Bảng giá đất Xã Bảo Thắng, Lào Cai từ 01/01/2026

630 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Thắng12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 15 tháng 10, Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển250.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt150.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)100.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12)2.250.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D2 (khu BT5, BT13)2.500.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D6 (khu BT4)2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M13 (LK14)4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33)4.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M9 (LK18)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M17 (LK22; LK26)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M5 (BT25; BT26)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M12 (LK13)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M15 (BT24; BT27)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M8 (LK6; LK10; LK11)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M3 (BT1)2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M7 (LK5; LK9)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M2 (LK12)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M2 (LK17)4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M14 (LK9; LK23)2.000.000
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (210 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 19-5Ngõ 70 (cạnh Bưu điện)600.000
Đường 19-5Ngõ 351.260.000
Đường 19-5Ngõ 54 đường Trần Oanh2.520.000
Đường 19-5Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào6.600.000
Đường 19-5Ngách 541.260.000
Đường 19-5Đất ở giáp sân vận động còn lại1.020.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 313600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng600.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện5.400.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng)600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ cạnh số nhà 1021.200.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện6.000.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản)900.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp3.960.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu5.400.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích)660.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng)600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh)600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 514600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m600.000
Đường Cách mạng tháng 8Ngõ 317600.000
Đường Cách mạng tháng 8Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng600.000
Đường Cách mạng tháng 8Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp2.400.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò2.760.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 416 (ngõ cụt)600.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 448 (giáp nhà ông Bắc)600.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu4.920.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 29 (đường vào cung ứng xi măng)1.770.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngõ 285 - LHP đến bến đò1.020.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới)3.000.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh)600.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn)600.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự)600.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)4.020.000
Đường Lê Hồng PhongTừ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)2.100.000
Đường Hoàng SàoTừ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 12.700.000
Đường Hoàng SàoTừ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào2.100.000
Đường Khuất Quang ChiếnTừ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng6.900.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 285; 297; 470600.000
Đường Lê Hồng PhongĐoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037600.000
Đường Lê Hồng PhongNgõ 155 (cạnh trạm than)600.000
Đường Quách Văn RạngTừ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 132.580.000
Đường Quách Văn RạngTừ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT81.020.000
Đường Quách Văn RạngNgõ 13480.000
Đường Quách Văn RạngTừ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh900.000
Đường Quách Văn RạngNgõ vào xóm chăn nuôi cũ480.000
Đường T1 bao quanh bệnh việnTừ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh2.400.000
Đường Thanh NiênTừ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m)2.700.000
Đường Tuệ TĩnhTừ đường CMT8 đến đường Trần Hợp2.320.000
Phố Trần OanhĐường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng2.400.000
Đường Hoàng SàoNgõ giáp nghĩa trang480.000
Đường Hoàng SàoNgõ 191; 148; 115480.000
Đường Hoàng SàoNgõ 67 (cạnh nhà ông Hòa)480.000
Đường Hoàng SàoĐầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa)480.000
Đường Hoàng SàoTừ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)1.200.000
Đường Hoàng SàoNgõ 58480.000
Đường Kim HảiNgõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)1.320.000
Đường Kim HảiTừ đường 19-5 đến đường CM tháng 82.880.000
Đường Kim HảiTừ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ)1.340.000
Đường Kim ĐồngĐoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E)2.640.000
Đường Phố NgangĐoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt2.640.000
Đường Đập TrànTừ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào2.700.000
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào3.420.000
Đường 15 tháng 10Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào7.500.000
Đường Khe TắmĐường thôn Khe Tắm120.000
Đường Lũng TrâuĐường Lũng Trâu480.000
Đường Phú LongĐoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt)1.560.000
Đường Phú LongĐoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long2.160.000
Đường Sơn TúcĐường Sơn Túc480.000
Đường vào Khe MonĐường vào Khe Mon480.000
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1120.000
Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa480.000
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)2.520.000
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)2.580.000
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến2.520.000
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào2.940.000
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)2.820.000
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)1.980.000
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)1.860.000
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)1.920.000
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)2.100.000
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)2.280.000
Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)1.920.000
Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK91.920.000
Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)1.800.000
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì QuangTừ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long300.000
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì QuangTừ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt180.000
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì QuangTừ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang120.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long)3.000.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long900.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ)960.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ)600.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)600.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 82.400.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ)1.050.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 351.380.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ900.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)3.000.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang600.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào3.600.000
Hồ trung tâmĐường N74.500.000
Hồ trung tâmCác đường còn lại3.600.000
Khu đô thị Cường ThịnhCác đường còn lại3.060.000
Khu đô thị Cường ThịnhĐường N44.140.000
Khu đô thị mới Phú LongĐường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15)4.800.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo360.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng300.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)1.260.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)480.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)180.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)180.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500360.000
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)180.000
Khu đô thị mới Phú LongĐường D14, D153.600.000
Khu đô thị mới Phú LongĐường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10)3.600.000
Khu đô thị mới Phú LongCác đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10)3.000.000
QL 4ETừ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)1.800.000
QL 4EĐoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt900.000
QL 4ETừ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt2.040.000
QL 4ETừ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt4.200.000
QL 4EĐoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)1.200.000
QL 4EĐoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú600.000
QL 4ECác tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 32.040.000
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D231.800.000
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà 42.2.1 Tâm Hà3.780.000
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)600.000
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ1.200.000
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ900.000
Đường trục thôn Tả Hà 3Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu900.000
Đường tỉnh 152Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng3.300.000
Đường tỉnh 152Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền3.600.000
Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù360.000
Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông 42.2.2 Qùy Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò 3.000 1.800 1.500 nhà ông Tỵ Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC 1.800 1.080 9003.120.000
An Hồng Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng900.000
Trà đến đầu tái định cư An Thắng360.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng ChưngĐường N2, N7, N122.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng ChưngĐường N9, N132.280.000
Khu TĐC An HồngKhu nhà ở nằm trên đường trục N, D480.000
Khu TĐC An HồngKhu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C540.000
Khu TĐC An ThắngKhu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C480.000
Khu TĐC An ThắngKhu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3360.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng)150.000
Đường trục thôn Tả Hà 3Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài900.000
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152120.000
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)150.000
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)150.000
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)150.000
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)150.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn HảiĐường B41.860.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn HảiCác lô thuộc mặt đường QL 4E2.700.000
Khu tái định cư thôn Nam HảiĐường N1, N2, N31.200.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường180.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đường ra Lạng + 200m220.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên340.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành180.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã340.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp180.000
Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn:Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba150.000
Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn:Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2150.000
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)150.000
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300900.000
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam150.000
Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải120.000
Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên120.000
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300840.000
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800360.000
Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m120.000
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải120.000
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900300.000
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ)120.000
Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt120.000
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan120.000
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải150.000
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo HàĐoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng120.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)2.400.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng900.000
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)1.500.000
Đường Làng My - Đồng ÂnĐoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh300.000
Đường Làng My - Đồng ÂnĐoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang120.000
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980300.000
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn:1.140.000
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700420.000
Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650480.000
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo HàĐoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng120.000
Đường Làng Giàng - Làng ChungĐoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung120.000
Đường Làng Giàng - Làng ChungĐoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1120.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên240.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang)420.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m300.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển300.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang300.000
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt180.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)120.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D2 (khu BT5, BT13)3.000.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D6 (khu BT4)2.400.000
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12)2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M15 (BT24; BT27)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M2 (LK17)4.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M7 (LK5; LK9)3.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M2 (LK12)3.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33)5.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M17 (LK22; LK26)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M5 (BT25; BT26)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M8 (LK6; LK10; LK11)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M12 (LK13)3.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M3 (BT1)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M14 (LK9; LK23)2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M9 (LK18)3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng GiàngĐường M13 (LK14)4.800.000
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.