Bảng giá đất Phường Cầu Thia, Lào Cai từ 01/01/2026

240 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cầu Thia là 34.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa), đoạn Đoạn tiếp theo đến Khu đô thị Gold Field), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
Mục 13
1.500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 63 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 126 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 114 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 100 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 102 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 142 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 92 đường Nậm Thia
Mục 13
1.000.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Mục 15
2.000.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Mục 15
1.200.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10
Mục 15
2.000.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28
Mục 15
1.200.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07
Mục 15
1.500.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 63 đường Bản Vệ
Mục 15
800.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgách 9/36 đường Bản Vệ
Mục 15
1.000.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Mục 15
1.500.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)
Mục 17
4.600.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)
Mục 17
4.600.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư
Mục 17
3.500.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân
Mục 17
3.500.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgách 9/5 đường Điện Biên
Mục 9
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên
Mục 9
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)
Mục 9
5.000.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênSố nhà 02 - Số nhà 27
Mục 9
7.000.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 26
350.000
Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)
Mục 25
400.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2)
Mục 24
500.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1)
Mục 24
500.000
Khu vực xã Hạnh Sơn cũ
Mục 23
350.000
Khu vực xã Thanh Lương cũTrường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)
Mục 21
800.000
Khu vực xã Thanh Lương cũĐường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1
Mục 21
600.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng
Mục 22
350.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNgã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
800.000
Khu vực xã Thạch Lương cũSau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
500.000
Khu vực xã Thạch Lương cũHộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả
Mục 22
350.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )
Mục 11
4.500.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17
Mục 11
5.000.000
Ngõ 71 đường Điện BiênSố nhà 01 - Hết Số nhà 13
Mục 11
8.000.000
Trục đường QL 32Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia
Mục 1
5.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)
Mục 2
800.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai
Mục 2
1.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm
Mục 2
4.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường
Mục 2
1.500.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)
Mục 2
1.500.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn
Mục 2
1.300.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ
Mục 2
4.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn
Mục 2
4.000.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có
Mục 19
500.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
Mục 19
800.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
Mục 20
600.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ
Mục 20
500.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý
Mục 20
500.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ
Mục 20
500.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 58
Mục 14
2.500.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 65
Mục 14
2.000.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47
Mục 14
4.000.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25
Mục 14
4.500.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 83
Mục 14
1.200.000
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
Mục 7
15.000.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108
Mục 12
4.000.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75
Mục 12
3.000.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62
Mục 12
7.000.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27
Mục 18
4.600.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Mục 18
3.500.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32
Mục 18
4.000.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22
Mục 16
5.000.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11
Mục 16
6.000.000
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm
Mục 5
7.000.000
Đường nội bộ Khu 10Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng
Mục 6
7.000.000
Đường nội bộ Khu 10Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên
Mục 6
8.000.000
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Mục 8
8.000.000
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành)
Mục 4
20.000.000
Đường vào bãi rác cũTừ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến)
Mục 10
2.000.000
Đường vào bãi rác cũĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B)
Mục 10
1.000.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Số nhà 01 - Hết Số nhà 96
Mục 3
16.000.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field
Mục 3
34.800.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)
Mục 3
22.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 63 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 92 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 142 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 126 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
Mục 13
750.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 102 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 100 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 114 đường Nậm Thia
Mục 13
500.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Mục 15
750.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28
Mục 15
600.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Mục 15
600.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgách 9/36 đường Bản Vệ
Mục 15
500.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 63 đường Bản Vệ
Mục 15
400.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07
Mục 15
750.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10
Mục 15
1.000.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Mục 15
1.000.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)
Mục 17
2.300.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)
Mục 17
2.300.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân
Mục 17
1.750.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư
Mục 17
1.750.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)
Mục 9
2.500.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênSố nhà 02 - Số nhà 27
Mục 9
3.500.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên
Mục 9
1.000.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgách 9/5 đường Điện Biên
Mục 9
1.000.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 26
180.000
Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)
Mục 25
200.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2)
Mục 24
250.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1)
Mục 24
250.000
Khu vực xã Hạnh Sơn cũ
Mục 23
180.000
Khu vực xã Thanh Lương cũĐường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1
Mục 21
300.000
Khu vực xã Thanh Lương cũTrường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)
Mục 21
400.000
Khu vực xã Thạch Lương cũSau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
250.000
Khu vực xã Thạch Lương cũHộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả
Mục 22
180.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNgã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
400.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng
Mục 22
180.000
Ngõ 71 đường Điện BiênSố nhà 01 - Hết Số nhà 13
Mục 11
4.000.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )
Mục 11
2.250.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17
Mục 11
2.500.000
Trục đường QL 32Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia
Mục 1
2.500.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)
Mục 2
400.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm
Mục 2
2.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường
Mục 2
750.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ
Mục 2
2.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn
Mục 2
650.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)
Mục 2
750.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn
Mục 2
2.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai
Mục 2
500.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
Mục 19
400.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có
Mục 19
250.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ
Mục 20
250.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ
Mục 20
250.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
Mục 20
300.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý
Mục 20
250.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 83
Mục 14
600.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 65
Mục 14
1.000.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25
Mục 14
2.250.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47
Mục 14
2.000.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 58
Mục 14
1.250.000
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
Mục 7
7.500.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62
Mục 12
3.500.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75
Mục 12
1.500.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108
Mục 12
2.000.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32
Mục 18
2.000.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27
Mục 18
2.300.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Mục 18
1.750.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11
Mục 16
3.000.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22
Mục 16
2.500.000
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm
Mục 5
3.500.000
Đường nội bộ Khu 10Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên
Mục 6
4.000.000
Đường nội bộ Khu 10Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng
Mục 6
3.500.000
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Mục 8
4.000.000
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành)
Mục 4
10.000.000
Đường vào bãi rác cũTừ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến)
Mục 10
1.000.000
Đường vào bãi rác cũĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B)
Mục 10
500.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Số nhà 01 - Hết Số nhà 96
Mục 3
8.000.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)
Mục 3
11.000.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field
Mục 3
17.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 102 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 114 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 92 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 142 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 63 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 90 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 126 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
Mục 13
900.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
Mục 13
600.000
Các Ngõ đường Nậm ThiaNgõ 100 đường Nậm Thia
Mục 13
600.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 13 và số nhà 14
Mục 15
900.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 - Đến hết số nhà 10
Mục 15
1.200.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 07
Mục 15
900.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 05 và số nhà 02
Mục 15
720.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
Mục 15
1.200.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgách 9/36 đường Bản Vệ
Mục 15
600.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 63 đường Bản Vệ
Mục 15
480.000
Các Ngõ, ngách đường Bản VệNgõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 - Đến hết số nhà 28
Mục 15
720.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh - Hết ranh giới nhà ông Uân
Mục 17
2.100.000
Các ngõ đường Tân ThượngĐường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất) - Hết khu Tái định cư
Mục 17
2.100.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)
Mục 17
2.760.000
Các ngõ đường Tân ThượngNgõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng - Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)
Mục 17
2.760.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)
Mục 9
3.000.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNgách 9/5 đường Điện Biên
Mục 9
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênNghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên
Mục 9
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Điện BiênSố nhà 02 - Số nhà 27
Mục 9
4.200.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 26
210.000
Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)
Mục 25
240.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1)
Mục 24
300.000
Khu vực Phúc Sơn cũKhu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2)
Mục 24
300.000
Khu vực xã Hạnh Sơn cũ
Mục 23
210.000
Khu vực xã Thanh Lương cũTrường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương - giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)
Mục 21
480.000
Khu vực xã Thanh Lương cũĐường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà - Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1
Mục 21
360.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNhà bà Bình - Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng
Mục 22
210.000
Khu vực xã Thạch Lương cũHộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo - Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả
Mục 22
210.000
Khu vực xã Thạch Lương cũNgã ba ông Tỏ - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
480.000
Khu vực xã Thạch Lương cũSau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả - Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)
Mục 22
300.000
Ngõ 71 đường Điện BiênSố nhà 01 - Hết Số nhà 13
Mục 11
4.800.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết Số nhà 17
Mục 11
3.000.000
Ngõ 71 đường Điện BiênĐoạn tiếp theo - Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )
Mục 11
2.700.000
Trục đường QL 32Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia
Mục 1
3.000.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)
Mục 2
480.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn
Mục 2
2.400.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ
Mục 2
2.400.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới NVH Bản Lốm
Mục 2
2.400.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)
Mục 2
900.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai
Mục 2
600.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Giáp phường Nghĩa Lộ - Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường
Mục 2
900.000
Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn
Mục 2
780.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)QL 32 - Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
Mục 19
480.000
Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)Ngã ba ông Tỏ - Cầu Bản Có
Mục 19
300.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai - Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý
Mục 20
300.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Nội thôn bản Khá Hạ
Mục 20
300.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
Mục 20
360.000
Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũQuốc lộ 32 - Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ
Mục 20
300.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 65
Mục 14
1.200.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 83
Mục 14
720.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Số nhà 02 - Số nhà 08 và hết số nhà 25
Mục 14
2.700.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Số nhà 58
Mục 14
1.500.000
Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)Đoạn tiếp theo - Hết ngõ 36 và số nhà 47
Mục 14
2.400.000
Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
Mục 7
9.000.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Số nhà 02 - Hết số nhà 45 và số nhà 62
Mục 12
4.200.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 108 - Hết số nhà 158 và số nhà 75
Mục 12
1.800.000
Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)Hết số nhà 51 và số nhà 62 - Hết số nhà 108
Mục 12
2.400.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Số nhà 02 - Hết số nhà 18 và số nhà 27
Mục 18
2.760.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 43 và số nhà 32
Mục 18
2.400.000
Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
Mục 18
2.100.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đất Trạm xá Phường số nhà 02 - Đến hết số nhà 11
Mục 16
3.600.000
Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)Đoạn tiếp theo - Hết số nhà 31 và số nhà 22
Mục 16
3.000.000
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên) - Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm
Mục 5
4.200.000
Đường nội bộ Khu 10Đường Điện Biên - Ngõ 71 đường Điện Biên
Mục 6
4.800.000
Đường nội bộ Khu 10Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên - Đến cánh đồng
Mục 6
4.200.000
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)Đường Điện Biên - Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
Mục 8
4.800.000
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm - Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành)
Mục 4
12.000.000
Đường vào bãi rác cũĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới phường (sau SN 51B)
Mục 10
600.000
Đường vào bãi rác cũTừ SN 37 (bà Liên) - Hết SN 43 (Ông Chiến)
Mục 10
1.200.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Khu đô thị Gold Field
Mục 3
20.880.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Số nhà 01 - Hết Số nhà 96
Mục 3
9.600.000
Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)Đoạn tiếp theo - Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)
Mục 3
13.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.