Bảng giá đất Xã Bảo Thắng, Lào Cai từ 01/01/2026
630 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Thắng là 12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 15 tháng 10, Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển | 250.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) | 100.000 | |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) | 2.250.000 |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D2 (khu BT5, BT13) | 2.500.000 |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D6 (khu BT4) | 2.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M13 (LK14) | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) | 4.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M9 (LK18) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M17 (LK22; LK26) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M5 (BT25; BT26) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M12 (LK13) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M15 (BT24; BT27) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M8 (LK6; LK10; LK11) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M3 (BT1) | 2.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M7 (LK5; LK9) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M2 (LK12) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M2 (LK17) | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M14 (LK9; LK23) | 2.000.000 |
| Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (210 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 19-5 | Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) | 600.000 |
| Đường 19-5 | Ngõ 35 | 1.260.000 |
| Đường 19-5 | Ngõ 54 đường Trần Oanh | 2.520.000 |
| Đường 19-5 | Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào | 6.600.000 |
| Đường 19-5 | Ngách 54 | 1.260.000 |
| Đường 19-5 | Đất ở giáp sân vận động còn lại | 1.020.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 313 | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | 5.400.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ cạnh số nhà 102 | 1.200.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện | 6.000.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) | 900.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | 3.960.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu | 5.400.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) | 660.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 514 | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Ngõ 317 | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò | 2.760.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 416 (ngõ cụt) | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu | 4.920.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) | 1.770.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò | 1.020.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới) | 3.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) | 4.020.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Sào | Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Sào | Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào | 2.100.000 |
| Đường Khuất Quang Chiến | Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng | 6.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 285; 297; 470 | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037 | 600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngõ 155 (cạnh trạm than) | 600.000 |
| Đường Quách Văn Rạng | Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 | 2.580.000 |
| Đường Quách Văn Rạng | Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8 | 1.020.000 |
| Đường Quách Văn Rạng | Ngõ 13 | 480.000 |
| Đường Quách Văn Rạng | Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh | 900.000 |
| Đường Quách Văn Rạng | Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ | 480.000 |
| Đường T1 bao quanh bệnh viện | Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh | 2.400.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m) | 2.700.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp | 2.320.000 |
| Phố Trần Oanh | Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Sào | Ngõ giáp nghĩa trang | 480.000 |
| Đường Hoàng Sào | Ngõ 191; 148; 115 | 480.000 |
| Đường Hoàng Sào | Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) | 480.000 |
| Đường Hoàng Sào | Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa) | 480.000 |
| Đường Hoàng Sào | Từ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Sào | Ngõ 58 | 480.000 |
| Đường Kim Hải | Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) | 1.320.000 |
| Đường Kim Hải | Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8 | 2.880.000 |
| Đường Kim Hải | Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ) | 1.340.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) | 2.640.000 |
| Đường Phố Ngang | Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt | 2.640.000 |
| Đường Đập Tràn | Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào | 2.700.000 |
| Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào | 3.420.000 |
| Đường 15 tháng 10 | Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào | 7.500.000 |
| Đường Khe Tắm | Đường thôn Khe Tắm | 120.000 |
| Đường Lũng Trâu | Đường Lũng Trâu | 480.000 |
| Đường Phú Long | Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) | 1.560.000 |
| Đường Phú Long | Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long | 2.160.000 |
| Đường Sơn Túc | Đường Sơn Túc | 480.000 |
| Đường vào Khe Mon | Đường vào Khe Mon | 480.000 |
| Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 | 120.000 | |
| Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa | 480.000 | |
| Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) | 2.520.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) | 2.580.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến | 2.520.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào | 2.940.000 |
| Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) | Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) | 2.820.000 |
| Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 | Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) | 1.980.000 |
| Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) | 1.860.000 |
| Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 | Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) | 1.920.000 |
| Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) | 2.100.000 |
| Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 | Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) | 2.280.000 |
| Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 | Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) | 1.920.000 |
| Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 | Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 | 1.920.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 | Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) | 1.800.000 |
| Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long | 300.000 |
| Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt | 180.000 |
| Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang | Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang | 120.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) | 3.000.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long | 900.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) | 960.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) | 600.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) | 600.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8 | 2.400.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) | 1.050.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35 | 1.380.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ | 900.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) | 3.000.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang | 600.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) | Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào | 3.600.000 |
| Hồ trung tâm | Đường N7 | 4.500.000 |
| Hồ trung tâm | Các đường còn lại | 3.600.000 |
| Khu đô thị Cường Thịnh | Các đường còn lại | 3.060.000 |
| Khu đô thị Cường Thịnh | Đường N4 | 4.140.000 |
| Khu đô thị mới Phú Long | Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15) | 4.800.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo | 360.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng | 300.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) | 1.260.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) | 480.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) | 180.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) | 180.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500 | 360.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) | 180.000 |
| Khu đô thị mới Phú Long | Đường D14, D15 | 3.600.000 |
| Khu đô thị mới Phú Long | Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10) | 3.600.000 |
| Khu đô thị mới Phú Long | Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) | 3.000.000 |
| QL 4E | Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) | 1.800.000 |
| QL 4E | Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt | 900.000 |
| QL 4E | Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt | 2.040.000 |
| QL 4E | Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt | 4.200.000 |
| QL 4E | Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) | 1.200.000 |
| QL 4E | Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú | 600.000 |
| QL 4E | Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 | 2.040.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 | 1.800.000 | |
| Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà 42.2.1 Tâm Hà | 3.780.000 | |
| Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) | 600.000 |
| Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ | 1.200.000 |
| Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) | Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ | 900.000 |
| Đường trục thôn Tả Hà 3 | Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu | 900.000 |
| Đường tỉnh 152 | Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng | 3.300.000 |
| Đường tỉnh 152 | Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền | 3.600.000 |
| Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù | 360.000 | |
| Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông 42.2.2 Qùy Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò 3.000 1.800 1.500 nhà ông Tỵ Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC 1.800 1.080 900 | 3.120.000 | |
| An Hồng Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng | 900.000 | |
| Trà đến đầu tái định cư An Thắng | 360.000 | |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng | Đường N2, N7, N12 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng | Đường N9, N13 | 2.280.000 |
| Khu TĐC An Hồng | Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D | 480.000 |
| Khu TĐC An Hồng | Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C | 540.000 |
| Khu TĐC An Thắng | Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C | 480.000 |
| Khu TĐC An Thắng | Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 | 360.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) | Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) | 150.000 |
| Đường trục thôn Tả Hà 3 | Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài | 900.000 |
| Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 | 120.000 | |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) | 150.000 | |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) | 150.000 | |
| Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) | 150.000 | |
| Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) | 150.000 | |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Đường B4 | 1.860.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải | Các lô thuộc mặt đường QL 4E | 2.700.000 |
| Khu tái định cư thôn Nam Hải | Đường N1, N2, N3 | 1.200.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường | 180.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đường ra Lạng + 200m | 220.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên | 340.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành | 180.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã | 340.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp | 180.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba | 150.000 |
| Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn: | Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) | 150.000 | |
| Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300 | 900.000 | |
| Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam | 150.000 | |
| Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải | 120.000 | |
| Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên | 120.000 | |
| Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 | 840.000 | |
| Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 | 360.000 | |
| Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m | 120.000 | |
| Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ) | 120.000 | |
| Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt | 120.000 | |
| Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan | 120.000 | |
| Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải | 150.000 | |
| Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng | 120.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) | 2.400.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng | 900.000 |
| Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) | Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) | 1.500.000 |
| Đường Làng My - Đồng Ân | Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh | 300.000 |
| Đường Làng My - Đồng Ân | Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang | 120.000 |
| Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn: | 1.140.000 | |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 | 420.000 | |
| Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 | 480.000 | |
| Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà | Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng | 120.000 |
| Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung | 120.000 |
| Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1 | 120.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên | 240.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) | 420.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m | 300.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển | 300.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang | 300.000 |
| Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 | Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) | 120.000 | |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D2 (khu BT5, BT13) | 3.000.000 |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D6 (khu BT4) | 2.400.000 |
| HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) | Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M15 (BT24; BT27) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M2 (LK17) | 4.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M7 (LK5; LK9) | 3.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M2 (LK12) | 3.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) | 5.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M17 (LK22; LK26) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M5 (BT25; BT26) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M8 (LK6; LK10; LK11) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M12 (LK13) | 3.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M3 (BT1) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M14 (LK9; LK23) | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M9 (LK18) | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng | Đường M13 (LK14) | 4.800.000 |
| Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.