Bảng giá đất Phường Cầu Thia, Lào Cai từ 01/01/2026
240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cầu Thia là 34.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa), đoạn Đoạn tiếp theo đến Khu đô thị Gold Field), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền) Mục 13 | 1.500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 63 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 126 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang) Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 114 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 100 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường) Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 90 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 102 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 142 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 92 đường Nậm Thia Mục 13 | 1.000.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) Mục 15 | 2.000.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02 Mục 15 | 1.200.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 Mục 15 | 2.000.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28 Mục 15 | 1.200.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 Mục 15 | 1.500.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 63 đường Bản Vệ Mục 15 | 800.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngách 9/36 đường Bản Vệ Mục 15 | 1.000.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14 Mục 15 | 1.500.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm) Mục 17 | 4.600.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8) Mục 17 | 4.600.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư Mục 17 | 3.500.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân Mục 17 | 3.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngách 9/5 đường Điện Biên Mục 9 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên Mục 9 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới) Mục 9 | 5.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Số nhà 02 - Số nhà 27 Mục 9 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ) | Mục 25 | 400.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2) Mục 24 | 500.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1) Mục 24 | 500.000 |
| Khu vực xã Hạnh Sơn cũ | Mục 23 | 350.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ) Mục 21 | 800.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1 Mục 21 | 600.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Nhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng Mục 22 | 350.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Ngã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 800.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 500.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả Mục 22 | 350.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ ) Mục 11 | 4.500.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17 Mục 11 | 5.000.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết Số nhà 13 Mục 11 | 8.000.000 |
| Trục đường QL 32 | Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia Mục 1 | 5.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu) Mục 2 | 800.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai Mục 2 | 1.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm Mục 2 | 4.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường Mục 2 | 1.500.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) Mục 2 | 1.500.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn Mục 2 | 1.300.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ Mục 2 | 4.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn Mục 2 | 4.000.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có Mục 19 | 500.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) Mục 19 | 800.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh Mục 20 | 600.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ Mục 20 | 500.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý Mục 20 | 500.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ Mục 20 | 500.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 58 Mục 14 | 2.500.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 65 Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47 Mục 14 | 4.000.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25 Mục 14 | 4.500.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 83 Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) | Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108 Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75 Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62 Mục 12 | 7.000.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27 Mục 18 | 4.600.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) Mục 18 | 3.500.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32 Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22 Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm) | Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm Mục 5 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên Mục 6 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) | Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)" | Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Từ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến) Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B) Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Số nhà 01 - Hết Số nhà 96 Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field Mục 3 | 34.800.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất) Mục 3 | 22.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang) Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 63 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 92 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 142 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 90 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 126 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường) Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền) Mục 13 | 750.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 102 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 100 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 114 đường Nậm Thia Mục 13 | 500.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14 Mục 15 | 750.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28 Mục 15 | 600.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02 Mục 15 | 600.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngách 9/36 đường Bản Vệ Mục 15 | 500.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 63 đường Bản Vệ Mục 15 | 400.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 Mục 15 | 750.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 Mục 15 | 1.000.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) Mục 15 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8) Mục 17 | 2.300.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm) Mục 17 | 2.300.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân Mục 17 | 1.750.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư Mục 17 | 1.750.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới) Mục 9 | 2.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Số nhà 02 - Số nhà 27 Mục 9 | 3.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên Mục 9 | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngách 9/5 đường Điện Biên Mục 9 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ) | Mục 25 | 200.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2) Mục 24 | 250.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1) Mục 24 | 250.000 |
| Khu vực xã Hạnh Sơn cũ | Mục 23 | 180.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1 Mục 21 | 300.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ) Mục 21 | 400.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 250.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả Mục 22 | 180.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Ngã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 400.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Nhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng Mục 22 | 180.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết Số nhà 13 Mục 11 | 4.000.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ ) Mục 11 | 2.250.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17 Mục 11 | 2.500.000 |
| Trục đường QL 32 | Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia Mục 1 | 2.500.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu) Mục 2 | 400.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm Mục 2 | 2.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường Mục 2 | 750.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ Mục 2 | 2.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn Mục 2 | 650.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) Mục 2 | 750.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn Mục 2 | 2.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai Mục 2 | 500.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) Mục 19 | 400.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có Mục 19 | 250.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ Mục 20 | 250.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ Mục 20 | 250.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh Mục 20 | 300.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý Mục 20 | 250.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 83 Mục 14 | 600.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 65 Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25 Mục 14 | 2.250.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47 Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 58 Mục 14 | 1.250.000 |
| Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) | Mục 7 | 7.500.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62 Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75 Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108 Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32 Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27 Mục 18 | 2.300.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) Mục 18 | 1.750.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22 Mục 16 | 2.500.000 |
| Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm) | Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) | Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)" | Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Từ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến) Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B) Mục 10 | 500.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Số nhà 01 - Hết Số nhà 96 Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất) Mục 3 | 11.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field Mục 3 | 17.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 102 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 114 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 92 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 142 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 63 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 90 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 126 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường) Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền) Mục 13 | 900.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang) Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ đường Nậm Thia | Ngõ 100 đường Nậm Thia Mục 13 | 600.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14 Mục 15 | 900.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10 Mục 15 | 1.200.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07 Mục 15 | 900.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02 Mục 15 | 720.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường) Mục 15 | 1.200.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngách 9/36 đường Bản Vệ Mục 15 | 600.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 63 đường Bản Vệ Mục 15 | 480.000 |
| Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ | Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28 Mục 15 | 720.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân Mục 17 | 2.100.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư Mục 17 | 2.100.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8) Mục 17 | 2.760.000 |
| Các ngõ đường Tân Thượng | Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm) Mục 17 | 2.760.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới) Mục 9 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Ngách 9/5 đường Điện Biên Mục 9 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên Mục 9 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Điện Biên | Số nhà 02 - Số nhà 27 Mục 9 | 4.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ) | Mục 25 | 240.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1) Mục 24 | 300.000 |
| Khu vực Phúc Sơn cũ | Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2) Mục 24 | 300.000 |
| Khu vực xã Hạnh Sơn cũ | Mục 23 | 210.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ) Mục 21 | 480.000 |
| Khu vực xã Thanh Lương cũ | Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1 Mục 21 | 360.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Nhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng Mục 22 | 210.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả Mục 22 | 210.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Ngã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 480.000 |
| Khu vực xã Thạch Lương cũ | Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ) Mục 22 | 300.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Số nhà 01 - Hết Số nhà 13 Mục 11 | 4.800.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17 Mục 11 | 3.000.000 |
| Ngõ 71 đường Điện Biên | Đoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ ) Mục 11 | 2.700.000 |
| Trục đường QL 32 | Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia Mục 1 | 3.000.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu) Mục 2 | 480.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn Mục 2 | 2.400.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ Mục 2 | 2.400.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm Mục 2 | 2.400.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ) Mục 2 | 900.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai Mục 2 | 600.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường Mục 2 | 900.000 |
| Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu) | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn Mục 2 | 780.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) Mục 19 | 480.000 |
| Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ) | Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có Mục 19 | 300.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý Mục 20 | 300.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ Mục 20 | 300.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh Mục 20 | 360.000 |
| Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ | Quốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ Mục 20 | 300.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 65 Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 83 Mục 14 | 720.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25 Mục 14 | 2.700.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Số nhà 58 Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường) | Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47 Mục 14 | 2.400.000 |
| Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32) | Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62 Mục 12 | 4.200.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75 Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ) | Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108 Mục 12 | 2.400.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27 Mục 18 | 2.760.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32 Mục 18 | 2.400.000 |
| Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) Mục 18 | 2.100.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11 Mục 16 | 3.600.000 |
| Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22 Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm) | Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm Mục 5 | 4.200.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên Mục 6 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ Khu 10 | Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng Mục 6 | 4.200.000 |
| Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) | Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy) Mục 8 | 4.800.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)" | Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B) Mục 10 | 600.000 |
| Đường vào bãi rác cũ | Từ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến) Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field Mục 3 | 20.880.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Số nhà 01 - Hết Số nhà 96 Mục 3 | 9.600.000 |
| Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa) | Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất) Mục 3 | 13.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.