.000.000 |
| Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.6 | 1.700.000 |
| Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: | Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Mục 42.2.2 | 5.200.000 |
| Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ) Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.2 | 2.240.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.3 | 1.000.000 |
| Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: Mục 56.2 | 250.000 |
| Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.5 | 3.500.000 |
| Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.2 | 1.500.000 |
| Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 | Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 Mục 32.1 | 3.200.000 |
| Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 26.1 | 4.200.000 |
| Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 24.1 | 4.200.000 |
| Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 28.1 | 4.300.000 |
| Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 27.1 | 4.700.000 |
| Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 23.1 | 5.700.000 |
| Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 | Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 Mục 31.1 | 3.300.000 |
| Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 | Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 Mục 33.1 | 3.000.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Mục 29.1 | 3.800.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Mục 29.2 | 3.500.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Mục 30.2 | 3.100.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Mục 30.1 | 3.200.000 |
| Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng Đường Khuất Quang Chiến | Đường Khuất Quang Chiến Mục 4.1 | 11.500.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8 Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.1 | 4.800.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m) Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên Mục 6.1 | 4.500.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào Đường Đập Tràn | Đường Đập Tràn Mục 11.1 | 4.500.000 |
| Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.1 | 4.300.000 |
| Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp Đường Tuệ Tĩnh | Đường Tuệ Tĩnh Mục 7.1 | 3.860.000 |
| Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.6 | 2.300.000 |
| Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào Đường 15 tháng 10 | Đường 15 tháng 10 Mục 22.1 | 12.500.000 |
| Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.4 | 5.000.000 |
| Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 25.1 | 4.900.000 |
| Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.1 | 500.000 |
| Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.8 | 1.000.000 |
| Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 | Mục 52 | 200.000 |
| Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh Đường T1 bao quanh bệnh viện | Đường T1 bao quanh bệnh viện Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu Đường trục thôn Tả Hà 3 | Đường trục thôn Tả Hà 3 Mục 45.1 | 1.500.000 |
| Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) QL 4E | QL 4E Mục 41.2 | 3.000.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) | Mục 53 | 250.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) | Mục 54 | 250.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) | Mục 51 | 250.000 |
| Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 | Mục 73 | 800.000 |
| Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long Đường Phú Long | Đường Phú Long Mục 15.1 | 3.600.000 |
| Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.1 | 500.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.6 | 500.000 |
| Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 13.1 | 4.400.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 | Mục 69 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.4 | 500.000 |
| Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.1 | 2.100.000 |
| Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.6 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.8 | 600.000 |
| Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1 Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đường Làng Giàng - Làng Chung Mục 80.1 | 200.000 |
| Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.14 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300 | Mục 72 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đường Làng Giàng - Làng Chung Mục 80.2 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) Đường Phú Long | Đường Phú Long Mục 15.2 | 2.600.000 |
| Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú QL 4E | QL 4E Mục 41.7 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 | Mục 75 | 700.000 |
| Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.7 | 300.000 |
| Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 | Mục 71 | 600.000 |
| Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980 | Mục 76 | 500.000 |
| Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.2 | 300.000 |
| Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.6 | 600.000 |
| Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.4 | 4.600.000 |
| Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.5 | 300.000 |
| Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.3 | 6.700.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 77.2 | 200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) QL 4E | QL 4E Mục 41.5 | 2.000.000 |
| Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.2 | 8.200.000 |
| Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.2 | 800.000 |
| Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.5 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ) | Mục 68 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.5 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: | Mục 74 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng | Mục 74.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 | Mục 70 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.6 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.4 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.1 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.3 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 77.1 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.4 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Mục 78.1 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Mục 78.2 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.3 | 300.000 |
| Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt Đường Phố Ngang | Đường Phố Ngang Mục 10.1 | 4.400.000 |
| Đoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.3 | 300.000 |
| Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.12 | 4.000.000 |
| Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Đường B4 Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải Mục 58.1 | 3.100.000 |
| Đường D14, D15 Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.3 | 6.000.000 |
| Đường D2 (khu BT5, BT13) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.1 | 5.000.000 |
| Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.2 | 6.000.000 |
| Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.1 | 8.000.000 |
| Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.3 | 4.500.000 |
| Đường D6 (khu BT4) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.2 | 4.000.000 |
| Đường Lũng Trâu | Mục 17.1 | 800.000 |
| Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.1 | 9.000.000 |
| Đường M12 (LK13) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.9 | 6.000.000 |
| Đường M13 (LK14) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.10 | 8.000.000 |
| Đường M14 (LK9; LK23) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.11 | 4.000.000 |
| Đường M15 (BT24; BT27) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.12 | 5.000.000 |
| Đường M17 (LK22; LK26) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.13 | 5.000.000 |
| Đường M2 (LK12) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.2 | 6.000.000 |
| Đường M2 (LK17) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.3 | 8.000.000 |
| Đường M3 (BT1) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.4 | 5.000.000 |
| Đường M5 (BT25; BT26) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.5 | 5.000.000 |
| Đường M7 (LK5; LK9) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.6 | 6.000.000 |
| Đường M8 (LK6; LK10; LK11) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.7 | 5.000.000 |
| Đường M9 (LK18) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.8 | 5.000.000 |
| Đường N1, N2, N3 Khu tái định cư thôn Nam Hải | Khu tái định cư thôn Nam Hải Mục 57.1 | 2.000.000 |
| Đường N2, N7, N12 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng Mục 49.1 | 4.500.000 |
| Đường N4 Khu đô thị Cường Thịnh | Khu đô thị Cường Thịnh Mục 38.1 | 6.900.000 |
| Đường N7 Hồ trung tâm | Hồ trung tâm Mục 37.1 | 7.500.000 |
| Đường N9, N13 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng Mục 49.2 | 3.800.000 |
| Đường Sơn Túc | Mục 18.1 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) | Mục 74.2 | 4.000.000 |
| Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng Phố Trần Oanh | Phố Trần Oanh Mục 14.1 | 4.000.000 |
| Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 | Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 Mục 32.2 | 3.200.000 |
| Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.10 | 1.600.000 |
| Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.11 | 1.750.000 |
| Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.12 | 1.000.000 |
| Đường ra Lạng + 200m Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.2 | 360.000 |
| Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) | Mục 50 | 250.000 |
| Đường thôn Khe Tắm Đường Khe Tắm | Đường Khe Tắm Mục 21.1 | 200.000 |
| Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa | Mục 19 | 800.000 |
| Đường vào Khe Mon | Mục 16.1 | 800.000 |
| Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.9 | 1.000.000 |
| Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam | Mục 64 | 250.000 |
| Đất ở giáp sân vận động còn lại Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.5 | 1.700.000 |
| Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa) Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.8 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (188 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô thuộc mặt đường QL 4E Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải Mục 58.2 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 QL 4E | QL 4E Mục 41.3 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) | Mục 55 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) | Mục 81 | 100.000 |
| Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) | Mục 83 | 400.000 |
| Các đường còn lại Hồ trung tâm | Hồ trung tâm Mục 37.2 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại Khu đô thị Cường Thịnh | Khu đô thị Cường Thịnh Mục 38.2 | 2.550.000 |
| Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) | Mục 74.3 | 1.250.000 |
| Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.4 | 2.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 | Mục 40 | 1.500.000 |
| Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 Khu TĐC An Thắng | Khu TĐC An Thắng Mục 47.2 | 300.000 |
| Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 48.1 | 130.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D Khu TĐC An Hồng | Khu TĐC An Hồng Mục 46.2 | 400.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C Khu TĐC An Hồng | Khu TĐC An Hồng Mục 46.1 | 450.000 |
| Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C Khu TĐC An Thắng | Khu TĐC An Thắng Mục 47.1 | 400.000 |
| Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.7 | 750.000 |
| Ngách 54 Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.4 | 1.050.000 |
| Ngõ 13 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.5 | 400.000 |
| Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.9 | 550.000 |
| Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.7 | 500.000 |
| Ngõ 155 (cạnh trạm than) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.15 | 500.000 |
| Ngõ 191; 148; 115 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.5 | 400.000 |
| Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.8 | 500.000 |
| Ngõ 285; 297; 470 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.13 | 500.000 |
| Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.8 | 1.480.000 |
| Ngõ 313 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.10 | 500.000 |
| Ngõ 317 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.17 | 500.000 |
| Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.11 | 750.000 |
| Ngõ 35 Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.2 | 1.050.000 |
| Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.7 | 500.000 |
| Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.9 | 500.000 |
| Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.14 | 500.000 |
| Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.15 | 500.000 |
| Ngõ 416 (ngõ cụt) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.10 | 500.000 |
| Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.11 | 500.000 |
| Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.12 | 500.000 |
| Ngõ 514 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.16 | 500.000 |
| Ngõ 54 đường Trần Oanh Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.3 | 2.100.000 |
| Ngõ 58 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.7 | 400.000 |
| Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.6 | 400.000 |
| Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.6 | 500.000 |
| Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.3 | 1.100.000 |
| Ngõ cạnh số nhà 102 Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Ngõ giáp nghĩa trang Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.4 | 400.000 |
| Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.5 | 500.000 |
| Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.4 | 400.000 |
| Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 | Mục 20 | 100.000 |
| Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.5 | 2.000.000 |
| Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.3 | 900.000 |
| Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.6 | 300.000 |
| Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.2 | 1.750.000 |
| Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên | Mục 63 | 100.000 |
| Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.1 | 750.000 |
| Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.3 | 850.000 |
| Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài Đường trục thôn Tả Hà 3 | Đường trục thôn Tả Hà 3 Mục 45.2 | 750.000 |
| Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.1 | 2.250.000 |
| Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m | Mục 61 | 100.000 |
| Từ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) Đường Hoàng Sào | Đường Hoàng Sào Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt | Mục 67 | 100.000 |
| Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.4 | 750.000 |
| Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.2 | 2.500.000 |
| Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.2 | 150.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.3 | 100.000 |
| Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải | Mục 60 | 130.000 |
| Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải | Mục 66 | 100.000 |
| Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải | Mục 65 | 100.000 |
| Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan | Mục 62 | 100.000 |
| Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.4 | 3.300.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.1 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2 Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: Mục 56.1 | 130.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152 | Đường tỉnh 152 Mục 43.2 | 2.750.000 |
| Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng Đường tỉnh 151C | Đường tỉnh 151C Mục 42.5 | 300.000 |
| Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.4 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: | Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Mục 42.2.1 | 3.150.000 |
| Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền Đường tỉnh 152 | Đường tỉnh 152 Mục 43.1 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.3 | 3.000.000 |
| Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.6 | 850.000 |
| Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: | Đường tỉnh 151C — Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Mục 42.2.2 | 2.600.000 |
| Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ) Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.2 | 1.120.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.3 | 500.000 |
| Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: Mục 56.2 | 130.000 |
| Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.2 | 750.000 |
| Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.5 | 1.750.000 |
| Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Mục 44.2 | 750.000 |
| Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 | Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 Mục 32.1 | 1.600.000 |
| Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 26.1 | 2.100.000 |
| Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 24.1 | 2.100.000 |
| Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 28.1 | 2.150.000 |
| Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 27.1 | 2.350.000 |
| Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 23.1 | 2.850.000 |
| Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 | Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 Mục 31.1 | 1.650.000 |
| Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 | Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 Mục 33.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Mục 29.1 | 1.900.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Mục 29.2 | 1.750.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Mục 30.2 | 1.550.000 |
| Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Mục 30.1 | 1.600.000 |
| Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng Đường Khuất Quang Chiến | Đường Khuất Quang Chiến Mục 4.1 | 5.750.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8 Đường Kim Hải | Đường Kim Hải Mục 12.1 | 2.400.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m) Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên Mục 6.1 | 2.250.000 |
| Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào Đường Đập Tràn | Đường Đập Tràn Mục 11.1 | 2.250.000 |
| Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 Đường Quách Văn Rạng | Đường Quách Văn Rạng Mục 5.1 | 2.150.000 |
| Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp Đường Tuệ Tĩnh | Đường Tuệ Tĩnh Mục 7.1 | 1.930.000 |
| Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.6 | 1.150.000 |
| Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào Đường 15 tháng 10 | Đường 15 tháng 10 Mục 22.1 | 6.250.000 |
| Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.4 | 2.500.000 |
| Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Mục 25.1 | 2.450.000 |
| Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Mục 34.1 | 250.000 |
| Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mục 35.8 | 500.000 |
| Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 | Mục 52 | 100.000 |
| Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh Đường T1 bao quanh bệnh viện | Đường T1 bao quanh bệnh viện Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu Đường trục thôn Tả Hà 3 | Đường trục thôn Tả Hà 3 Mục 45.1 | 750.000 |
| Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) QL 4E | QL 4E Mục 41.2 | 1.500.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) | Mục 53 | 130.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) | Mục 54 | 130.000 |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) | Mục 51 | 130.000 |
| Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 | Mục 73 | 400.000 |
| Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long Đường Phú Long | Đường Phú Long Mục 15.1 | 1.800.000 |
| Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.1 | 250.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.6 | 250.000 |
| Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 13.1 | 2.200.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 | Mục 69 | 700.000 |
| Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.4 | 250.000 |
| Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.1 | 1.050.000 |
| Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt QL 4E | QL 4E Mục 41.6 | 750.000 |
| Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500 Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.8 | 300.000 |
| Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1 Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đường Làng Giàng - Làng Chung Mục 80.1 | 100.000 |
| Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.14 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300 | Mục 72 | 750.000 |
| Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đường Làng Giàng - Làng Chung Mục 80.2 | 100.000 |
| Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) Đường Phú Long | Đường Phú Long Mục 15.2 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú QL 4E | QL 4E Mục 41.7 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 | Mục 75 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.7 | 150.000 |
| Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 | Mục 71 | 300.000 |
| Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980 | Mục 76 | 250.000 |
| Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.2 | 150.000 |
| Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.6 | 300.000 |
| Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.4 | 2.300.000 |
| Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.5 | 150.000 |
| Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.3 | 3.350.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 77.2 | 100.000 |
| Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) QL 4E | QL 4E Mục 41.5 | 1.000.000 |
| Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.2 | 4.100.000 |
| Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.2 | 400.000 |
| Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.5 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ) | Mục 68 | 100.000 |
| Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.5 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: | Mục 74 | 950.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng | Mục 74.1 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 | Mục 70 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.6 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.4 | 280.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.1 | 280.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.3 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 77.1 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào Đường 19-5 | Đường 19-5 Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Mục 79.4 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Mục 78.1 | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Mục 78.2 | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Mục 36.3 | 150.000 |
| Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt Đường Phố Ngang | Đường Phố Ngang Mục 10.1 | 2.200.000 |
| Đoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Mục 59.3 | 150.000 |
| Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.12 | 2.000.000 |
| Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 | Đường Cách mạng tháng 8 Mục 2.13 | 500.000 |
| Đường B4 Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải Mục 58.1 | 1.550.000 |
| Đường D14, D15 Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.3 | 3.000.000 |
| Đường D2 (khu BT5, BT13) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.1 | 2.500.000 |
| Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.2 | 3.000.000 |
| Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15) Khu đô thị mới Phú Long | Khu đô thị mới Phú Long Mục 39.1 | 4.000.000 |
| Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.3 | 2.250.000 |
| Đường D6 (khu BT4) HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Mục 82.2 | 2.000.000 |
| Đường Lũng Trâu | Mục 17.1 | 400.000 |
| Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.1 | 4.500.000 |
| Đường M12 (LK13) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.9 | 3.000.000 |
| Đường M13 (LK14) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.10 | 4.000.000 |
| Đường M14 (LK9; LK23) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.11 | 2.000.000 |
| Đường M15 (BT24; BT27) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.12 | 2.500.000 |
| Đường M17 (LK22; LK26) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.13 | 2.500.000 |
| Đường M2 (LK12) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.2 | 3.000.000 |
| Đường M2 (LK17) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.3 | 4.000.000 |
| Đường M3 (BT1) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.4 | 2.500.000 |
| Đường M5 (BT25; BT26) Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Mục 81.5 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.